Tải dữ liệu...
Skip to content
English
Tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế
 
Ngân hàng Nhà nước thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam so với một số ngoại tệ áp dụng tính thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu có hiệu lực kể từ ngày 06/05/2021 đến 12/05/2021 như sau:
STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá
1 EUR Đồng Euro 27.783,39
2 JPY Yên Nhật 211,85
3 GBP Bảng Anh 32.205,37
4 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 25.320,66
5 AUD Đô la Úc 17.854,79
6 CAD Đô la Canada 18.837,68
7 SEK Curon Thuỵ Điển 2.729,16
8 NOK Curon Nauy 2.777,13
9 DKK Curon Đan Mạch 3.736,86
10 RUB Rúp Nga 309,14
11 NZD Đô la Newzealand 16.566,2
12 HKD Đô la Hồng Công 2.983,25
13 SGD Đô la Singapore 17.311,02
14 MYR Ringít Malaysia 5.626,61
15 THB Bath Thái 743,06
16 IDR Rupiah Inđônêsia 1,61
17 KRW Won Hàn Quốc 20,55
18 INR Rupee Ấn độ 313,36
19 TWD Đô la Đài Loan 828,63
20 CNY Nhân dân tệ TQuốc 3.580,41
21 KHR Riêl Cămpuchia 5,74
22 LAK Kíp Lào 2,46
23 MOP Pataca Macao 2.896,28
24 TRY Thổ Nhĩ Kỳ 2.777,07
25 BRL Real Brazin 4.256,77
26 PLN Đồng Zloty Ba Lan 6.097,5
27 AED Đồng UAE Dirham 6.310,17
 
Giao diện desktop