Tải dữ liệu...
Skip to content
English
 
 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tỷ giá trung tâm của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 29/11/2022 như sau:
Tỷ giá trung tâm Tỷ giá
1 Đô la Mỹ = 23.667 VND
Bằng chữ Hai mươi ba nghìn sáu trăm sáu mươi bảy Đồng Việt Nam
Số văn bản 510/TB-NHNN
Ngày ban hành 29/11/2022
 
 
Tỷ giá áp dụng cho ngày 29/11/2022
Đơn vị: VND
STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua Bán
1 USD Đô la Mỹ 24.840
2 EUR Đồng Euro 23.260 25.709
3 JPY Yên Nhật 162 179
4 GBP Bảng Anh 26.917 29.751
5 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 23.696 26.190
6 AUD Đô la Úc 14.961 16.535
7 CAD Đô la Canada 16.677 18.433
Ghi chú: Tỷ giá bán ngoại tệ USD/VND là tỷ giá giao ngay, ngừng niêm yết tỷ giá mua can thiệp.
 
 
Ngân hàng Nhà nước thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam so với một số ngoại tệ áp dụng tính thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu có hiệu lực kể từ ngày 24/11/2022 đến 30/11/2022 như sau:
STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá
1 EUR Đồng Euro 24.462,64
2 JPY Yên Nhật 167,62
3 GBP Bảng Anh 28.150,74
4 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 24.907,41
5 AUD Đô la Úc 15.739,51
6 CAD Đô la Canada 17.688,11
7 SEK Curon Thuỵ Điển 2.229,82
8 NOK Curon Nauy 2.345,55
9 DKK Curon Đan Mạch 3.289,42
10 RUB Rúp Nga 390,95
11 NZD Đô la Newzealand 14.619,83
12 HKD Đô la Hồng Công 3.028,31
13 SGD Đô la Singapore 17.121,37
14 MYR Ringít Malaysia 5.176,47
15 THB Bath Thái 654,1
16 IDR Rupiah Inđônêsia 1,51
17 KRW Won Hàn Quốc 17,51
18 INR Rupee Ấn độ 289,39
19 TWD Đô la Đài Loan 759,18
20 CNY Nhân dân tệ TQuốc 3.311,7
21 KHR Riêl Cămpuchia 5,74
22 LAK Kíp Lào 1,37
23 MOP Pataca Macao 2.940,26
24 TRY Thổ Nhĩ Kỳ 1.271,57
25 BRL Real Brazin 4.417,57
26 PLN Đồng Zloty Ba Lan 5.192,71
27 AED Đồng UAE Dirham 6.445,39
 
Giao diện desktop