Loading...
Skip to content
Cán cân thanh toán quốc tế
 
QUÝ II NĂM 2018
Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu Số liệu
A. Cán cân vãng lai 1.244
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b 58.626
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b 55.580
Hàng hóa (ròng) 3.046
Dịch vụ: Xuất khẩu 3.550
Dịch vụ: Nhập khẩu 4.500
Dịch vụ (ròng) -950
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu 377
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi 3.325
Thu nhập đầu tư (thu nhập sơ cấp) (ròng) -2.948
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu 2.696
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi 600
Chuyển giao vãng lai (thu nhập thứ cấp) (ròng) 2.096
B. Cán cân vốn 0
Cán cân vốn: Thu 0
Cán cân vốn: Chi 0
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn 1.244
C. Cán cân tài chính 2.295
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có -123
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ 3.630
Đầu tư trực tiếp (ròng) 3.507
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có 0
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ 1.591
Đầu tư gián tiếp (ròng) 1.591
Đầu tư khác: Tài sản có -4.520
Tiền và tiền gửi -4.228
Tổ chức tín dụng -2.917
Dân cư -1.311
Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài 0
Tín dụng thương mại và ứng trước
Các khoản phải thu/ phải trả khác -292
Đầu tư khác: Tài sản nợ 1.717
Tiền và tiền gửi -665
Tổ chức tín dụng -665
Dân cư 0
Vay, trả nợ nước ngoài 2.382
Ngắn hạn 530
Rút vốn 4.798
Trả nợ gốc -4.268
Dài hạn 1.852
Rút vốn 3.651
Chính phủ 455
Tư nhân 3.196
Trả nợ gốc -1.799
Chính phủ -321
Tư nhân -1.478
Tín dụng thương mại và ứng trước
Các khoản phải thu/ phải trả khác
Đầu tư khác (ròng) -2.803
D. Lỗi và Sai sót -2.359
E. Cán cân tổng thể 1.180
F. Dự trữ và các hạng mục liên quan -1.180
Tài sản dự trữ -1.180
Tín dụng và vay nợ từ IMF 0
Tài trợ đặc biệt 0
null
 
Loại tìm kiếm
© Cổng thông tin điện tử Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Địa chỉ : Số 49 Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm - Hà NộiThường trực Ban biên tập : (84 - 243) 266.9435Email : thuongtrucweb@sbv.gov.vnRSS