Các mức lãi suất do Ngân hàng Nhà nước quy định
| Loại lãi suất | Giá trị | Văn bản quyết định | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| Lãi suất tái chiết khấu | 3,000% | 1123/QĐ-NHNN ngày 16/06/2023 | 19/03/2023 |
| Lãi suất tái cấp vốn | 4,500% | 1123/QĐ-NHNN ngày 16/06/2023 | 19/03/2023 |
Lãi suất thị trường liên ngân hàng
Ngày áp dụng: 29/07/2026
| Thời hạn | Lãi suất BQ liên Ngân hàng (% năm) | Doanh số (Tỷ đồng) |
|---|---|---|
| Qua đêm |
133,00
|
822,953,0
|
| 1 Tuần |
455,00
|
43,217,0
|
| 2 Tuần |
561,00
|
7,370,0
|
| 1 Tháng |
676,00
|
8,650,0
|
| 3 Tháng |
731,00
|
2,015,0
|
| 6 Tháng |
73,00
|
23,0
|
| 9 Tháng |
926,00 (*)
|
230,0 (*)
|
Ghi chú: |
(*) Tham chiếu doanh số và lãi suất ngày 01/7/2026
|