Các mức lãi suất do Ngân hàng Nhà nước quy định
| Loại lãi suất | Giá trị | Văn bản quyết định | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| Lãi suất tái chiết khấu | 3,000% | 1123/QĐ-NHNN ngày 16/06/2023 | 19/03/2023 |
| Lãi suất tái cấp vốn | 4,500% | 1123/QĐ-NHNN ngày 16/06/2023 | 19/03/2023 |
Lãi suất thị trường liên ngân hàng
Ngày áp dụng: 16/10/2026
| Thời hạn | Lãi suất BQ liên Ngân hàng (% năm) | Doanh số (Tỷ đồng) |
|---|---|---|
| Qua đêm |
4,45
|
872.663,0
|
| 1 Tuần |
4,61
|
12.960,0
|
| 2 Tuần |
4,83
|
2.950,0
|
| 1 Tháng |
5,83
|
6.728,0
|
| 3 Tháng |
7,3
|
4.990,0
|
| 6 Tháng |
7,59 (*)
|
62,0 (*)
|
| 9 Tháng |
8,55 (**)
|
39,0 (**)
|
Ghi chú: |
(*) Tham chiếu doanh số và lãi suất ngày 15/10/2026
(**) Tham chiếu doanh số và lãi suất ngày 14/10/2026
|