Các mức lãi suất do Ngân hàng Nhà nước quy định
| Loại lãi suất | Giá trị | Văn bản quyết định | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| Lãi suất tái chiết khấu | 3,000% | 1123/QĐ-NHNN ngày 16/06/2023 | 19/03/2023 |
| Lãi suất tái cấp vốn | 4,500% | 1123/QĐ-NHNN ngày 16/06/2023 | 19/03/2023 |
Lãi suất thị trường liên ngân hàng
Ngày áp dụng: 18/08/2026
| Thời hạn | Lãi suất BQ liên Ngân hàng (% năm) | Doanh số (Tỷ đồng) |
|---|---|---|
| Qua đêm |
4,89
|
925,777,0
|
| 1 Tuần |
5,18
|
4,840,0
|
| 2 Tuần |
5,85
|
2,950,0
|
| 1 Tháng |
6,45
|
9,057,0
|
| 3 Tháng |
7,76
|
4,825,0
|
| 6 Tháng |
7,05 (*)
|
150,0 (*)
|
| 9 Tháng |
9,26 (**)
|
230,0 (**)
|
Ghi chú: |
(*) Tham chiếu doanh số và lãi suất ngày 14/8/2026.
(**) Tham chiếu doanh số và lãi suất ngày 01/7/2026.
|