THỐNG KÊ MỘT SỐ CHỈ TIÊU CƠ BẢN (Đến thời điểm 31/05/2026)
| Loại hình TCTD | Tổng tài sản có | Vốn điều lệ | Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung, dài hạn | Tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số tuyệt đối | Tốc độ tăng trưởng | Số tuyệt đối | Tốc độ tăng trưởng | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| NHTM Nhà Nước | 11558626 | 2.88 | 285665 | 0.91 | 25.38 | 82.85 |
| Ngân hàng Chính sách xã hội | 469117 | 10.51 | 31471 | 11.45 | 0 | 0 |
| NHTM cổ phần | 13540581 | 4.62 | 731905 | 1.28 | 39.12 | 79.57 |
| Ngân hàng Liên doanh, nước ngoài | 2548585 | 7.42 | 182267 | 0.16 | 0 | 40.73 |
| Ngân hàng TNHH MTV | 473955 | 0 | 0 | 0 | 73.44 | 45.14 |
| Công ty tài chính, cho thuê tài chính | 432578 | 2.58 | 50262 | 0.56 | 30.25 | 0 |
| Ngân hàng Hợp tác xã | 61475 | 0 | 3030 | 0 | 5.26 | 0 |
| Quỹ tín dụng nhân dân | 200189 | -1.38 | 9101 | 7.02 | 0 | 0 |
| Toàn hệ thống | 29285107 | 4.33 | 1293701 | 1.27 | 30.03 | 77.08 |
Ghi chú: Nguồn số liệu dựa trên Báo cáo cân đối tài khoản kế toán, báo cáo thống kê tháng 05/2026 của Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (Không bao gồm Tổ chức tài chính vi mô)
- Khối NHTM Nhà nước bao gồm: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam;
- Khối Ngân hàng TNHH MTV bao gồm: Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện Đại, Ngân hàng TNHH MTV Kỷ Nguyên Thịnh Vượng, Ngân hàng TNHH MTV Ngoại Thương Công nghệ số, Ngân hàng TNHH MTV Số Vikki;
- Không bao gồm Tổ chức tài chính vi mô;
- Số liệu cột (6), (7) không bao gồm ngân hàng Chính sách xã hội (không thuộc đối tượng báo cáo) và Quỹ tín dụng nhân dân;
- Vốn tự có, tỷ lệ CAR đã loại bỏ các TCTD có Vốn tự có âm;
- Chỉ tiêu Tổng tài sản có tính theo Thông tư 49/2014/TT-NHNN.
- Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung, dài hạn của Khối ngân hàng Liên doanh, nước ngoài không có giá trị do khối này không sử dụng nguồn vốn ngắn hạn để cho vay trung, dài hạn.
- Tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi theo quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (Thông tư 22/2019/TT-NHNN).