Skip to Main Content
Lỗi

State bank of vietnam portal

the state bank of viet nam

|
  • News
  • Monetary Policy
    • Orientations for monetary policy management and banking operations
    • Monetary policy decision making authority and monetary policy tools
  • Payment & Treasury
    • SBV responsibilities for payment operations
    • Payment Systems
      • Inter-bank Electronic Payment System
      • Other payment systems
    • Payment System Oversight
    • Bank Identifification Numbers
    • SBV’s Payment Services Fee Schedule
    • Treasury Operations
  • Money Issuance
    • Vietnamese Currency
    • Typical Features
    • Protection of Vietnamese Currency
  • Statistics
    • Balance of International Payment
    • Total Liquidity
      • Total Liquidity & Deposits with Credit Institutions
      • Cash in Total liquidity
    • Settlements
      • National Payment System Transactions
      • Domestic Transactions by Means of Payment
      • Trasactions via ATM.POS/EFTPOS/EDC
      • Number of Bank Cards
      • Deposits in Indivisudual Payment Accounts
      • List of Non-Bank Payment Service Suppliers
    • Credit to the Economy
    • Performance of Credit Institutions
      • Key Statistical RatiosKey Statistical Ratios
      • Ratio of loan outstanding over total deposits
      • Ratio of NPLs over Total Loan Outstanding
  • News
  • Press Release
    • Thông tin về hoạt động ngân hàng trong tuần
    • Thông cáo báo chí khác
  • Tỷ giá trung tâm
  • Tỷ giá tham khảo tại giữa đồng Việt Nam và các loại ngoại tệ tại Cục Quản lý ngoại hối
  • Tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định giá tính thuế
  • Lãi suất NHNN quy định
  • Lãi suất thị trường liên ngân hàng
  • Statistics
    • Cán cân thanh toán quốc tế
    • Tổng phương tiện thanh toán
      • Tổng phương tiện thanh toán và Tiền gửi của khách hàng tại TCTD
      • Tiền mặt lưu thông trên tổng phương tiện thanh toán
    • Hoạt động thanh toán
      • Giao dịch của hệ thống thanh toán quốc gia
      • Giao dịch thanh toán nội địa theo các PTTT
      • Giao dịch qua ATM/POS/EFTPOS/EDC
      • Số lượng thẻ ngân hàng
      • Tài khoản tiền gửi thanh toán của cá nhân
      • Các tổ chức CUDVTT không phải là TCTD
    • Dư nợ tín dụng đối với nền kinh tế
    • Hoạt động của hệ thống các TCTD
      • Thống kê một số chi tiêu cơ bản
      • Tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi
      • Tỷ lệ nợ xấu trong tổng dư nợ tín dụng
    • Điều tra thống kê
      • Hướng dẫn
      • Phiếu điều tra
      • Điều tra trực tuyến
      • Kết quả điều tra
    • Các văn bản liên quan đến quy định báo cáo thống kê
  • CPI
  • Legal Documents
  • Monetary Policy
    • Orientations for monetary policy management and banking operations
    • Monetary policy decision making authority and monetary policy tools
  • Payment & Treasury
    • SBV responsibilities for payment operations
    • Payment Systems
      • Inter-bank Electronic Payment System
      • Other payment systems
    • Payment System Oversight
      • Thanh toán không dùng tiền mặt
    • Bank Identifification Numbers
    • SBV’s Payment Services Fee Schedule
    • Treasury Operations
    • Danh mục các giao dịch bắt buộc phải thanh toán qua ngân hàng
  • Money Issuance
    • Vietnamese Currency
    • Typical Features
    • Protection of Vietnamese Currency
  • Quản lý hoạt động ngoại hối và hoạt động kinh doanh vàng
  • Cải cách hành chính
    • Tin tức CCHC
    • Bản tin CCHC nội bộ
    • Văn bản cải cách hành chính
    • Phiếu lấy ý kiến giải quyết TTHC
    • Bộ câu hỏi về thủ tục hành chính NHNN
    • Danh mục điều kiện kinh doanh
    • Danh mục báo cáo định kỳ
    • HTQLCL theo tiêu chuẩn ISO
    • Đào tạo ISO
  • Diễn đàn NHNN
    • Hỏi đáp
    • Lấy ý kiến dự thảo VBQPPL
  • About SBV
    • History
    • Major Responsibilities
    • Management Board
    • Former Governors
Trang chủ
  • News
  • Press Release
    • Thông tin về hoạt động ngân hàng trong tuần
    • Thông cáo báo chí khác
  • Tỷ giá trung tâm
  • Tỷ giá tham khảo tại giữa đồng Việt Nam và các loại ngoại tệ tại Cục Quản lý ngoại hối
  • Tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định giá tính thuế
  • Lãi suất NHNN quy định
  • Lãi suất thị trường liên ngân hàng
  • Statistics
    • Cán cân thanh toán quốc tế
    • Tổng phương tiện thanh toán
      • Tổng phương tiện thanh toán và Tiền gửi của khách hàng tại TCTD
      • Tiền mặt lưu thông trên tổng phương tiện thanh toán
    • Hoạt động thanh toán
      • Giao dịch của hệ thống thanh toán quốc gia
      • Giao dịch thanh toán nội địa theo các PTTT
      • Giao dịch qua ATM/POS/EFTPOS/EDC
      • Số lượng thẻ ngân hàng
      • Tài khoản tiền gửi thanh toán của cá nhân
      • Các tổ chức CUDVTT không phải là TCTD
    • Dư nợ tín dụng đối với nền kinh tế
    • Hoạt động của hệ thống các TCTD
      • Thống kê một số chi tiêu cơ bản
      • Tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi
      • Tỷ lệ nợ xấu trong tổng dư nợ tín dụng
    • Điều tra thống kê
      • Hướng dẫn
      • Phiếu điều tra
      • Điều tra trực tuyến
      • Kết quả điều tra
    • Các văn bản liên quan đến quy định báo cáo thống kê
  • CPI
  • Legal Documents
  • Monetary Policy
    • Orientations for monetary policy management and banking operations
    • Monetary policy decision making authority and monetary policy tools
  • Payment & Treasury
    • SBV responsibilities for payment operations
    • Payment Systems
      • Inter-bank Electronic Payment System
      • Other payment systems
    • Payment System Oversight
      • Thanh toán không dùng tiền mặt
    • Bank Identifification Numbers
    • SBV’s Payment Services Fee Schedule
    • Treasury Operations
    • Danh mục các giao dịch bắt buộc phải thanh toán qua ngân hàng
  • Money Issuance
    • Vietnamese Currency
    • Typical Features
    • Protection of Vietnamese Currency
  • Quản lý hoạt động ngoại hối và hoạt động kinh doanh vàng
  • Cải cách hành chính
    • Tin tức CCHC
    • Bản tin CCHC nội bộ
    • Văn bản cải cách hành chính
    • Phiếu lấy ý kiến giải quyết TTHC
    • Bộ câu hỏi về thủ tục hành chính NHNN
    • Danh mục điều kiện kinh doanh
    • Danh mục báo cáo định kỳ
    • HTQLCL theo tiêu chuẩn ISO
    • Đào tạo ISO
  • Diễn đàn NHNN
    • Hỏi đáp
    • Lấy ý kiến dự thảo VBQPPL
  • About SBV
    • History
    • Major Responsibilities
    • Management Board
    • Former Governors
  • Tin tức - Sự kiện

Kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với 50 chức danh do Quốc hội bầu

17/11/2014 15:00:00
0:00
/
0:00
Giọng Nam
  • Giọng Nam
  • Giọng Nữ

Sáng ngày 15/11/2014, Quốc hội đã tiến hành lấy phiếu tín nhiệm đối với 50 người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn. Chiều cùng ngày, Quốc hội đã thông qua Nghị quyết xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn.

Kết quả cụ thể như sau:

1. Ông Trương Tấn Sang, Chủ tịch nước

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 380 phiếu (chiếm 76.46% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 84 phiếu (chiếm 16.9% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 20 phiếu (chiếm 4.02% tổng số đại biểu Quốc hội).

2. Bà Nguyễn Thị Doan, Phó Chủ tịch nước

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 302 phiếu (chiếm 60.76% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 168 phiếu (chiếm 33.8% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 15 phiếu (chiếm 3.02% tổng số đại biểu Quốc hội).

3. Ông Nguyễn Sinh Hùng, Chủ tịch Quốc hội

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 340 phiếu (chiếm 68.41% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 93 phiếu (chiếm 18.71% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 52 phiếu (chiếm 10.46% tổng số đại biểu Quốc hội).

4. Ông Uông Chu Lưu, Phó Chủ tịch Quốc hội

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 344 phiếu (chiếm 69.22% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 124 phiếu (chiếm 24.95% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 14 phiếu (chiếm 2.82% tổng số đại biểu Quốc hội).

5. Bà Nguyễn Thị Kim Ngân, Phó Chủ tịch Quốc hội

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 390 phiếu (chiếm 78.47% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 86 phiếu (chiếm 17.3% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 9 phiếu (chiếm 1.81% tổng số đại biểu Quốc hội).

6. Bà Tòng Thị Phóng, Phó Chủ tịch Quốc hội

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 325 phiếu (chiếm 65.39% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 127 phiếu (chiếm 25.55% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 31 phiếu (chiếm 6.24% tổng số đại biểu Quốc hội).

7. Ông Huỳnh Ngọc Sơn, Phó Chủ tịch Quốc hội

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 295 phiếu (chiếm 59.36% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 159 phiếu (chiếm 31.99% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 28 phiếu (chiếm 5.63% tổng số đại biểu Quốc hội).

8. Ông Phan Xuân Dũng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ & Môi trường

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 212 phiếu (chiếm 42.66% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 248 phiếu (chiếm 49.9% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 23 phiếu (chiếm 4.63% tổng số đại biểu Quốc hội).

9. Ông Nguyễn Văn Giàu, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 317 phiếu (chiếm 63.78% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 155 phiếu (chiếm 31.19% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 12 phiếu (chiếm 2.41% tổng số đại biểu Quốc hội).

10. Ông Trần Văn Hằng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Đối ngoại

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 284 phiếu (chiếm 57.14% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 183 phiếu (chiếm 36.82% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 13 phiếu (chiếm 2.62% tổng số đại biểu Quốc hội).

11. Ông Phùng Quốc Hiển, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Tài chính, Ngân sách

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 315 phiếu (chiếm 63.38% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 148 phiếu (chiếm 29.78% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 20 phiếu (chiếm 4.02% tổng số đại biểu Quốc hội).

12. Ông Nguyễn Văn Hiện, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 203 phiếu (chiếm 40.85% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 245 phiếu (chiếm 49.3% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 36 phiếu (chiếm 7.24% tổng số đại biểu Quốc hội).

13. Ông Nguyễn Đức Hiền, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Trưởng Ban dân nguyện

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 225 phiếu (chiếm 45.27% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 228 phiếu (chiếm 45.88% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 30 phiếu (chiếm 6.04% tổng số đại biểu Quốc hội).

14. Ông Nguyễn Kim Khoa, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban quốc phòng và an ninh

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 290 phiếu (chiếm 58.35% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 174 phiếu (chiếm 35.01% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 19 phiếu (chiếm 3.82% tổng số đại biểu Quốc hội).

15. Ông Phan Trung Lý, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 311 phiếu (chiếm 62.58% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 145 phiếu (chiếm 29.18% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 27 phiếu (chiếm 5.43% tổng số đại biểu Quốc hội).

16. Bà Trương Thị Mai, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban về Các vấn đề xã hội

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 365 phiếu (chiếm 73.44% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 104 phiếu (chiếm 20.93% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 13 phiếu (chiếm 2.62% tổng số đại biểu Quốc hội).

17. Bà Nguyễn Thị Nương, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Trưởng Ban Công tác đại biểu

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 272 phiếu (chiếm 54.73% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 183 phiếu (chiếm 36.82% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 28 phiếu (chiếm 5.63% tổng số đại biểu Quốc hội).

18. Ông Nguyễn Hạnh Phúc, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Trưởng Đoàn Thư ký kỳ họp, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội.

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 303 phiếu (chiếm 60.97% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 154 phiếu (chiếm 30.99% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 26 phiếu (chiếm 5.23% tổng số đại biểu Quốc hội).

19. Ông Ksor Phước, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng dân tộc

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 302 phiếu (chiếm 60.76% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 164 phiếu (chiếm 33.00% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 16 phiếu (chiếm 3.22% tổng số đại biểu Quốc hội).

20. Ông Đào Trọng Thi, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 224 phiếu (chiếm 45.07% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 220 phiếu (chiếm 44.27% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 39 phiếu (chiếm 7.85% tổng số đại biểu Quốc hội).

21. Ông Nguyễn Tấn Dũng, Thủ tướng Chính phủ

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 320 phiếu (chiếm 64.39% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 96 phiếu (chiếm 19.32% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 68 phiếu (chiếm 13.68% tổng số đại biểu Quốc hội).

22. Ông Vũ Đức Đam, Phó Thủ tướng Chính phủ

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 257 phiếu (chiếm 51.71% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 196 phiếu (chiếm 39.44% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 32 phiếu (chiếm 6.44% tổng số đại biểu Quốc hội).

23. Ông Hoàng Trung Hải, Phó Thủ tướng Chính phủ

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 225 phiếu (chiếm 45.27% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 226 phiếu (chiếm 45.47% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 34 phiếu (chiếm 6.84% tổng số đại biểu Quốc hội).

24. Ông Phạm Bình Minh, Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ ngoại giao

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 320 phiếu (chiếm 64.39% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 146 phiếu (chiếm 29.38% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 19 phiếu (chiếm 3.82% tổng số đại biểu Quốc hội).

25. Ông Vũ Văn Ninh, Phó Thủ tướng Chính phủ

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 202 phiếu (chiếm 40.64% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 246 phiếu (chiếm 49.5% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 35 phiếu (chiếm 7.04% tổng số đại biểu Quốc hội).

26. Ông Nguyễn Xuân Phúc, Phó Thủ tướng Chính phủ

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 356 phiếu (chiếm 71.63% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 103 phiếu (chiếm 20.72% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 26 phiếu (chiếm 5.23% tổng số đại biểu Quốc hội).

27. Ông Hoàng Tuấn Anh, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 93 phiếu (chiếm 18.71% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 235 phiếu (chiếm 47.28% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 157 phiếu (chiếm 31.59% tổng số đại biểu Quốc hội).

28. Ông Nguyễn Thái Bình, Bộ trưởng Bộ Nội vụ

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 98 phiếu (chiếm 19.72% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 233 phiếu (chiếm 46.88% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 154 phiếu (chiếm 30.99% tổng số đại biểu Quốc hội).

29. Ông Nguyễn Văn Bình, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 323 phiếu (chiếm 64.99% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 118 phiếu (chiếm 23.74% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 41 phiếu (chiếm 8.25% tổng số đại biểu Quốc hội).

30. Bà Phạm Thị Hải Chuyền, Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 108 phiếu (chiếm 21.73% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 256 phiếu (chiếm 51.51% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 119 phiếu (chiếm 23.94% tổng số đại biểu Quốc hội).

31. Ông Hà Hùng Cường, Bộ trưởng Bộ Tư pháp

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 200 phiếu (chiếm 40.24% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 234 phiếu (chiếm 47.08% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 49 phiếu (chiếm 9.86% tổng số đại biểu Quốc hội).

32. Ông Trịnh Đình Dũng, Bộ trưởng Bộ Xây dựng

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 236 phiếu (chiếm 47.48% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 201 phiếu (chiếm 40.44% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 48 phiếu (chiếm 9.66% tổng số đại biểu Quốc hội).

33. Ông Đinh Tiến Dũng, Bộ trưởng Bộ Tài chính

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 247 phiếu (chiếm 49.7% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 197 phiếu (chiếm 39.64% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 41 phiếu (chiếm 8.25% tổng số đại biểu Quốc hội).

34. Ông Vũ Huy Hoàng, Bộ trưởng Bộ Công thương

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 156 phiếu (chiếm 31.39% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 224 phiếu (chiếm 45.07% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 102 phiếu (chiếm 20.52% tổng số đại biểu Quốc hội).

35. Ông Phạm Vũ Luận, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 133 phiếu (chiếm 26.76% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 202 phiếu (chiếm 40.64% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 149 phiếu (chiếm 29.98% tổng số đại biểu Quốc hội).

36. Ông Nguyễn Văn Nên, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 200 phiếu (chiếm 40.24% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 243 phiếu (chiếm 48.89% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 39 phiếu (chiếm 7.85% tổng số đại biểu Quốc hội).

37. Ông Cao Đức Phát, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 206 phiếu (chiếm 41.45% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 224 phiếu (chiếm 45.07% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 54 phiếu (chiếm 10.87% tổng số đại biểu Quốc hội).

38. Ông Giàng Seo Phử, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 127 phiếu (chiếm 25.55% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 262 phiếu (chiếm 52.72% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 95 phiếu (chiếm 19.11% tổng số đại biểu Quốc hội).

39. Ông Trần Đại Quang, Bộ trưởng Bộ Công an

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 264 phiếu (chiếm 53.12% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 166 phiếu (chiếm 33.4% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 50 phiếu (chiếm 10.06% tổng số đại biểu Quốc hội).

40. Ông Nguyễn Minh Quang, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 85 phiếu (chiếm 17.1% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 287 phiếu (chiếm 57.75% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 111 phiếu (chiếm 22.33% tổng số đại biểu Quốc hội).

41. Ông Nguyễn Quân, Bộ trưởng Bộ khoa học và công nghệ

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 105 phiếu (chiếm 21.13% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 313 phiếu (chiếm 62.98% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 65 phiếu (chiếm 13.08% tổng số đại biểu Quốc hội).

42. Ông Nguyễn Bắc Son, Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 136 phiếu (chiếm 27.36% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 267 phiếu (chiếm 53.72% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 79 phiếu (chiếm 15.9% tổng số đại biểu Quốc hội).

43. Ông Phùng Quang Thanh, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 313 phiếu (chiếm 62.98% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 129 phiếu (chiếm 25.96% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 41 phiếu (chiếm 8.25% tổng số đại biểu Quốc hội).

44. Ông Đinh La Thăng, Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 362 phiếu (chiếm 72.84% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 91 phiếu (chiếm 18.31% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 28 phiếu (chiếm 5.63% tổng số đại biểu Quốc hội).

45. Bà Nguyễn Thị Kim Tiến, Bộ trưởng Bộ Y tế

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 97 phiếu (chiếm 19.52% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 192 phiếu (chiếm 38.63% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 192 phiếu (chiếm 38.63% tổng số đại biểu Quốc hội).

46. Ông Huỳnh Phong Tranh, Tổng Thanh tra Chính phủ

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 170 phiếu (chiếm 34.21% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 244 phiếu (chiếm 49.09% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 68 phiếu (chiếm 13.68% tổng số đại biểu Quốc hội).

47. Ông Bùi Quang Vinh, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 351 phiếu (chiếm 70.62% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 112 phiếu (chiếm 22.54% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 20 phiếu (chiếm 4.02% tổng số đại biểu Quốc hội).

48. Ông Trương Hoà Bình, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 205 phiếu (chiếm 41.25% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 225 phiếu (chiếm 45.27% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 50 phiếu (chiếm 10.06% tổng số đại biểu Quốc hội).

49. Ông Nguyễn Hòa Bình, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 207 phiếu (chiếm 41.65% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 235 phiếu (chiếm 47.28% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 43 phiếu (chiếm 8.65% tổng số đại biểu Quốc hội).

50. Ông Nguyễn Hữu Vạn, Tổng kiểm toán Nhà nước

+ Số phiếu tín nhiệm cao: 105 phiếu (chiếm 21.13% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm: 318 phiếu (chiếm 63.98% tổng số đại biểu Quốc hội).

+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 62 phiếu (chiếm 12.47% tổng số đại biểu Quốc hội).

QC

 


  • aA
  • Categories:
  • Tin tức - Sự kiện
OTHER NEWS
Ngành Ngân hàng đồng hành cùng sự phát triển của cộng đồng doanh nghiệp, tập đoàn kinh tế
04/01/2027
Phó Thống đốc Nguyễn Ngọc Cảnh tiếp Phó Chủ tịch Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB)
04/01/2027
Hội nghị toàn quốc quán triệt và triển khai Nghị quyết Trung ương 2 khóa XIV
04/01/2027
Phó Thống đốc Nguyễn Ngọc Cảnh tham dự Hội nghị Bộ trưởng Tài chính và Thống đốc Ngân hàng Trung ương ASEAN lần thứ 13
04/10/2026
Phó Thống đốc Phạm Tiến Dũng tiếp và làm việc với Đoàn công tác Ngân hàng Thế giới (WB)
04/10/2026
Hội nghị Nhóm Tham vấn khu vực châu Á của Hội đồng Ổn định tài chính
04/10/2026
Phấn đấu tăng trưởng GDP năm 2026 và bình quân 5 năm 2026-2030 từ 10% trở lên
04/10/2026
Tạo điều kiện thuận lợi cho khu vực kinh tế tập thể, hợp tác xã tiếp cận vốn và dịch vụ tài chính ngân hàng
04/10/2026
Lễ bàn giao công tác ngân hàng giữa Phó Chủ tịch Quốc hội, nguyên Thống đốc NHNN Nguyễn Thị Hồng và Thống đốc NHNN Phạm Đức Ấn
04/09/2026
Phó Thống đốc Nguyễn Ngọc Cảnh tham dự Phiên đối thoại giữa các Thống đốc NHTW ASEAN với CEO các tổ chức tài chính
04/09/2026
Showing 1 to 10 of 18246
  • 1
  • 2
  • 3
  • 1825
About SBV
  • History
  • Major Responsibilities
  • Management Board
  • Former Governors
CPI
Reserve requirement
Interest Rate
Money Market Operations
  • Notification of New Offering off the State Bank Bills
  • Invitation for Gold Auctions
  • Nghiệp vụ thị trường mở
  • Đấu thầu Tín phiếu kho bạc nhà nước
System of Credit Institutions
  • Banks
    • Commercial Banks
      • State-owned Commercial Banks
      • Joibt-stock Commercial Banks
      • Wholly Foreign Owned Banks
      • Joint-venture Banks
    • Policy Banks
    • Cooperative Banks
  • Non-Banks Credit Institution
    • Finance Companies
    • Leasing Companies
    • Other non-bank credit Institutions
  • Micro finance Institutions
  • People's Credit Fund
  • Foreign Bank Branches
  • Representative Offices
Search Bar
TIN VIDEO
Ngân hàng Nhà nước Khu vực 5: Lan toả kỹ năng số trong mỗi cán bộ ngân hàng
Ngân hàng Nhà nước Khu vực 5: Lan toả kỹ năng số trong mỗi cán bộ ngân hàng
TIN ẢNH
Album
Album
TIN ẢNH
Album
Album
Calendar Icon LỊCH LÀM VIỆC CỦA BAN LÃNH ĐẠO Microphone Icon CÁC BÀI PHÁT BIỂU Chart Icon CPI Percentage Icon LÃI SUẤT Money Icon DỰ TRỮ BẮT BUỘC Graduation Icon GIÁO DỤC TÀI CHÍNH Newspaper Icon THÔNG CÁO BÁO CHÍ ẤN PHẨM PHÁT HÀNH
Ngân hàng
ĐẠI HỘI ĐẢNG CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2025-2030 Chuyển đổi số
Danh Bạ Liên Hệ Phản Ánh Kiến Nghị Đường Dây Nóng
© state bank of vietnam portal
Address: 49 Ly Thai To - Hoan Kiem - Hanoi
Webmaster: (84 - 243) 266.9435
Email: thuongtrucweb@sbv.gov.vn rss
NCSC Certification
State Bank hotline: (84 - 243) 936.6306
Information security: phone number: (+84)84.859.5983, email: antt@sbv.gov.vn
IPv6 Ready