Loại hình TCTD |
Tổng tài sản có |
Vốn tự có |
Vốn điều lệ |
ROA |
ROE |
Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu |
Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn |
Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
NHTM Nhà nước |
2,201,660
|
11.78 |
137,268
|
18.68 |
111,550
|
28.08 |
0.79
|
10.34 |
10.28
|
21.45 |
96.77
|
NHTM Cổ phần |
2,159,363 |
-4.54 |
183,139 |
6.34 |
177,624 |
8.14 |
0.49 |
5.10 |
14.01 |
17.60 |
79.01 |
NH Liên doanh, nước ngoài |
555,414 |
1.58 |
92,554 |
6.76 |
76,138 |
2.80 |
0.92 |
4.50 |
27.63 |
-2.03 |
90.07 |
Công ty tài chính, cho thuê |
154,857 |
-8.43 |
10,767 |
-24.09 |
24,815 |
-1.05 |
-0.76 |
-13.88 |
9.25 |
17.59 |
126.28 |
TCTD Hợp tác |
14,485 |
18.69 |
2,254 |
3.68 |
2,025 |
0.02 |
1.53 |
8.00 |
38.83 |
-1.01 |
94.58 |
Toàn hệ thống |
5,085,780 |
2.54
|
425,982 |
8.97
|
392,152 |
11.24
|
0.62 |
6.31
|
13.75 |
17.16
|
89.35 |
Ghi chú: Nguồn số liệu dựa trên Báo cáo cân đối tài khoản kế toán tháng 12/2012, Báo cáo tài chính tháng 9/2012 của các TCTD - Khối NHTM Nhà nước bao gồm cả Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam; - Số liệu cột (4), (5), (10), (11) không bao gồm ngân hàng Chính sách xã hội (không thuộc đối tượng báo cáo); - ROE, ROA là số liệu Quý III năm 2012 (Báo cáo tài chính) - Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động tính trên thị trường I (theo chỉ thị 01); - Chỉ tiêu Tổng tài sản có tính theo Quyết định 16/2007/QĐ-NHNN. |