THỐNG KÊ MỘT SỐ CHỈ TIÊU CƠ BẢN
(Đến 31/03/2013 , tốc độ tăng trưởng so với thời điểm cuối năm trước liền kề)
Đơn vị: Tỷ đồng, %
Loại hình TCTD |
Tổng tài sản có |
Vốn tự có |
Vốn điều lệ |
ROA |
ROE |
Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu |
Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn |
Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động |
|||
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
||||||
NHTM Nhà nước |
2.203.088 |
0,06 |
135.919 |
-0,98 |
111.550 |
0,00 |
0,76 |
11,37 |
10,31 |
21,75 |
94,58 |
NHTM Cổ phần |
2.175.713 |
0,76 |
171.797 |
-6,19 |
178.249 |
0,35 |
0,22 |
1,36 |
12,86 |
16,29 |
75,70 |
NH Liên doanh, nước ngoài |
596.091 |
7,32 |
94.953 |
2,59 |
76.152 |
0,02 |
0,91 |
5,08 |
29,48 |
-1,91 |
83,73 |
Công ty tài chính, cho thuê |
155.816 |
0,62 |
10.357 |
-3,81 |
24.815 |
0,00 |
-1,56 |
-31,37 |
8,79 |
19,82 |
124,79 |
QTD TW |
15.909 |
9,83 |
2.234 |
-0,89 |
2.005 |
-0,99 |
1,05 |
5,95 |
39,61 |
0,11 |
94,35 |
Toàn hệ thống |
5.146.617 |
1,20 |
415.260 |
-2,52 |
392.772 |
0,16 |
0,48 |
3,97 |
13,37 |
16,51 |
86,22 |
Ghi chú: Nguồn số liệu dựa trên Báo cáo cân đối tài khoản kế toán tháng 03/2013, Báo cáo tài chính năm 2012 của các TCTD;
- Khối NHTM Nhà nước bao gồm cả Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam
- Số liệu cột (4), (5), (10), (11) không bao gồm ngân hàng Chính sách xã hội (không thuộc đối tượng báo cáo)
- ROE, ROA là số liệu năm 2012 (Báo cáo tài chính);
- Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động tính trên thị trường I (theo chỉ thị 01)
- Chỉ tiêu Tổng tài sản có tính theo Quyết định 16/2007/QĐ-NHNN.