DƯ NỢ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI NỀN KINH TẾ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG
( Tháng 9 năm 2015)
STT |
Chỉ tiêu |
Số dư |
Tốc độ tăng (giảm) so với cuối năm trước (%) |
1. |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản |
443.528 |
13,08 |
2. |
Công nghiệp và xây dựng |
1.522.592 |
8,80 |
- Công nghiệp |
1.086.956 |
6,74 |
|
- Xây dựng |
435.636 |
14,29 |
|
3 |
Hoạt động Thương mại, Vận tải và Viễn thông |
938.933 |
7,16 |
- Thương mại |
789.519 |
6,30 |
|
- Vận tải và Viễn thông |
149.414 |
11,97 |
|
4 |
Các hoạt động dịch vụ khác |
1.546.840 |
18,74 |
TỔNG CỘNG |
4.451.893 |
12,12 |