QUÝ II NĂM 2026

Quý II NĂM 2026
Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu Số liệu
A. Cán cân vãng lai -11101
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b 143586
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b 149083
Hàng hóa (ròng) -5497
Dịch vụ: Xuất khẩu 8238
Dịch vụ: Nhập khẩu 11808
Dịch vụ (ròng) -3570
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu 1327
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi 6983
Thu nhập đầu tư (ròng) -5656
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu 4250
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi 628
Chuyển giao vãng lai (ròng) 3622
B. Cán cân vốn 0
Cán cân vốn: Thu 0
Cán cân vốn: Chi 0
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn -11101
C. Cán cân tài chính 1899
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có -190
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ 6090
Đầu tư trực tiếp (ròng) 5900
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có 13
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ -1518
Đầu tư gián tiếp (ròng) -1505
Đầu tư khác: Tài sản có -5049
Tiền và tiền gửi -4400
Tổ chức tín dụng -568
Dân cư -3832
Cho vay, thu nợ nước ngoài
Tín dụng thương mại và ứng trước
Các khoản phải thu khác -649
Đầu tư khác: Tài sản nợ 2553
Tiền và tiền gửi 2728
Tổ chức tín dụng 2728
Dân cư 0
Vay, trả nợ nước ngoài -175
Ngắn hạn 699
Rút vốn 7508
Trả gốc -6809
Dài hạn -874
Rút vốn 2003
Chính phủ 261
Tư nhân 1742
Trả nợ gốc -2877
Chính phủ -727
Tư nhân -2150
Tín dụng thương mại và ứng trước
Các khoản phải trả khác
Đầu tư khác (ròng) -2496
D. Lỗi và Sai sót 9283
E. Cán cân tổng thể 81
F. Dự trữ và các hạng mục liên quan -81
Tài sản dự trữ -81
Tín dụng và vay nợ từ IMF 0
Tài trợ đặc biệt 0
Ghi chú:

Tìm kiếm