QUÝ I NĂM 2026

Quý I NĂM 2026
Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu Số liệu
A. Cán cân vãng lai 2207
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b 122928
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b 120494
Hàng hóa (ròng) 2434
Dịch vụ: Xuất khẩu 9181
Dịch vụ: Nhập khẩu 11151
Dịch vụ (ròng) -1970
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu 1292
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi 2736
Thu nhập đầu tư (ròng) -1444
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu 4017
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi 830
Chuyển giao vãng lai (ròng) 3187
B. Cán cân vốn
Cán cân vốn: Thu
Cán cân vốn: Chi
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn 2207
C. Cán cân tài chính 764
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có -160
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ 4340
Đầu tư trực tiếp (ròng) 4180
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có 14
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ -1413
Đầu tư gián tiếp (ròng) -1399
Đầu tư khác: Tài sản có -2730
Tiền và tiền gửi -3061
Tổ chức tín dụng -721
Dân cư -2340
Cho vay, thu nợ nước ngoài
Tín dụng thương mại và ứng trước
Các khoản phải thu khác 331
Đầu tư khác: Tài sản nợ 713
Tiền và tiền gửi 179
Tổ chức tín dụng 179
Dân cư 0
Vay, trả nợ nước ngoài 534
Ngắn hạn 914
Rút vốn 6688
Trả gốc -5774
Dài hạn -380
Rút vốn 1597
Chính phủ 84
Tư nhân 1513
Trả nợ gốc -1977
Chính phủ -622
Tư nhân -1355
Tín dụng thương mại và ứng trước
Các khoản phải trả khác
Đầu tư khác (ròng) -2017
D. Lỗi và Sai sót -4049
E. Cán cân tổng thể -1078
F. Dự trữ và các hạng mục liên quan 1078
Tài sản dự trữ 1078
Tín dụng và vay nợ từ IMF
Tài trợ đặc biệt
Ghi chú:

Tìm kiếm