QUÝ IV NĂM 2025
Thiết bị Số lượng thiết bị (**) Số lượng giao dịch (Món) Giá trị giao dịch (Tỷ đồng)
ATM 20.893 167.962.227 619.230
POS/EFTPOS/EDC 883.573 207.604.761 300.462
Nguồn: Vụ Thanh toán-NHNNVN
(*):Thống kê số lượng và giá trị các giao dịch phát sinh trong kỳ báo cáo, được thực hiện tại ATM, POS/EFTPOS/EDC của TCTD báo cáo, gồm:
(i) Các giao dịch rút tiền mặt;
(ii) Các giao dịch chuyển khoản, như: Chuyển tiền; thanh toán hóa đơn; chi trả mua hàng hóa dịch vụ qua ATM, POS/EFTPOS/EDC;
(iii) Các giao dịch khác, như: Gửi tiền tiết kiệm có kỳ hạn; các khoản thanh toán giữa TCTD và khách hàng (chi trả các khoản vay, nợ lãi hoặc phí,…),…
(**): Số lượng thiết bị tại thời điểm cuối kỳ báo cáo.
Ghi chú: Nguồn: Hệ thống Báo cáo thống kê tập trung (SG4)

(*): Thống kê số lượng và giá trị các giao dịch phát sinh trong kỳ báo cáo, được thực hiện tại ATM, POS/EFTPOS/EDC của TCTD báo cáo, gồm:
(i) Các giao dịch rút tiền mặt;
(ii) Các giao dịch chuyển khoản, như: Chuyển tiền; thanh toán hóa đơn; chi trả mua hàng hóa dịch vụ qua ATM, POS/EFTPOS/EDC;
(iii) Các giao dịch khác, như: Gửi tiền tiết kiệm có kỳ hạn; các khoản thanh toán giữa TCTD và khách hàng (chi trả các khoản vay, nợ lãi có phí,...),...
(**): Số lượng thiết bị tại thời điểm cuối kỳ báo cáo