DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
(Tính đến thời điểm 31/12/2025)
STT |
Tên TCTD |
Địa chỉ |
Số giấy phép, ngày cấp |
Vốn điều lệ (Tỷ đồng) |
1 |
Ngân hàng TMCP Á Châu |
442 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh |
- Giấy phép số 91/GP-NHNN ngày 19/09/2018 - Quyết định số 2524/QĐ-NHNN ngày 27/6/2025 v/v sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép |
51.366 |
2 |
Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam |
LPB Tower, số 210 đường Trần Quang Khải, phường Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội |
- Giấy phép số 91/GP-NHNN ngày 28/3/2008 - Quyết định số 125/QĐ-NHNN ngày 21/01/2025 v/v sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép |
29.873 |
3 |
Ngân hàng TMCP Kỹ Thương |
Số 06 Quang Trung, Phường Cửa Nam, TP. Hà Nội |
- Giấy phép số 0038/GP-NHNN ngày 06/03/2018 - Quyết định số 156/QĐ-NHNN ngày 22/01/2025 v/v sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép |
70.450 |
4 |
Ngân hàng TMCP Quân Đội |
18 Lê Văn Lương, phường Yên Hòa, TP. Hà Nội. |
- Giấy phép số 100/NH-GP ngày 17/10/2018 - Quyết định số 3269/QĐ-NHNN ngày 24/09/2025 v/v sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép |
80.550 |
5 |
Ngân hàng TMCP Quốc Tế |
Tầng 1 (tầng trệt) và tầng 2 Tòa nhà Sailing Tower, số 111A Pasteur, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh |
- Giấy phép số 23/GP-NHNN ngày 19/9/2022 - Quyết định số 2988/QĐ-NHNN ngày 14/8/2025 v/v sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép |
34.040 |
6 |
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội |
77 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, TP. Hà Nội |
- Giấy phép số 115/GP-NHNN ngày 30/11/2018 - Quyết định số 3257/QĐ-NHNN ngày 23/9/2025 v/v sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép |
45.942 |
7 |
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín |
266-268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Xuân Hòa, TP. Hồ Chí Minh |
- Giấy phép số 111/GP-NHNN |
18.852 |
8 |
Ngân hàng TMCP Tiên Phong |
Số 57 Lý Thường Kiệt, phường Cửa Nam, TP. Hà Nội |
- Giấy phép số 123/GP-NHNN ngày 05/5/2008 - Quyết định số 3726/QĐ-NHNN ngày 28/11/2025 v/v sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép |
26.420 |
9 |
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng |
89 Láng Hạ, phường Đống Đa, Hà Nội |
- Giấy phép số 94/GP-NHNN ngày 28/09/2018 - Quyết định số 2127/QĐ-NHNN ngày 14/11/2023 2024 v/v sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép |
79.339 |
10 |
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh |
25 bis Nguyễn Thị Minh Khai, phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh |
- Giấy phép số 0026/NH-GP ngày 12/02/2020 - Quyết định số 4065/QĐ-NHNN ngày 30/12/2025 v/v sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép |
50.053 |
11 |
Ngân hàng TMCP An Bình |
Tầng 1, 2, 3 Tòa nhà Geleximco, số 36 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội |
- Giấy phép hoạt động số 120/GP-NHNN ngày 12/12/2018 của Ngân hàng Nhà nước cấp. - QĐ số 1360/QĐ-NHNN ngày 13/7/2023 về việc sửa đổi mức vốn điều lệ tại Giấy phép hoạt động của Ngân hàng TMCP An Bình. |
10.350 |
12 |
Ngân hàng TMCP Bảo Việt |
Tầng 5, Tòa nhà Corner Stone, số 16 Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội |
Giấy phép hoạt động số 328/GP-NHNN ngày 11/12/2008 của Ngân hàng Nhà nước. |
3.150 |
13 |
Ngân hàng TMCP Bản Việt |
Tòa nhà HM Town, số 412 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
- Giấy phép hoạt động số 0025/NH-GP ngày 22/8/1992 do NHNN cấp. - Quyết định số 3902/QĐ-NHNN ngày 15/12/2025 sửa đổi nội dung mức vốn điều lệ tại Giấy phép hoạt động của Ngân hàng TMCP Bản Việt. |
6.480 |
14 |
Ngân hàng TMCP Bắc Á |
Số 117, đường Quang Trung, phường Thành Vinh, Tỉnh Nghệ An |
- Giấy phép hoạt động số 47/GP-NHNN ngày 16/4/2019 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp (thay thế Giấy phép hoạt động số 0052/NH-GP ngày 01/9/1994). - Quyết định số 3964/QĐ-NHNN ngày 22/12/2025 về việc sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng TMCP Bắc Á. |
10.032 |
15 |
Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam |
Tầng 8, Văn phòng số L8-01-11+16 Tòa nhà Vincom Center, số 72 Lê Thánh Tôn, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
- Giấy phép hoạt động số 11/NH-GP do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp ngày 06/4/1992 (đã được sửa đổi, bổ sung). - Quyết định số 2570/QĐ-NHNN ngày 25/11/2024 về việc sửa đổi nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam. |
18.688,10 |
16 |
Ngân hàng TMCP Kiên Long |
Số 40-42-44 đường Phạm Hồng Thái, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
- Giấy phép hoạt động số 0056/NH-GP ngày 18/9/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. - Quyết định số 3462/QĐ-NHNN ngày 15/10/2025 về việc sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng TMCP Kiên Long. |
5.822 |
17 |
Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam |
Số 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, thành phố Hà Nội |
- Giấy phép hoạt động số 0001/NH-GP ngày 08/6/1991 do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp. - Quyết định số 3436/QĐ-NHNN ngày 10/10/2025 về việc sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam. |
31.200 |
18 |
Ngân hàng TMCP Nam Á |
201-203 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
- Giấy phép hoạt động Ngân hàng số 0026/NH-GP ngày 22/8/1992 (đã được cấp đổi tại Giấy phép số 18/GP- NHNN ngày 13/4/2023) do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp. - Quyết định số 2933/QĐ-NHNN ngày 06/8/2025 về việc sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng TMCP Nam Á |
17.156,86 |
19 |
Ngân hàng TMCP Quốc dân |
Tòa nhà CDC, số 25 Lê Đại Hành, Phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
- Giấy phép hoạt động số 12/GP-NHNN ngày 10/3/2023 về thành lập và hoạt động của NCB do Thống đốc NHNN Việt Nam cấp. - Quyết định số 3895/QĐ-NHNN ngày 15/12/2025 về việc sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng TMCP Quốc dân. |
19.280 |
20 |
Ngân hàng TMCP Phương Đông |
Tòa nhà The Hallmark, số 15 Trần Bạch Đằng, phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh |
- Giấy phép số 0061/NH-GP ngày 13/4/1996 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp; - Quyết định số 3151/QĐ-NHNN ngày 16/9/2025 về việc sửa đổi nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép hoạt động của Ngân hàng TMCP Phương Đông. |
26.630 |
21 |
Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển |
Tầng 4, 5, 6 Tòa nhà Thành Công, Ô đất P-D17 Khu đô thị Cầu Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. |
- Giấy phép hoạt động số 42/GP-NHNN ngày 16/6/2021 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (thay thế Giấy phép số 0045/NH-GP ngày 13/11/1993). - Quyết định số 3632/QĐ-NHNN ngày 10/11/2025 về việc sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển. |
5.500 |
22 |
Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam |
Số 22 Ngô Quyền, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội |
Giấy phép hoạt động số 279/GP-NHNN do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp ngày 16/9/2013. |
9.000 |
23 |
Ngân hàng TMCP Sài Gòn |
19-21-23-25 Nguyễn Huệ, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
Giấy phép số 238/GP-NHNN ngày 26/12/2011 (cấp đổi Giấy phép số 29/GP-NHNN ngày 4/3/2020). |
15.231,70 |
24 |
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á |
198 Trần Quang Khải, phường Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
- Giấy phép số 0051/QĐ/NH-GP ngày 25/3/1994 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. - Quyết định số 2206/QĐ-NHNN ngày 28/5/2025 về việc sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép hoạt động của Ngân hàng Thương mại cổ phần Đông Nam Á |
28.450 |
25 |
Ngân hàng TMCP Sài Gòn công thương |
2C Phó Đức Chính, phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh |
- Giấy phép hoạt động số 0034/NH-GP ngày 04/5/1993 do Ngân hàng Nhà nước cấp - Quyết định số 1293/QĐ-NHNN ngày 20/6/2024 về việc sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép hoạt động của Ngân hàng TMCP Sài Gòn công thương. |
3.388 |
26 |
Ngân hàng TMCP Việt Á |
Tầng 4 và 5, tòa nhà Samsora Premier, số 105 Chu Văn An, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội |
- Giấy phép thành lập và hoạt động số 55/GP-NHNN ngày 31/05/2019. - Quyết định số 3186/QĐ-NHNN ngày 18/9/2025 về việc sửa đổi nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng TMCP Việt Á. |
8.163,6 |
27 |
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương tín |
Số 47 Trần Hưng Đạo, phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
- Giấy phép hoạt động số 05/GP-NHNN ngày 24/02/2023 do NHNN cấp - Quyết định số 2778/QĐ-NHNN ngày 17/7/2025 V/v sửa đổi nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín |
8.210,32 |
28 |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
108 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam |
- 13/GP-NHNN ngày 17/6/2022 - Quyết định 2472/QĐ-NHNN về việc tăng vốn ngày 28/12/2023 - Quyết định số 755/QĐ-QLGS2 ngày 28/4/2025 - Quyết định số 1889/QĐ-QLGS2 ngày 05/8/2025 |
53.699,9 |
29 |
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. |
- 84/GP-NHNN ngày 23/4/2012 - Văn bản số 485/NHNN-TTGSNH ngày 22/01/2025 - 1752/QĐ-NHNN ngày 15/4/2025 - Quyết định số 884/QĐ-QLGS2 ngày 13/5/2025 - Quyết định số 2289/QĐ-QLGS2 ngày 05/9/2025 |
70.213,6 |
30 |
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam |
198 Trần Quang Khải, phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam |
- 286/QĐ-NH5 ngày 21/9/1996 - 138/GP-NHNN ngày 23/5/2008 - Quyết định số 346/QĐ-NHNN ngày 10/3/2022 - 3924/NHNN-TTGSNH ngày 29/5/2023. - 535/NHNN-TTGSNH ngày 23/01/2025. - 1937/QĐ-NHNN ngày 28/4/2025. - 2274/QĐ-QLGS2 ngày 03/9/2025. - 3188/QĐ-QLGS2 ngày 18/11/2025.
|
83.556,8 |
31 |
Ngân hàng TNHH MTV Số Vikki |
72 Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, TP. Hà Nội |
- Giấy phép số 0009/NHGP ngày 27/3/1992 - Quyết định số 116/QĐ-NHNN ngày 17/01/2025 về việc chuyển giao bắt buộc DAB cho HDBank |
0 |
32 |
Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện Đại |
03 Liễu Giai, phường Ngọc Hà, TP. Hà Nội |
- Giấy phép số 14/GP-NHNN ngày 29/6/2022 - Quyết định số 2301/QĐ-NHNN ngày 17/10/2024 v/v chuyển giao bắt buộc Ocean Bank cho MB |
0 |
33 |
Ngân hàng thương mại TNHH Kỷ Nguyên Thịnh Vượng |
109 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội |
- Giấy phép số 0043/NH-GP kèm theo Quyết định số 216/QĐ-NH5 ngày 13/11/1993 - Quyết định số 118/QĐ-NHNN ngày 17/01/2025 v/v chuyển giao bắt buộc GPBank cho VPBank |
0 |
34 |
Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Ngoại thương Công nghệ số (Vietcombank Neo Limited - VCB Neo[1]) |
Số 10 phố Thiền Quang, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam |
- 0047/NH-GP ngày 29/12/1993 - Quyết định số 250/QĐ-NHNN ngày 5/3/2015 - Quyết định số 11/QĐ-TTGSNH1 ngày 14/01/2025 - Quyết định số 30/QĐ-TTGSNH ngày 17/01/2025. - Quyết định số 1447/QĐ-NHNN ngày 24/3/2025. - Quyết định số 1885/QĐ-QLGS2 ngày 5/8/2025 - Quyết định số 2953/QĐ-QLGS2 ngày 31/10/2025 về việc bổ sung hoạt động giấy phép của Vietcombank Neo. |
0 |
* Ghi chú: Ngân hàng TNHH MTV Số Vikki, Ngân hàng thương mại TNHH Kỷ Nguyên Thịnh Vượng, Ngân hàng thương mại TNHH Kỷ Nguyên Thịnh Vượng, Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Ngoại thương Công nghệ số thuộc diện chuyển giao bắt buộc.
[1] Trước là Ngân hàng TNHH MTV Xây dựng (Construction Commercial One Member Limited Liability Bank)