| |
|
|
|
|
|
| SỐ LIỆU GIAO DỊCH THANH TOÁN NỘI ĐỊA THEO CÁC PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT |
|
|
| Phương tiện thanh toán |
Số lượng giao dịch (Món) |
Giá trị giao dịch (Tỷ đồng) |
| Thẻ ngân hàng (*) |
211.966.229 |
376.514,91 |
| Séc |
25.025 |
26.415,73 |
| Lệnh chi, ủy nhiệm chi |
7.179.437.894 |
100.205.110,72 |
| Nhờ thu, ủy nhiệm thu |
8.739.824 |
426.073,08 |
| Phương tiện thanh toán khác (**) |
2.729.724 |
599.329,75 |
|
|
Nguồn: Vụ Thanh toán-NHNNVN |
|
| (*): Phản ánh số lượng và giá trị các giao dịch thanh toán nội địa được thực hiện bằng thẻ do ngân hàng phát hành báo cáo, không bao gồm: (i) các giao dịch thanh toán quốc tế, giao dịch của các thẻ do các ngân hàng ở nước ngoài phát hành; (ii) các khoản gửi, rút tiền hoặc chuyển tiền mà người gửi và người nhận là một; và (iii) các khoản thanh toán giữa các TCTD và khách hàng (như các khoản cho vay, trả nợ gốc/lãi tiền vay, hoặc phí,...). |
| (**): Phương tiện thanh toán khác gồm: Hối phiếu, Lệnh phiếu, Thư tín dụng nội địa, Giấy chuyển tiền, Giấy chuyển khoản. |
Ghi chú: Nguồn: Hệ thống Báo cáo thống kê tập trung của NHNN (*): Phản ánh số lượng và giá trị các giao dịch thanh toán nội địa được thực hiện bằng thẻ do TCTD phát hành báo cáo, không bao gồm: (i) các giao dịch thanh toán quốc tế, giao dịch của các thẻ do các TCTD ở nước ngoài phát hành; (ii) các khoản gửi, rút tiền hoặc chuyển tiền mà người gửi và người nhận là một; và (iii) các khoản thanh toán giữa các TCTD và khách hàng (như các khoản cho vay, trả nợ gốc/lãi tiền vay, hoặc phí,) (**): Phương tiện thanh toán khác gồm: hối phiếu, lệnh phiếu, thư tín dụng, giấy chuyển tiền, giấy chuyển khoản,…
|
|
|