NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM |
Hà Nội, ngày 8 tháng 01 năm 2013 |
THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
TRONG TUẦN (Từ 2/1 - 5/1/2013)
1. Lãi suất huy động và cho vay của các tổ chức tín dụng
1.1. Lãi suất huy động
- Lãi suất huy động VND: tương đối ổn định so với tuần trước ở kỳ hạn dưới 12 tháng, kỳ hạn từ 12 tháng trở lên giảm khoảng 0,5%/năm. Hiện nay, lãi suất của TCTD phổ biến ở mức 1-2%/năm đối với tiền gửi không kỳ hạn và có kỳ hạn dưới 1 tháng, kỳ hạn từ 1 tháng đến dưới 12 tháng khoảng 7,8-8%/năm, kỳ hạn từ 12 tháng trở lên khoảng 10-11%/năm (một số NHTM cổ phần có quy mô nhỏ vẫn duy trì lãi suất huy động khoảng 12%/năm đối với kỳ hạn trên 12 tháng).
- Lãi suất huy động USD phổ biến 2%/năm đối với tiền gửi của dân cư và 0,5%/năm đối với tiền gửi của tổ chức.
1.2. Lãi suất cho vay
- Lãi suất cho vay VND: ổn định so với cuối tuần trước. Hiện nay, lãi suất cho vay phổ biến đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn, xuất khẩu, doanh nghiệp nhỏ và vừa, công nghiệp hỗ trợ, doanh nghiệp ứng dụng công nghệ cao ở mức 9-12%/năm; cho vay lĩnh vực sản xuất, kinh doanh khác ở mức 12-15%/năm.
- Lãi suất cho vay USD phổ biến ở mức 5-7%/năm đối với ngắn hạn; 6-8%/năm đối với trung và dài hạn.
Lãi suất cho vay phổ biến của TCTD đối với khách hàng cụ thể như sau:
Đơn vị: %/năm
Nhóm NHTM |
Đối tượng |
Ngắn hạn |
Trung, dài hạn |
| NHTM Nhà nước NHTM Nhà nước |
VND: - Sản xuất kinh doanh thông thường |
- Phổ biến: 11-15 - Thấp nhất: 8,95 |
14,6-16,5 |
- Nông nghiệp, nông thôn và xuất khẩu |
- Phổ biến: 10-12 - Thấp nhất: 8,95 |
14,6-16 |
|
USD: |
5,0-6,0 |
6,0-7,5 |
|
NHTM cổ phần |
VND: - Sản xuất kinh doanh thông thường |
- Phổ biến: 12-15 - Thấp nhất: 6,8 |
16 -17,5 |
- Nông nghiệp, nông thôn và xuất khẩu |
- Phổ biến: 11-12 - Thấp nhất: 7,5 |
15-16,5 |
|
USD: |
5,5-7,0 |
6,5-8,5 |
2. Hoạt động của thị trường liên ngân hàng
2.1. Doanh số giao dịch
Theo báo cáo của các TCTD, tổng doanh số giao dịch trên thị trường liên ngân hàng trong tuần (từ ngày 02/01 – 4/01/2012) bằng VND đạt xấp xỉ 37.843 tỷ đồng, bình quân khoảng 12.614 tỷ đồng/ngày; bằng USD quy đổi ra VND đạt 30.190 tỷ đồng, bình quân khoảng 10.063 tỷ đồng/ngày.
Trong tuần, các giao dịch liên ngân hàng chủ yếu tập trung vào kỳ hạn qua đêm và 1 tuần; với tổng doanh số của các kỳ hạn này bằng VND đạt khoảng 31.348 tỷ đồng, tương đương 83% tổng doanh số VND; bằng USD quy đổi ra VND đạt xấp xỉ 26.235 tỷ đồng, tương đương khoảng 87% tổng doanh số USD.
2.2. Lãi suất bình quân liên ngân hàng
- Đối với các giao dịch bằng VND: Lãi suất giao dịch bình quân kỳ này tăng đối với các kỳ hạn từ qua đêm đến 3 tuần và kỳ hạn 12 tháng; trong đó kỳ hạn 2 tuần tăng 0,15%; các kỳ hạn còn lại có mức tăng từ 0,60% (kỳ hạn qua đêm) đến 1,50% (kỳ hạn 3 tuần). Các kỳ hạn 1 tháng, 2 tháng và 3 tháng, lãi suất giao dịch bình quân giảm, với các mức giảm lần lượt là 0,75%, 3,35% và 0,29%. Tuy nhiên, các kỳ hạn 2 tháng và từ 6 tháng trở lên giao dịch phát sinh không đáng kể. Trong tuần không phát sinh giao dịch VND kỳ hạn 6 tháng và trên 12 tháng.
- Đối với các giao dịch bằng USD: Lãi suất giao dịch bình quân kỳ này giảm đối với kỳ hạn qua đêm và 1 tháng, lần lượt giảm 0,20% và 0,23%. Các kỳ hạn còn lại, lãi suất giao dịch bình quân tăng; trong đó kỳ hạn 1 tuần, 2 tuần và 3 tháng có các mức tăng lần lượt là 0,18%, 0,41% và 0,08%; các kỳ hạn 3 tuần, 2 tháng và 6 tháng có các mức tăng từ 1,07% đến 1,72%. Tuy nhiên, các kỳ hạn 3 tuần, 2 tháng và 6 tháng giao dịch phát sinh không đáng kể. Trong tuần không phát sinh giao dịch USD kỳ hạn từ 9 tháng trở lên.
Lãi suất bình quân thị trường liên ngân hàng cụ thể như sau:
Đơn vị: %/năm
Kỳ hạn |
Qua đêm |
1 tuần |
2 tuần |
3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
Trên 12 tháng |
VND |
4,79 |
5,90 |
6,34 |
6,25 |
7,26 |
6,00 |
8,58 |
- |
9,50 |
12,79 |
- |
USD |
0,20 |
0,59 |
0,71 |
1,50 |
0,60 |
1,70 |
1,90 |
2,80 |
- |
- |
- |
3. Thị trường ngoại hối
Trong tuần qua, thị trường ngoại hối diễn biến ổn định. Thanh khoản thị trường tốt. Tỷ giá niêm yết mua, bán VND/USD của các ngân hàng thương mại hiện đang phổ biến quanh khoảng 20.820/ 20.860 đ/USD.
NHNN VN