TT |
Tên QTDND |
Địa chỉ |
Số giấy phép, ngày cấp |
Vốn điều lệ |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
Khu vực 1 |
||||
1 |
QTDND Xã Vĩnh Ngọc |
Thôn Ngọc Chi, xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội |
227/QĐ.KV1-QLGS2 ngày19/3/2026 |
11.09 |
2 |
QTDND Xã Nam Hồng |
Thôn Vệ, xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội |
228/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 19/3/2026 |
21.50 |
3 |
QTDND xã Thanh Xuân |
Thôn Thanh Nhàn, xã Nội Bài, TP Hà Nội |
452/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 17/7/2025 |
8.27 |
4 |
QTDND Cầu Diễn |
Số nhà 37, tổ 10 đường Cầu Diễn, phường Xuân Phương, TP Hà Nội |
682/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 10/10/2025 |
1.76 |
5 |
QTDND phường Thượng Thanh |
Số 90, tổ 11, cụm Thượng Thanh, phường Việt Hưng, TP Hà Nội |
608/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 11/9/2025 |
3.38 |
6 |
QTDND Xã Kim Chung |
Thôn Bầu, xã Thiên Lộc, TP Hà Nội |
226/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 19/3/2026 |
12.60 |
7 |
QTDND Xã Nguyên Khê |
Đường Lê Hữu Tựu, thôn Khê Nữ, xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội |
413/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 09/7/2025 |
8.77 |
8 |
QTDND Xã Đa Tốn |
Khu UBND xã Bát Tràng, TP Hà Nội |
430/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 11/7/2025 |
5.47 |
9 |
QTDND Cổ Nhuế |
Số 105, Đường Cổ Nhuế, phường Đông Ngạc, TP Hà Nội |
425/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 11/7/2025 |
12.83 |
10 |
QTDND Xã Dục Tú |
Khu Trung tâm UBND, xã Đông Anh, TP Hà Nội |
411/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 09/7/2025 |
5.17 |
11 |
QTDND Xã Liên Hà |
thôn Hà Lỗ, xã Thư Lâm, TP Hà Nội |
412/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 09/7/2025 |
5.50 |
12 |
QTDND Xuân Phương |
Số 01 ngõ 390 đường Phương Canh, phường Xuân Phương, TP Hà Nội |
424/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 11/7/2025 |
3.80 |
13 |
QTDND Cơ sở xã Bắc Sơn |
Thôn Tiên Chu, xã Trung Giã, thành phố Hà Nội, Việt Nam. |
449/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 17/7/2025 |
7.00 |
14 |
QTDND Hoàng Mai |
Số 82 Vĩnh Hưng, P.Vĩnh Hưng, TP Hà Nội |
790/QĐ.HAN-TTGS3 ngày 09/12/2024 |
30.80 |
15 |
QTDND Đông La |
Thôn Đông Lao, xã An Khánh, Hà Nội |
627/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 19/9/2025 |
13.75 |
16 |
QTDND Văn Khê |
Số nhà 22, ngõ 10, phố Văn La tổ dân phố 6P, phường Kiến Hưng, TP Hà Nội |
743QĐ.KV1-QLGS2 ngày 05/12/2025 |
10.27 |
17 |
QTDND Vân Canh |
Số 85A, đường 422B, thôn An Trai, xã Sơn Đồng, Hà Nội |
628/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 19/9/2025 |
24.11 |
18 |
QTDND Phong Vân |
Tân Phong 2, xã Cổ Đô, TP Hà Nội |
429/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 11/7/2025 |
7.04 |
19 |
QTDND Hát Môn |
Thôn Hát Môn 1, X Hát Môn, TP Hà Nội |
336/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 16/6/2025 |
7.86 |
20 |
QTDND Võng Xuyên |
Thôn Nam Võng Ngoại, X Phúc Lộc, TP Hà Nội |
476/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 25/7/2025 |
3.30 |
21 |
QTDND Hương Ngải |
số 1, đường Cầu Xa, xã Tây Phương, TP Hà Nội |
494/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 01/8/2025 |
3.50 |
22 |
QTDND Đông Lỗ |
Thôn Viên Đình, X.Ứng Hoà, Hà Nội |
436/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 15/7/2025 |
4.10 |
23 |
QTDND La Phù |
Thôn Minh Khai, xã An Khánh, Hà Nội |
714/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 22/10/2025 |
9.65 |
24 |
QTDND Tây Đằng |
Số 20 Tây Đằng, xã Quảng Oai, TP Hà Nội |
414/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 09/07/2025 |
18.10 |
25 |
QTDND Tích Giang |
Thôn 5 X. Phúc Thọ, Hà Nội |
423/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 10/7/2025 |
7.50 |
26 |
QTDND Thủy Xuân Tiên |
Thôn Xuân Trung, xã Xuân Mai, TP Hà Nội |
457/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 10/7/2025 |
4.60 |
27 |
QTDND Vân Tảo |
Đường 71 xóm Vân Hòa, xã Hồng Vân, TP Hà Nội |
540/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 14/8/2025 |
3.80 |
28 |
QTDND Đông Phương Yên |
Thôn Đồi 3, Xã Phú Nghĩa, TP Hà Nội |
822/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 25/11/2025 |
4.49 |
29 |
QTDND Trung Tú |
Thôn Quảng Tái, X..Ứng Hoà, Hà Nội |
437/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 15/7/2025 |
4.22 |
30 |
QTDND Dương Nội |
Số 71 đường La Nội, P.Dương Nội, TP Hà Nội |
200/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 12/3/2026 |
20.02 |
31 |
QTDND Chúc Sơn |
Số 71 Bắc Sơn, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội |
868/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 05/12/2025 |
3.06 |
32 |
QTDND Sài Sơn |
Thôn Sài Khê, xã Quốc Oai, TP Hà Nội |
642/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 29/9/2025 |
5.29 |
33 |
QTDND Kim Sơn |
Thôn Kim Tân, X.Đoài Phương, TP.Hà Nội |
416/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 10/7/2025 |
3.44 |
34 |
QTDND Yên Sở |
Số 90, đường Yên Sở, xã Dương Hòa, TP Hà Nội |
629/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 19/9/2025 |
5.17 |
35 |
QTDND Hòa Nam |
Quán Xuôi, Thôn Đinh Xuyên, X.Hòa Xá, TP Hà Nội |
445/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 17/7/2025 |
4.62 |
36 |
QTDND Phùng Xá (MĐ) |
Thôn Thượng, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội |
907/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 22/12/2025 |
1.66 |
37 |
QTDND Liên Hà |
Thôn Đoài, xã Ô Diên, TP Hà Nội |
519/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 07/8/2025 |
12.25 |
38 |
QTDND Tân Lập |
Số 03, đường Hạ Hội, xã Ổ Diên, TP Hà Nội |
521/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 07/8/2025 |
5.98 |
39 |
QTDND Quất Động |
Thôn Đô Quan, xã Thượng Phúc, TP Hà Nội |
530/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 12/8/2025; |
4.30 |
40 |
QTDND Liên Trung |
Số 130, đường Thôn Trung 1, xã Ô Diên, TP Hà Nội |
518/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 07/8/2025 |
6.90 |
41 |
QTDND Đại Hưng |
Thôn Trinh Tiết, Xã Mỹ Đức, TP Hà Nội |
496/QĐ.KV1-QLGS ngày 01/8/2025 |
1.65 |
42 |
QTDND Thanh Văn |
Thôn Bạch Nao, X.Tam Hưng, TP.Hà Nội |
418/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 10/7/2025 |
3.93 |
43 |
QTDND Hương Sơn |
Thôn Đục khê, Xã Hương Sơn, TP Hà Nội |
516/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 07/8/2025 |
8.92 |
44 |
QTDND Phượng Cách |
Xóm 2, Thôn Phượng Cách 1, X. Quốc Oai, TP Hà Nội |
641/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 29/9/2025 |
3.82 |
45 |
QTDND Phú Túc |
Thôn Lưu Thượng, xã Phượng Dực, TP Hà Nội |
601/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 09/9/2025 |
6.32 |
46 |
QTDND Thị trấn Phú Xuyên |
Tiểu khu Thao Chính, xã Phú Xuyên, TP Hà Nội |
447/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 17/7/2025 |
9.33 |
47 |
QTDND Phùng Xá |
Thôn Vinh Lộc 1, xã Tây Phương, TP Hà Nội |
593/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 08/9/2025 |
4.20 |
48 |
QTDND Dũng Tiến |
Thôn Ba Lăng, xã Thượng Phúc, TP Hà Nội |
528/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 12/8/2025 |
4.50 |
49 |
QTDND Phù Lưu Tế |
Thôn 6, Xã Mỹ Đức, TP Hà Nội |
517/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 07/8/2025 |
4.20 |
50 |
QTDND Đan Phượng |
Số 01, đường Đại Phùng 1, xã Đan Phượng, TP Hà Nội |
520/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 07/8/2025 |
4.30 |
51 |
QTDND Sơn Hà |
Thôn Sơn Thanh, xã Phú Xuyên, TP Hà Nội |
602/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 09/9/2025 |
3.60 |
52 |
QTDND Sen Chiểu |
Thôn Sen Phương 3, X. Phúc Lộc, TP Hà Nội |
289/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 30/5/2025 |
2.91 |
53 |
QTDND Phúc Hòa |
Thôn Phúc Hòa 7, X Phúc Thọ, TP Hà Nội |
288/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 30/5/2025 |
3.41 |
54 |
QTDND Lại Yên |
Thôn 3, xã Sơn Đồng, TP Hà Nội |
717/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 22/10/2025 |
6.00 |
55 |
QTDND Vạn Kim |
Thôn Kim Bôi, Xã Hương Sơn, TP Hà Nội |
495/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 01/8/2025 |
2.46 |
56 |
QTDND Bình Yên |
Xã Hạ Bằng, TP Hà Nội |
819/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 25/11/2025 |
4.29 |
57 |
QTDND Hà Hồi |
xóm Quang Trung, xã Hồng Vân, TP Hà Nội |
529/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 12/8/2025 |
3.68 |
58 |
QTDND Thị trấn Phúc Thọ |
Tổ dân phố số 3, xã.Phúc Thọ, TP Hà Nội |
|
3.36 |
59 |
QTDND cơ sở Đại Đồng |
X.Thạch Thất, TP Hà Nội |
214/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 12/5/2025 |
3.42 |
60 |
QTDND cơ sở Nguyễn Trãi |
Số 34 Trần Hưng Đạo, P.Hà Đông, TP Hà Nội |
744/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 29/10/2025 |
10.00 |
61 |
QTDND Chàng Sơn |
Thôn 2, xã Tây Phương, TP Hà Nội |
482/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 28/07/2025 |
5.31 |
62 |
QTDND Canh Nậu |
Thôn 4, xã Tây Phương, Hà Nội |
592/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 18/09/2025 |
5.30 |
63 |
QTDND Dương Liễu |
Số 1, đường Thống Nhất, xã Dương Hòa, Hà Nội |
626/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 19/9/2025 |
8.61 |
64 |
QTDND Tam Hưng |
Thôn Song Khê, X.Tam Hưng, TP.Hà Nội |
419/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 10/7/2025 |
2.76 |
65 |
QTDND Tri Trung |
Số 82 đường Hồng Minh - Tri Trung, xã Phượng Dực, TP Hà Nội |
446/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 17/7/2025 |
5.55 |
66 |
QTDND Minh Tân |
Thôn Thành Lập 2, xã Đại Xuyên, TP Hà Nội |
603/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 09/9/2025 |
10.85 |
67 |
QTDND Cát Quế |
Thôn 1, xã Dương Hòa, Hà Nội |
716/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 22/10/2025 |
3.18 |
68 |
QTDND cơ sở An Mỹ |
Thôn Kinh Đào, xã Hồng Sơn, TP Hà Nội |
497/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 01/8/2025 |
10.70 |
69 |
QTDND Vạn Thái |
Thôn Thái Bình, X.Hòa Xá, Hà Nội |
487/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 30/7/2025 |
9.25 |
70 |
QTDND cơ sở Lại Thượng |
Thôn Lại Thượng, Xã Thạch Thất, Hà Nội |
356/QĐ.HAN-TTGS3 ngày 30/6/2022 |
3.00 |
71 |
QTDND Phương Tú |
X.Vân Đình, TP Hà Nội |
72/NH-GP 14/02/1997 |
1.07 |
72 |
QTDND Thọ Lộc |
Số 130, thôn Thượng Lộc, X Phúc Thọ, TP Hà Nội |
186/QĐ.HAN-TTGS1 ngày 18/5/2011 |
0.86 |
73 |
QTDND Thanh Thùy |
Số 8 Đường 427 Thôn Gia Vĩnh, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội |
815/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 19/11/2025 |
5.88 |
74 |
QTDND Thị Trấn Liên Quan |
Đường 113, Xã Thạch Thất, Hà Nội |
334/QĐ.HAN-TTGS3 ngày 10/5/2024 |
2.69 |
75 |
QTDND Quang Trung |
Số 132 đường Quang Trung, P.Hà Đông, TP Hà Nội |
650/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 30/9/2025 |
9.50 |
76 |
QTDND Xuân Phú |
Thôn Cựu Lục, X. Phúc Lộc, Hà Nội |
617/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 12/9/2025 |
1.96 |
77 |
QTDND Thị trấn Xuân Mai |
Tổ 2, Xuân Hà, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội |
823/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 25/11/2025 |
2.70 |
78 |
QTDND Tân Phương |
Thôn Thanh Ấm, X.Vân Đình, Hà Nội |
444/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 17/7/2025 |
2.10 |
79 |
QTDND Hữu Văn |
Thôn Đông Viên, X.Trần Phú, Hà Nội |
265/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 30/3/2026 |
8.61 |
80 |
QTDND Thị trấn Quốc Oai |
Số 107 đường Phố huyện, thôn Phủ Quốc, xã Quốc Oai, TP Hà Nội |
643/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 29/9/2025 |
1.09 |
81 |
QTDND Thạch Hòa |
thôn 1, xã Hòa Lạc, Hà Nội |
474/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 24/7/2025 |
2.14 |
82 |
QTDND Vạn Điểm |
Thôn Vạn Điểm, xã Phú Xuyên, TP Hà Nội |
531/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 12/8/2025 |
8.16 |
83 |
QTDND Lê Thanh |
Thôn Lê Xá, xã Hồng Sơn, TP Hà Nội |
498/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 01/8/2025 |
7.96 |
84 |
QTDND Long Xuyên |
Thôn Phù Long 1, X.Phúc Thọ, Hà Nội |
478/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 25/7/2025 |
4.88 |
85 |
QTDND Trạch Mỹ Lộc |
Số nhà 81, Xóm Trác, thôn Thuần Mỹ, X. Phúc Thọ, Hà Nội |
422/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 10/7/2025 |
5.20 |
86 |
QTDND Nhị Khê |
Thôn Văn Xá, xã Thường Tín, TP Hà Nội |
238/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 23/3/2026 |
4.13 |
87 |
QTDND Cao Thành |
Thôn Tử Dương, X.Vân Đình, Hà Nội |
435/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 15/7/2025 |
4.06 |
88 |
QTDND Minh Khai |
Thôn Minh Hòa 4, xã Dương Hòa, Hà Nội |
715/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 22/10/2025 |
9.52 |
89 |
QTDND Dân Hòa |
Thôn Thế Hiển, X.Dân Hoà,TP Hà Nội |
264/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 30/3/2025 |
10.70 |
90 |
QTDND Phú Thịnh |
Số 124 Phú Thịnh, P.Sơn Tây, TP.Hà Nội |
417/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 10/7/2025 |
3.60 |
91 |
QTDND Bình Phú |
số 299, đường 419, thôn Bình Xá, xã Tây Phương, Hà Nội |
475/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 24/7/2025 |
2.64 |
92 |
QTDND Vạn Phúc |
Số 66 phố Cầu Am, TDP Quyết Tiến, P.Hà Đông, TP Hà Nội |
742/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 29/10/2025 |
4.08 |
93 |
QTDND Chuyên Mỹ |
Số 17 Đường Đại Đoàn Kết, thôn Trung, xã Chuyên Mỹ, TP Hà Nội |
683/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 10/10/2025 |
6.20 |
94 |
QTDND cơ sở Phú Nghĩa |
Thôn Quan Châm, X.Phú Nghĩa, TP Hà Nội |
453/QĐ.HAN-TTGS3 ngày 07/8/2020 |
3.64 |
95 |
QTDND cơ sở Tam Hiệp |
Thôn 3, X. Hát Môn, Hà Nội |
434/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 14/7/2025 |
8.30 |
96 |
QTDND Xã Mê Linh |
Thôn 2 Hạ Lôi, xã Mê Linh, TP Hà Nội |
451/QĐ.KV1-QLGS2 |
9.29 |
97 |
QTDND Xã Văn Khê |
Thôn Khê Ngoại 1, xã Mê Linh, TP Hà Nội, Việt Nam. |
450/QĐ.KV1-QLGS2 |
9.54 |
98 |
QTDND Quang Minh |
Số nhà 210, đường Quang Minh, xã Quang Minh, TP Hà Nội |
448/QĐ.KV1-QLGS2 |
7.28 |
Khu vực 2 |
||||
1 |
QTDND Chánh Hưng |
1118 Phạm Thế Hiển, Phường Chánh Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
Giấy phép số 11/QLQTD/NH-GP ngày 15/2/2006; |
3.72 |
2 |
QTDND Nhơn Đức |
Số 35 Khu dân cư Phú Long - Phân, Khu số 5, đường Nguyễn Hữu Thọ, Xã Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh |
Giấy phép số 18/GP-NHNN ngày 16/ 9/2009 |
8.92 |
3 |
QTDND An Bình Phú |
118 Nguyễn Tư Nghiêm, Khu phố 5, Phường Bình Trưng Tây, TP. Hồ Chí Minh |
Giấy phép số 12/QLQTD/NH-GP ngày 21/4/2006; |
8.62 |
4 |
QTDND Đông Sài Gòn |
Số 66, Đường B5, Phường Bình Trưng, TP. Hồ Chí Minh |
Giấy phép số 10/QLTDHT/NH-GP ngày 22/4/2005; |
16.81 |
5 |
QTDND Hiệp Bình |
725, Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh |
Số 07/QL-TDND/NH-GP ngày 24/5/1997; |
12.21 |
6 |
QTDND Tân Quy Đông |
Số 5 đường 32, Phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
Giấy phép số 03/QLTDND/NH-GP ngày 26/9/1996; |
13.25 |
7 |
QTDND Tân Thạnh Đông |
Số 395H, Tỉnh lộ 15, Ấp 8a, Xã Phú Hòa Đông, TP. Hồ Chí Minh |
02/QLTDND/NH-GP ngày 02/05/1996 cấp bởi NHNN CN TP.HCM; |
3.05 |
8 |
QTDND Củ Chi |
Quầy số 32 Chợ Củ Chi, đường Phan Văn Khải, Xã Tân An Hội, TP. Hồ Chí Minh |
Giấy phép số 06/QTDNDND/NH-GP ngày 16/01/1997; Quyết định số 235/QĐ-HCM ngày 18/3/2024; |
4.17 |
9 |
QTDND Tây Sài Gòn |
2276 Vĩnh Lộc, Ấp 47, Xã Tân Vĩnh Lộc, TP. Hồ Chí Minh |
Số 16/GP–NHNN ngày 24/05/2007; |
6.14 |
10 |
QTDND Chợ Lớn |
136 Nguyễn Tri Phương, Phường An Đông, TP. Hồ Chí Minh |
Giấy phép số 08/QLTCTD ngày 18/02/1997; |
4.29 |
11 |
QTDND An Lạc |
12 đường 7B, Phường An Lạc , TP. Hồ Chí Minh |
Giấy phép thành lập số 05/QLTDND/NH-CP ngày 24/12/1996 do NHNN CN TP.HCM cấp; |
12.92 |
12 |
QTDND Nam Sài Gòn |
64 Trần Trọng Cung, Phường Tân Thuận, TP. Hồ Chí Minh |
Giấy phép số 13/QLQTD/NH-GP cấp ngày 16/10/2006; |
4.96 |
13 |
QTDND Nhà Bè |
379A đường Huỳnh Tấn Phát, Xã Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh |
Giấy phép số 15/GP-NHNN ngày 29/03/2007. |
9.00 |
14 |
QTDND Bình Chánh |
365 đường Hương lộ 11, Ấp 25, Xã Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh |
Số 01/QTDND/NH-GP ngày 24/11/1995; |
7.19 |
15 |
QTDND Nông Công Thương |
83 Trương Thị Hoa, Phường Tân Thới Hiệp, TP. Hồ Chí Minh |
Giấy phép số 17/GP-NHNN ngày 04/6/2007; |
6.52 |
16 |
QTDND Long Phú |
12 Trần Thị Điệu, Phường Phước Long, TP. Hồ Chí Minh |
Giấy phép số 19/NH-GP ngày 16/02/2012; |
14.47 |
17 |
QTDND Tân Tạo |
288 Trần Văn Giàu, Phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh |
Giấy phép số 09/QLTDND/NH-GP ngày 11/8/1997; |
1.55 |
18 |
QTDND Tân Túc |
A8/44 Nguyễn Hữu Trí, Xã Tân Nhựt, TP. Hồ Chí Minh |
Số 04/QLTDND/NHNN ngày 08/11/1996; |
6.57 |
19 |
QTDND Đồng Tiến |
8/25A Thống Nhất, Phường An Hội Đông, TP. Hồ Chí Minh |
Số 14/QLQTD/NH-GP ngày 20/12/2006 ; |
5.02 |
20 |
QTDND Phước Hoà |
Thửa đất số 290A, tờ bản đồ số 20, Ấp 1B , Xã Phước Hòa, TP. Hồ Chí Minh |
Số 007/NH-GP ngày 26/04/1997. |
7.89 |
21 |
QTDND Bình An |
182 Khu phố Bình Thung 2, Phường Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh |
Số 006/NH-GP ngày 20/03/1997. |
2.88 |
22 |
QTDND Phú Hoà |
436 đường Phú Lợi, Khu phố Phú Hòa 8, Phường Phú Lợi, TP. Hồ Chí Minh |
Số 004/NH-GP ngày 06/09/1996. |
6.31 |
23 |
QTDND Phú Thọ |
Số 01 Lê Hồng Phong, Phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh |
Số 003/NH-GP ngày 04/04/1996. |
1.95 |
24 |
QTDND Chánh Nghĩa |
936 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh |
Số 10/NH-GP ngày 22/7/1997. |
1.31 |
25 |
QTDND Hiệp Thành |
Số 601 Đại lộ Bình Dương, Khu phố Hiệp Thành 3, Phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh |
Số 008/NH-GP ngày 27/05/1997. |
2.06 |
26 |
QTDND Dĩ An |
459 Trần Hưng Đạo, KP Bình Minh 2, Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh |
Số 009/NH-GP ngày 26/06/1997. |
6.02 |
27 |
QTDND An Thạnh |
Số 79A đường Đồ Chiểu, Khu phố Thạnh Hoà A, Phường Thuận An, TP. Hồ Chí Minh |
Số 001/NH-GP ngày 12/12/1994. |
12.30 |
28 |
QTDND Thanh Tuyền |
Khu phố Chợ, Phường Tây Nam, TP. Hồ Chí Minh |
Số 005/NH - GP ngày 30/10/1996. |
6.92 |
29 |
QTDND Lái Thiêu |
D221C Phan Thanh Giản, Khu phố Bình Đức 1, Phường Lái Thiêu, TP. Hồ Chí Minh |
002/NH-GP ngày 28/09/1995. |
5.23 |
30 |
QTDND Hòa Bình |
Ấp 1, Xã Hoà Hội, TP. Hồ Chí Minh |
Số 05/GP-NHNN-BRI cấp ngày 14/12/2006 do NHNN Chi nhánh tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
5.64 |
31 |
QTDND Bình Châu |
Ấp Phú Thiện, Xã Hoà Hiệp, TP. Hồ Chí Minh |
Số 04/GP-NHNN-BRI cấp ngày 27/11/2006 do NHNN Chi nhánh tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; |
5.08 |
32 |
QTDND Phước Hải |
123/7 đường Võ Thị Sáu, Ấp Hải Sơn, Xã Phước Hải , TP. Hồ Chí Minh |
Số 03/GP-NHNN-BRI cấp ngày 12/09/2006 do NHNN Chi nhánh tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
1.97 |
33 |
QTDND liên phường Vũng Tàu |
272 Đường 30/4, Phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh |
Số 002/NH-GP cấp ngày 19/01/1996 do NHNN Chi nhánh tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cấp; |
5.68 |
34 |
QTDND liên xã Xuyên Mộc |
Số 111, quốc lộ 55, khu phố Phước Hòa, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh |
Số 001/NH-GP cấp ngày 26/09/1995 do NHNN Chi nhánh tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; |
2.00 |
35 |
QTDND Châu Đức |
101 Hùng Vương, Xã Ngãi Giao, TP. Hồ Chí Minh |
Số 06/GP-NHNN-BRI cấp ngày 30/03/2007 do NHNN Chi nhánh tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
11.14 |
36 |
QTDND Long Điền |
75 Điện Biên Phủ, Khu phố Hải Bình, Xã Long Hải, TP. Hồ Chí Minh |
Số 07/GP-BRI cấp ngày 01/06/2011 do NHNN Chi nhánh tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
5.53 |
37 |
QTDND Đại Nghĩa |
1/1B Phạm Văn Thuận, Phường Tam Hiệp , Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 01/NH-GP ngày 19/01/1994. |
2.01 |
38 |
QTDND Trung Dũng |
119, Đường Phan Đình Phùng, Khu phố 4, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 024/GP-NHNN ngày 06/4/1998. |
15.00 |
39 |
QTDND Hòa Bình |
số 02, đường Cổng Chính, ấp Hoà Bình, Xã Hưng Thịnh, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 02/NH-GP ngày 31/01/1994; |
2.00 |
40 |
QTDND Thái Bình (Đồng Nai) |
61A/1, Phường Hố Nai, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 04/NH-GP ngày 02/03/1994. |
1.00 |
41 |
QTDND Cây Gáo |
Ấp Tân Lập 1, Xã Bàu Hàm, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 06-NN/GP ngày 16/03/1994; |
3.19 |
42 |
QTDND Cao Su Đồng Nai |
Số 9, đường số 3, tổ 4, khu phố Trung Tâm, Phường Xuân Lập, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 08/NH-GP ngày 27/06/1994. |
3.00 |
43 |
QTDND An Bình |
117A/2/3 Ấp An Bình, Xã Hưng Thịnh, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 11/NH-GP ngày 10/7/1995. |
2.13 |
44 |
QTDND Lộc Hòa |
52A/3 ấp Nhân Hòa , Xã Hưng Thịnh, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 16/GP-NHNN ngày 08/10/2008. |
1.98 |
45 |
QTDND Bình Minh |
Số 01 đường Chu Văn An, Tổ 23 Ấp Vĩnh An 5, Xã Trị An, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 25/NH-GP ngày 18/04/2006 của NHNN chi nhánh tỉnh Đồng Nai.. |
3.00 |
46 |
QTDND Xuân Định |
Ấp Nam Hà, Xã Xuân Định, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 22/NH-GP ngày 08/10/1997. |
4.00 |
47 |
QTDND Gia Tân |
144/2 Dốc Mơ 1, Xã Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 04/NH-GP ngày 04/01/1997. |
2.00 |
48 |
QTDND Gia Kiệm |
68/1. ấp Võ Dõng 1, Xã Gia Kiệm, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 48/NH-GP ngày 27/12/1996. |
1.00 |
49 |
QTDND Thanh Bình |
120/47/3, Khu phố 12, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 026/NH-GP ngày 02/10/2006. |
7.00 |
50 |
QTDND Tín Nghĩa |
Ấp Đồn Điền 2, Xã La Ngà, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 19/NH-GP ngày 01/11/1996. |
2.00 |
51 |
QTDND Bến Gỗ |
739A Khu phố 2, Phường Long Hưng, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 18/GP-NHNN ngày 24/01/1996. |
2.19 |
52 |
QTDND Bắc Sơn |
470 Thôn Đông Bình, Ấp Bùi Chu, Xã Bình Minh, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 17/NH-GP ngày 02/01/1996. |
2.59 |
53 |
QTDND Đại Lợi |
Số 31 Phố 1 Ấp 1, Xã Phú Hóa, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 15/NH-GP ngày 20/11/1995. |
6.00 |
54 |
QTDND 125 |
Quốc lộ 20, Khu 6, Xã Tân Phú , Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 09/NH-GP ngày 28/6/1994. |
5.00 |
55 |
QTDND Tân Bửu |
Tổ 20 khu phố 3, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 07/NH-GP ngày 16/03/1994; |
1.80 |
56 |
QTDND Xuân Trường |
Số 94 Đường tỉnh 772 ấp Trung Nghĩa, Xã Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 05/NH-GP ngày 04/03/1994. |
7.11 |
57 |
QTDND Hố Nai |
608 Nguyễn Ái Quốc, Phường Long Bình, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 03/GP-NHNN ngày 26/02/1994. |
2.00 |
58 |
QTDND Long Bình - Long Thành |
1297 Bùi Văn Hoà, Khu phố 7, Phường Long Bình, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 27/NH-GP ngày 12/02/2007. |
4.00 |
59 |
QTDND Xuân Khánh |
392 Hồ Thị Hương, Khu phố 5, Phường Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 029/NH-GP ngày 18/6/2007. |
4.04 |
60 |
QTDND Long Thành |
Khu Phước Thuận, QL51A, Xã Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Xã Long Thành, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 30/NH-GP ngày 04/02/2008 của NHNN chi nhánh tỉnh Đồng Nai. |
11.00 |
61 |
QTDND Nhơn Trạch |
Đường Tôn Đức Thắng, Ấp Bình Phú, Xã Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 31/NH-GP ngày 02/5/2008. |
4.20 |
62 |
QTDND Phú Vinh |
Số 299, Khu phố 4, đường Bùi Hữu Nghĩa , Phường Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 034/GP-NHNN ngày 10/02/2009. |
2.00 |
63 |
QTDND Bình Phú |
Ấp 4, Phường Tân Triều, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 035/GP-NHNN ngày 10/02/2009. |
3.00 |
64 |
QTDND Phước Thái |
ẤP 1C, Xã Phước Thái, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 037/GP-NHNN ngày 12/04/2010. |
13.20 |
65 |
QTDND Quảng Tiến |
2136 QL1 Ấp Quảng Lộc, Xã Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 036/NH-GP ngày 29/12/2009 |
3.00 |
66 |
QTDND Tân Tiến |
120/47/3, Khu phố 12, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 040/NH-GP ngày 21/11/2011. |
40.00 |
67 |
QTDND Thiên Thành |
A16, Khu phố 5, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 039/GP-NHNN ngày 03/10/2011. |
2.00 |
68 |
QTDND Trảng Bom |
B26, Đường 29/4, Ấp 5, Xã Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 041/GP-NHNN ngày 09/01/2012. |
5.00 |
69 |
QTDND Dầu Giây |
Số A1C1, Khu phố Lập Thành, Xã Dầu Giây, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 38/NH-GP ngày 26/8/2011. |
8.00 |
70 |
QTDND Phương Lâm |
Số 2079, QL20, Ấp Phương Lâm 1, Xã Phú Lâm, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 043/GP-NHNN ngày 16/07/2012. |
3.00 |
71 |
QTDND Đồng Xoài |
Số 25 đường Lê Quang Định, Khu phố Phú Thanh, Phường Bình Phước, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 02/NH-GP ngày 29/9/1997. Quyết định số 09/QĐ-QTD ngày 29/9/1997 của NHNN chi nhánh tỉnh Bình Phước. Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 140/QĐ-KV12 ngày 22/5/2025 của NHNN chi nhánh KV12. |
6.43 |
72 |
QTDND Phước Bình |
Khu Trung tâm thương mại Phước Bình, Khu phố 6, phường Phước Bình, tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 01/NH-GP ngày 27/8/1997. |
9.50 |
73 |
QTDND Lộc Ninh |
Số 276, thôn Ninh Thịnh, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 32/GP-NHNN ngày 19/5/2011. |
20.00 |
74 |
QTDND Bù Đăng |
Quốc lộ 14, thôn Hưng Đăng, Xã Bù Đăng, Tỉnh Đồng Nai |
Giấy phép số 33/NH-GP ngày 20/5/2011. |
7.68 |
Khu vực 3 |
||||
1 |
QTDND liên phường xã Quyết Thắng |
Số thửa 17 và 18, khu đô thị Bản Buổn, phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La |
Giấy phép hoạt động số 01-1998/NH-GP ngày cấp 23/3/1998. |
17.91 |
2 |
QTDND xã Chiềng Sơn |
Tiểu khu 4, xã Chiềng Sơn, tỉnh Sơn La |
Giấy phép hoạt động số 05/NH-GP ngày cấp 05/10/1996 |
13.14 |
3 |
QTDND Nông Trường Mộc Châu |
Số 76 Lê Thanh Nghị, phường Thảo Nguyên, tỉnh Sơn La |
Giấy phép hoạt động số 03/NH-GP ngày cấp 03/7/1996 |
45.56 |
4 |
QTDND Phù Yên |
Phố Tạ Xuân Thu, xã Phù Yên, tỉnh Sơn La |
Giấy phép hoạt động số 02/NH-GP ngày cấp 07/10/1995 |
14.64 |
5 |
QTDND thị trấn Hát Lót |
Số nhà 249, Tiểu khu 21, xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
Giấy phép hoạt động số 06/GP-NHNN ngày cấp 26/02/2007 |
18.52 |
6 |
QTDND thị trấn Mộc Châu |
Tổ dân phố 5, phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
Giấy phép hoạt động số 07/GP-NHNN ngày cấp 20/7/2007 |
18.50 |
7 |
QTDND Sông Mã |
Đường Cách Mạng Tháng Tám, tổ dân phố 3, xã Sông Mã, tỉnh Sơn La |
Giấy phép hoạt động số 490/GP-NHNN ngày cấp 12/8/2016 |
7.60 |
8 |
QTDND Nguyễn Huệ |
Số nhà 163, Đường 30/4, tổ 28, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu |
Giấy phép hoạt động số 01/GP-LCH ngày cấp 02/02/2017 |
11.97 |
9 |
QTDND Lai Châu |
Số 150, đường Trần Hưng Đạo, phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu |
Giấy phép hoạt động số 01/GP-LCH ngày cấp 19/5/2016 |
3.50 |
Khu vực 4 |
||||
1 |
QTDND xã Đồng Xuân |
Khu 5 Đồng Xuân, xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 17-NH-GP ngày 01/06/1995. |
6.20 |
2 |
QTDND phường Nông Trang |
Khu 1A, phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 036/NH-GP ngày 10/8/1995 |
6.40 |
3 |
QTDND phường Minh Nông |
Khu Hồng Hải, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 31/NH-GP ngày 18/7/1995 |
8.08 |
4 |
QTDND xã Ấm Hạ |
Khu 5, xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 33/NH-GP ngày 1/8/1998 |
9.52 |
5 |
QTDND xã Chí Đám |
Khu Vân Tiến 3, xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 23/NH-GP ngày 01/6/1995. |
7.50 |
6 |
QTDND phường Tiên Cát |
Số nhà 1323, đường Hùng Vương, phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 28/NH-GP ngày 1/6/1995 |
7.96 |
7 |
QTDND xã Ninh Dân |
Khu 2 Ninh Dân, xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ |
Giấy phép số 22/NH-GP ngày 1/6/1995 |
9.50 |
8 |
QTDND xã Khải Xuân |
Khu 10 Khải Xuân, xã Đông Thành, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 020/NH-GP ngày 1/6/1995 |
7.00 |
9 |
QTDND xã Phú Lạc |
Khu Bắc Tiến 1, xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 045/NH-GP ngày 31/10/1995 |
11.00 |
10 |
QTDND xã Yên Lập |
Khu Tân An 4, xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 062/NH-GP ngày 6/12/1996 |
9.30 |
11 |
QTDND xã Bằng Luân |
Khu 11, xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 01/2005/NH-GP ngày 28/3/2005 |
12.20 |
12 |
QTDND thị trấn Hùng Sơn |
Khu 5 (Thị trấn Hùng Sơn cũ), xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 01/2006/NH-GP ngày 28/3/2006 |
7.80 |
13 |
QTDND xã Đồng Lạc |
Khu Đồng Tiến, xã Yên Lập, tỉnh Phu Thọ |
- Giấy phép số 061/NH-GP ngày 6/12/1996 |
4.87 |
14 |
QTDND Vân Cơ |
Khu 5, phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 02/2006/NH-GP ngày 27/7/2006. |
8.85 |
15 |
QTDND thị trấn Thanh Ba |
Khu 4 thị trấn Thanh Ba, xã Thanh Ba, tinh Phú Thọ |
- Giấy phép số 21/NH-GP ngày 1/6/1995 |
10.04 |
16 |
QTDND thị trấn Đoan Hùng |
Khu hành chính Phú Thịnh, xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 29/NH-GP ngày 1/7/1995 |
6.25 |
17 |
QTDND xã Hùng Lô |
Khu 3, phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 01/1998/NH-GP ngày 2/6/1998 |
19.22 |
18 |
QTDND xã An Đạo |
Khu 5 (xã An Đạ cũ), xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 01/2003/GP ngày 24/12/2003. |
6.50 |
19 |
QTDND phường Dữu Lâu |
Tổ 5, khu Bảo Đà, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 006/NH-GP ngày 1/1/1994 |
9.30 |
20 |
QTDND xã Thuỵ Vân |
Đội 5, phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 014/NH-GP ngày 5/1/1994 |
11.50 |
21 |
QTDND xã Phú Lộc |
Khu 12 (thuộc xã Phú Lộc cũ), xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 007/NH- GP ngày 5/1/1994 |
5.60 |
22 |
QTDND xã Minh Tân |
Khu Minh Tân, xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 013/NH-GP ngày 5/1/1994 |
9.08 |
23 |
QTDND xã Hùng Long |
Khu Minh Tân, xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 016/NH-GP ngày 14/3/1994 |
8.70 |
24 |
QTDND xã Sơn Vi |
Khu 1 (xã Sơn Vi cũ), xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 26/NH-GP ngày 6/1/1995 |
9.78 |
25 |
QTDND xã Thạch Sơn |
Khu 2, xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 027/NH-GP ngày 6/1/1995 |
15.73 |
26 |
QTDND xã Trưng Vương |
Khu 8, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 35/NH-GP ngày 10/8/1995 |
9.30 |
27 |
QTDND phường Minh Phương |
Tổ 27, khu Cao Đại, phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 039/NH-GP ngày 24/10/1995 |
11.91 |
28 |
QTDND xã Hùng Việt |
Khu Phú Xuân, xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 038/NH-GP ngày 24/10/1995 |
11.19 |
29 |
QTDND xã Tiên Kiên |
Khu 5 (xã Tiên Kiên cũ), xã Xuân Lũng, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 47/NH-GP ngày 12/8/1996 |
7.00 |
30 |
QTDND thị trấn Thanh Thuỷ |
Khu Phố, xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 048/NH-GP ngày 12/8/1996. |
8.00 |
31 |
QTDND phường Gia Cẩm |
Khu vực trụ sở UBND phường Việt Trì, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 053/NH-GP ngày 8/10/1996 |
9.50 |
32 |
QTDND xã Cao Xá |
Khu 10, xã Bản Nguyên (Cao Xá), tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 55/GP-NH ngày 26/10/1996. |
9.96 |
33 |
QTDND thị trấn Thanh Sơn |
Phố 19/5, xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ |
Giấy phép số 01/2007/NH-GP ngày 12/9/2007 |
9.89 |
34 |
QTDND xã Gia Điền |
Khu 3 (xã Gia Điền cũ), xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 01/2008/NH-GP ngày 5/5/2008 |
5.29 |
35 |
QTDND xã Hạ Giáp |
Khu 5 (xã Hạ Giáp cũ), xã Dân Chủ, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 01/NH-GP ngày 16/9/2009 |
4.78 |
36 |
QTDND Tam Nông |
Khu 7, xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 01/GP-NHNN ngày 05/2/2016 |
7.95 |
37 |
QTDND xã Hưng Long |
Khu Đình Cả, xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 03/GP-NHNN ngày 1/9/2016. |
10.76 |
38 |
QTDND xã Tứ Xã |
Khu 7 (xã Tứ Xã cũ), xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 02/GP-NHNN ngày 1/9/2016; |
9.03 |
39 |
QTDND xã Hương Lung |
Khu Suông 1, xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 01/GP-NHNN ngày 16/10/2017 |
5.32 |
40 |
QTDND xã Đại Đồng |
Thôn 2, xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 012/NH-GP, cấp ngày 05/01/1994 |
7.07 |
41 |
QTDND xã Tề Lỗ |
Thôn Giã Bàng 3, Xã Tề Lỗ, Tỉnh Vĩnh Phúc |
- Giấy phép số 19-NH-GP ngày 01/06/1995 |
12.21 |
42 |
QTDND xã Vĩnh Thịnh |
Thôn An Lão Xuôi, xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 18/NH-GP, cấp ngày 01/6/1995 |
6.22 |
43 |
QTDND xã Tuân Chính |
Thôn Phù Chính, xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 24/NH-GP cấp ngày 01/6/1995 |
6.15 |
44 |
QTDND Thị trấn Yên Lạc |
Số 275 Nguyễn Khoan, tổ dân phố 4 Đoài, xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 025/NH-GP ngày 20/9/2004 |
11.47 |
45 |
QTDND Thị trấn Vĩnh Tường |
số 209 đường Đội Cấn, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 32/NH-GP ngày 12/07/1997 |
10.86 |
46 |
QTDND Liên phường Hoà Xuân |
Đường Lê Xoay, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 034/NH-GP cấp ngày 01/08/1995 |
6.06 |
47 |
QTDND xã Xuân Hòa |
Thôn Cầu Thao, xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 044/NH-GP cấp ngày 31/10/1995 |
6.52 |
48 |
QTDND xã Vĩnh Sơn |
Thôn 4, xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 042/NH-GP, ngày cấp 24/10/1995 |
5.19 |
49 |
QTDND Vĩnh Phúc |
Đường Nguyễn Viết Xuân, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 046/NH-GP do NHNN cấp ngày 25/04/1996 |
3.30 |
50 |
QTDND Thị trấn Tứ Trưng |
Khu Chợ Rưng, đường Nguyễn Văn Nhượng, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 009/NH-GP cấp ngày 05/01/1994 |
8.43 |
51 |
QTDND xã Đình Chu |
Thôn Trung Kiên, xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 049/NH-GP, cấp ngày 20/08/1996. |
5.10 |
52 |
QTDND xã Yên Đồng |
Thôn Yên Nghiệp, xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 050/NH-GP, Ngày 09/9/1996 |
7.93 |
53 |
QTDND Thị trấn Thanh Lãng |
Thôn Đoàn Kết, xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 052/ NH-GP, ngày cấp 24/9/1996 |
14.59 |
54 |
QTDND xã Ngũ Kiên |
Thôn Đông, xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 054/ NH-GP, ngày cấp 23/10/1996 |
8.65 |
55 |
QTDND Thị trấn Hương Canh |
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 001/NH-GP ngày cấp: 01/01/1994 |
7.37 |
56 |
QTDND Liên Phường Phúc Yên |
Số 76 Sóc Sơn, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 002/NH-GP cấp ngày 20 tháng 9 năm 2004 |
6.03 |
57 |
QTDND xã Thái Hòa |
Thôn Đình Tre, xã Thái Hòa, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép Số 037/NH-GP ngày 24/10/1995. |
6.28 |
58 |
QTDND xã Thượng Trưng |
Thôn Chùa Chợ, xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 058/NH-GP ngày 16/11/1996 |
6.62 |
59 |
QTDND xã Vũ Di |
Thôn Vũ Di, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 059/NH-GP ngày 16/11/1996 |
6.32 |
60 |
QTDND xã Văn Quán |
Thôn Xuân Quang, xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 060/NH-GP cấp ngày 03/12/1996 |
4.74 |
61 |
QTDND xã Cao Đại |
Thôn Đại Định, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 02/NH-GP ngày 19/10/2006 (Cấp đổi) |
7.29 |
62 |
QTDND Thị trấn Lập Thạch |
Thôn Phú Thượng, xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 03/NH-GP, Ngày cấp: 05/6/1997 |
7.66 |
63 |
QTDND xã An Tường |
Thôn Kim Đê, xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 04/NH - GP ngày 16/05/1998 |
5.03 |
64 |
QTDND xã Chấn Hưng |
Xã Vĩnh An, tinh Phú Thọ |
- Giấy phép số 041/NH-GP, ngày cấp: 24/10/1995 |
6.24 |
65 |
QTDND xã Đồng Văn |
Thôn Hùng Vỹ 2, xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 040/NH-GP cấp ngày 24/10/1995 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động của Qũy TDND xã Đồng Văn số 684/QĐ-KV4 ngày 18/7/2025 của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực 4 |
12.54 |
66 |
QTDND Bình Dương |
thôn Ngọc Động, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 011/NH-GP Cấp ngày 05/01/1994 |
9.75 |
67 |
QTDND Thị trấn Tam Hồng |
Thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 004/NH-GP ngày 01/01/1994 |
10.48 |
68 |
QTDND Thị trấn Thổ Tang |
Đường tỉnh 304, xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 003/NH-GP ngày 01/01/1994 |
3.23 |
69 |
QTDND xã Lý Nhân |
thôn Bàn Mạch, xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 71/NH - GP ngày 29/8/2011 |
5.70 |
70 |
QTDND xã Tam Phúc |
số nhà 08, thôn Phúc Lập Ngoài, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 68/GP-VPH cấp ngày 23/03/2016 |
6.15 |
71 |
QTDND Cam Đường |
số nhà 842 Hoàng Quốc Việt, phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
- Giấy phép số 04/NH-GP ngày 10/5/2005 |
4.00 |
72 |
QTDND Lào Cai |
số 469, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
- Giấy phép số 146/GP-NHNN ngày 11/5/2011 |
3.31 |
73 |
QTDND |
Số nhà 260, đường Ngô Minh Loan, phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai |
- Giấy phép số 11/NH-GP ngày 27/12/1997 |
11.00 |
74 |
QTDND phường |
Số nhà 110, đường Hoàng Liên Sơn, tổ 12, phường Trung Tâm, tỉnh Lào Cai |
- Giấy phép số 10/NH-GP ngày 05/12/1997 |
7.13 |
75 |
QTDND xã Chấn Thịnh |
Thôn Vũ Thịnh, xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai |
- Giấy phép số 06/ GP-NHNN ngày 12/12/1996 |
10.70 |
76 |
QTDND xã Đông An |
Thôn Toàn An, xã Đông Cuông, tỉnh Lào Cai |
- Giấy phép số 03/GP-NHNN ngày 28/09/1996 |
5.28 |
77 |
QTDND xã Lâm Giang |
Thôn Bãi Khay, xã Lâm Giang, tỉnh Lào Cai |
- Giấy phép số 12/GP-NHNN ngày 29/5/1998 |
5.56 |
78 |
QTDND thị trấn Cổ Phúc |
Đường Đầm Vối, thôn Cổ Phúc 3, xã Trấn Yên, tỉnh Lào Cai |
- Giấy phép số 13/GP-NHNN ngày 12/6/1998 |
7.44 |
79 |
QTDND xã Bảo Ái |
Thôn Trung Tâm, xã Bảo Ái, tỉnh Lào Cai |
- Giấy phép số 05/GP-NHNN ngày 10/12/1996 |
6.00 |
80 |
QTDND xã Châu Quế Hạ |
thôn Ngọc Châu, xã Châu Quế, tỉnh Lào Cai |
- Giấy phép số 14/GP-NHNN ngày 23/09/2004 |
5.90 |
81 |
QTDND Thị trấn nông trường Trần Phú |
Thôn Trần Phú, xã Thượng Bằng La, tỉnh Lào Cai |
- Giấy phép số 15/NH-GP ngày 23/9/2004 |
4.05 |
82 |
QTDND xã Hưng Khánh |
Thôn Lương An, xã Hưng Khánh, tỉnh Lào Cai |
- Giấy phép số 09/GP-NHNN ngày 20/11/1997 |
12.00 |
83 |
QTDND phường Nguyễn Phúc |
Số nhà 144, đường Nguyễn Phúc, Tổ dân phố Phúc Thọ, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
- Giấy phép số 02/GP-NHNN ngày 24/9/1996 |
5.70 |
84 |
QTDND phường Nam Cường |
Tổ dân phố Nam Thọ, phường Nam Cường, tỉnh Lào Cai |
- Giấy phép số 17/GP-NHNN, ngày 09/01/2007 |
4.56 |
85 |
QTDND phường Yên Thịnh |
Đường Nguyễn Tất Thành, phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai |
- Giấy phép số 01/GP-NHNN ngày 14/9/1996. |
7.72 |
86 |
QTDND phường Nguyễn Thái Học |
Số 306 đường Thành Công, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
- Giấy phép số 07/GP-NHNN ngày 28/12/1996; |
9.50 |
87 |
QTDND xã Nghĩa Lộ, Thị xã Nghĩa Lộ |
Tổ dân phố 17, phường Trung Tâm, tỉnh Lào Cai |
- Giấy phép số 16/NH-GP ngày 25/10/2004 |
6.26 |
88 |
QTDND Thị trấn Yên Bình |
Thôn 7, xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai |
- Giấy phép số 18/GP-NHNN ngày 28/3/2011 |
5.50 |
89 |
QTDND Thị trấn Việt Lâm |
Thôn 24, xã Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang |
- Giấy phép số 02/NH-GP ngày 24/8/1996 |
20.29 |
90 |
QTDND Xuân Giang |
Thôn Chang, xã Xuân Giang, tỉnh Tuyên Quang |
- Giấy phép số 0919/NH-GP ngày 01/8/1996 |
9.00 |
91 |
QTDND Thị trấn Vị Xuyên |
Tổ 6, xã Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang |
- Giấy phép số 03/NH-GP ngày 11/10/1997. |
7.71 |
92 |
QTDND Thị trấn Việt Quang |
Thôn 6, xã Bắc Quang, tỉnh Tuyên Quang |
- Giấy phép số 04/NH-GP ngày 19/12/1997 |
5.46 |
93 |
QTDND Yên Biên |
Số nhà 366, đường Nguyễn Trãi, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang |
- Giấy phép số 05/GP-NHNN ngày 15/01/2008 |
18.27 |
94 |
QTDND Bảo Tín |
Số nhà 273, đường Nguyễn Thái Học, tổ 07 Trần Phú, phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang |
- Giấy phép số 06/GP-NHNN ngày 26/3/2008 |
14.49 |
95 |
QTDND Tam Sơn |
Số nhà 07, thôn Tam Sơn 2, xã Quản Bạ, tỉnh Tuyên Quang |
- Giấy phép số 07/GP-NHNN ngày 05/11/2009 |
3.70 |
96 |
QTDND Quang Trung |
Số nhà 01, đường Cù Chính Lan, phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang |
- Giấy phép số 68/NH-GP ngày 21/02/2011 của NHNN CN tỉnh Hà Giang |
11.65 |
97 |
QTDND Phương Thiện |
Số nhà 35, Hoàng Hữu Chuyên, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang |
- Giấy phép số 312/GP-HAG ngày 18/3/2016. |
4.01 |
98 |
QTDND Liên Hiệp |
Thôn Tân Thành 3, xã Liên Hiệp, tỉnh Tuyên Quang |
- Giấy phép số 1226/GP-HAG ngày 20/11/2017 |
2.51 |
99 |
QTDND Liên phường Phương Lâm - Đồng Tiến |
Số nhà 2, tổ 7, đường Hoàng Diệu, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 01/NH-GP ngày 20/6/1996 |
9.39 |
100 |
QTDND Chăm Mát |
Số 16, đường Lý Thường Kiệt, phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 04/NH-GP ngày 25/12/1997 |
10.52 |
101 |
QTDND thị trấn Cao Phong |
Khu 5, xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ |
- Giấy phép số 03/NH-GP ngày 18/7/1996 |
12.50 |
102 |
QTDND xã Hòa Sơn |
Thôn Đồng Tàu, xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ |
- Giấp phép số 02/NH-GP ngày 18/7/1996 |
0.84 |
Khu vực 5 |
||||
1 |
QTDND Phú Lương |
Tổ dân phố Trần Phú, Xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên |
Số 01/GP-NHNN, ngày cấp 19/5/2008 |
6.50 |
2 |
QTDND Yên Minh |
Số 07 Cao Vương, Phường Vạn Xuân, tỉnh Thái Nguyên |
Số 02/GP-NHNN, ngày cấp 09/9/2008 |
14.21 |
3 |
QTDND Tân Cương |
Xóm Nam Đồng, Xã Tân Cương, tỉnh Thái Nguyên |
Số 15/GP-NHNN, ngày cấp 08/01/2018 |
5.05 |
Khu vực 6 |
||||
1 |
QTDND Hưng Đạo |
Số 715 đường Nguyễn Bình, Khu Mễ Xá 2, Phường Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh |
Số 01/NH-GP ngày 03/05/2006, QĐ 436/QĐ-KV6 ngày 19/5/2025, Số QĐ 603/QĐ-KV6 ngày 17/07/2025 |
3.96 |
2 |
QTDND Mạo Khê |
Tổ 4, Khu Hoàng Hoa Thám, Phường Mạo Khê, tỉnh Quảng Ninh |
Số 02/GP-QUN3 ngày 04/12/2013, QĐ 604/QĐ-KV6 ngày 17/7/2025; 791/QĐ-KV6 ngày 06/10/2025 |
7.56 |
3 |
QTDND Tân Minh |
Thôn Chính Nghị, xã Tiên Minh, Thành phố Hải Phòng |
Số 023/NH-GP ngày 18/8/1995, số 37/QĐ - HAP ngày 06/02/2025; QĐ số 674/QĐ-KV6 ngày 04/8/2025 |
3.59 |
4 |
QTDND Phạm Ngũ Lão |
Tổ dân phố 6, Phường Bạch Đằng, Thành phố Hải Phòng |
Số 026/NH-GP ngày 18/10/1995; QĐ số 745/QĐ-KV6 ngày 12/09/2025; QĐ 98/QĐ-KV6 ngày 09/3/2026 |
3.49 |
5 |
QTDND Vĩnh Hưng |
Thôn Đông, xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải phòng |
Số 031/NH-GP ngày 12/01/1996; QĐ 633/QĐ-KV6 ngày 23/7/2025; QĐ 189/QĐ-KV6 ngày 26/3/2026 |
3.27 |
6 |
QTDND An Đồng |
TDP Vĩnh Khê, phường An Hải, Thành phố Hải Phòng |
Số 029/NH-GP ngày 29/01/1996, QĐ 53/QĐ-KV6 ngày 12/02/2026; QĐ 55/QĐ-KV6 ngày 12/02/2026 |
4.40 |
7 |
QTDND Kiến Hưng |
Thôn Đại Thắng, xã Kiến Hưng, thành phố Hải Phòng |
Số 032/NH-GP ngày 25/3/1996; 511/QĐ-KV6 ngày 25/6/2025; 526/QĐ-KV6 ngày 01/07/2025; QĐ 49/QĐ-KV6 ngày 12/02/2026 |
7.97 |
8 |
QTDND Lập Lễ |
Tổ dân phố Lạch Sẽ, phường Nam Triệu, thành phố Hải Phòng |
Số 033/NH-GP ngày 25/9/1996; QĐ 122/QĐ-KV6 ngày 13/3/2026; QĐ 174/QĐ-KV6 ngày 24/3/2026 |
4.86 |
9 |
QTDND Tam Hưng |
Tổ dân phố 3, phường Nam Triệu, Thành phố Hải Phòng |
Số 034/NH-GP ngày 26/9/1996; QĐ 100/QĐ-KV6 ngày 09/3/2026; QĐ số 173/QĐ-KV6 ngày 24/3/2026 |
3.29 |
10 |
QTDND Lưu Kiếm |
Tổ dân phố Chợ Tổng , Phường Lưu Kiếm, thành phố Hải Phòng |
Số 035/NH-GP ngày 28/10/1996; QĐ số 99/QĐ-KV6 ngày 09/03/2026; QĐ 192/QĐ-KV6 ngày 27/3/2026 |
8.36 |
11 |
QTDND xã Cao Minh |
Thôn Cao Minh 7, xã Vĩnh Am, Thành phố Hải Phòng |
Số 004/NH-GP ngày 18/8/1995; QĐ số 44/QĐ - HAP ngày 14/02/2025, QĐ số 691/QĐ-KV6 ngày 15/8/2025 |
7.50 |
12 |
QTDND Bạch Đằng |
Tổ dân phố 7 (Minh Tân), phường Bạch Đằng, Thành phố Hải Phòng |
Số 014/NH-GP ngày 01/8/1995; QĐ 687/QĐ-KV6 ngày 13/8/2025; QĐ 121/QĐ-KV6 ngày 13/3/2026 |
6.46 |
13 |
QTDND xã Thuận Thiên |
Thôn Xuân Úc, xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng |
Số 022/NH-GP ngày 04/8/1995, QĐ số 246/QĐ-KV6 ngày 13/3/2025, QĐ số 626/QĐ-KV6 ngày 23/7/2025 |
4.19 |
14 |
QTDND xã Bát Trang |
Thôn Nghĩa Trang,xã An Trường,TP.Hải Phòng |
Số 010/NH-GP ngày 17/8/1995, |
8.82 |
15 |
QTDND An Hòa |
Số 08, đường Hoàng Độ, tổ dân phố Ngọ Dương 1, phường An Phong, thành phố Hải Phòng |
Số 021/NH-GP ngày 26/7/1995; QĐ 95/QĐ-KV6 ngày 06/3/2026; QĐ 96/QĐ-KV6 ngày 06/3/2026 |
3.03 |
16 |
QTDND xã Cấp Tiến |
Thôn Kinh Lương, xã Tân Minh, Thành phố Hải Phòng |
Số 011/NH-GP ngày 12/8/1995, |
3.51 |
17 |
QTDND Hợp Đức |
Số 419, TDP Đức Hậu, phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng |
Số 019/NH-GP ngày 18/8/1995, QĐ 50/QĐ-KV6 ngày 12/02/2026; QĐ 52/QĐ-KV6 ngày 12/02/2026 |
8.70 |
18 |
QTDND An Hải |
Tổ dân phố Kiều Thượng. phường An Dương, Thành phố Hải Phòng |
Số 025/NH-GP ngày 05/9/1995, |
4.31 |
19 |
QTDND Đông Hải |
Số 1146 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm,Phường Đông Hải, TP Hải Phòng |
Số 001/NH-GP ngày 26/6/1995, QĐ 321/QĐ-KV6 ngày 09/4/2025; QĐ 15/QĐ-KV6 ngày 29/02/2026 |
3.23 |
20 |
QTDND An Hồng |
Số 1, đường 351, TDP Lê Lác 2, Phường Hồng An, Thành Phố Hải Phòng. |
Số 020/NH-GP ngày 24/7/1995, 737/QĐ-KV6 ngày 11/9/2025; QĐ 737/QĐ-KV6 ngày 11/9/2025 |
2.75 |
21 |
QTDND xã Chiến Thắng |
Thôn Phương Hạ, xã An Hưng, Thành phố Hải Phòng |
Số 012/NH-GP ngày 16/8/1995, QĐ số 39/QĐ-HAP ngày 07/02/2025; QĐ 627/QĐ-KV6 ngày 23/7/2025 |
6.40 |
22 |
QTDND xã Đoàn Lập |
Thôn Tiên Đôi Nội, xã Tân Minh, Thành phố Hải Phòng |
Số 007/NH-GP ngày 16/8/1995; QĐ 632/QĐ-KV6 ngày 23/7/2025; QĐ 191/QĐ-KV6 ngày 26/03/2026 |
5.00 |
23 |
QTDND Thị trấn Vĩnh Bảo |
Tổ dân phố Bình Minh, xã Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng |
Số 036/NH-GP ngày 06/11/1996; QĐ số 277/QĐ-KV6 ngày 26/3/2025; QĐ số 625/QĐ-KV6 ngày 23/7/2025 |
3.50 |
24 |
QTDND An Lư |
Tổ dân phố Thắng Lợi, phường Hòa Bình, Thành phố Hải Phòng |
Số 017/NH-GP ngày 02/8/1995; QĐ 301/QĐ-KV6 ngày 31/3/2025; QĐ 631/QĐ-KV6 ngày 23/7/2025; QĐ 861/QĐ-KV6 ngày 10/11/2025 |
2.08 |
25 |
QTDND xã Ngũ Phúc |
Thôn Xuân Đông, xã Nghi Dương, thành phố Hải Phòng |
Số 008/NH-GP ngày 03/8/1995; QĐ 527/QĐ-KV6 ngày 01/7/2025; QĐ 182/QĐ-KV6 ngày 25/3/2026 |
3.49 |
26 |
QTDND Phả Lễ |
Tổ dân phố Phả Lễ 2, phường Nam Triệu, TP Hải Phòng |
Số 009/NH-GP ngày 12/9/1995; QĐ số 142/QĐ-KV6 ngày 17/3/2026; QĐ 172/QĐ-KV6 ngày 24/3/2026 |
2.86 |
27 |
QTDND xã Kiến Quốc |
Thôn 4, xã Nghi Dương, Thành phố Hải Phòng |
Số 015/NH-GP ngày 21/8/1995; QĐ 688/QĐ-KV6 ngày 13/08/2025; QĐ 183/QĐ-KV6 ngày 25/3/2026 |
6.40 |
28 |
QTDND xã Đại Thắng |
Thôn Trâm Khê, xã Quyết Thắng, thành phố Hải Phòng |
Số 005/NH-GP ngày 18/8/1995; QĐ 882/QĐ-KV6 ngày 28/11/2025; QĐ 190/QĐ-KV6 ngày 26/3/2026 |
9.29 |
29 |
QTDND Hồng Thái |
Thôn Tiêu Tương, xã Ninh Giang, thành phố Hải Phòng |
Số 073/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 792/QĐ-KV6 ngày 06/10/2025; QĐ 89/QĐ-KV6 ngày 04/03/2026 |
9.00 |
30 |
QTDND Phúc Thành |
Thôn Đồng Quan, xã Nam An Phụ, thành phố Hải Phòng |
Số 029/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ 265/QĐ-HAD ngày 24/02/2025, QĐ 497/QĐ-KV6 ngày 20/5/2025; QĐ số 556/QĐ - KV6 ngày 11/7/2025 |
17.01 |
31 |
QTDND Quyết Thắng |
Tổ dân phố Hoàng Xá 1, Phường Ái Quốc, Thành phố Hải Phòng |
Số 077/GP-NHNN ngày 10/6/2008; QĐ 697/QĐ-KV6 ngày 21/8/2025; QĐ 114/QĐ-KV6 ngày 11/3/2026 |
8.36 |
32 |
QTDND Cẩm Chế |
Thôn Du La, xã Hà Bắc, TP Hải Phòng |
Số 078/GP-NHNN ngày 18/8/2008,QĐ số 408/QĐ-KV6 ngày 29/4/2025, QĐ 613/QĐ-KV6 ngày 15/7/2025 |
7.06 |
33 |
QTDND Hồng Hưng |
Km47+200, quốc lộ 37, |
Số 017/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 597/QĐ-KV6 ngày 17/7/2025; QĐ 87/QĐ-KV6 ngày 04/3/2026 |
8.80 |
34 |
QTDND Thanh Hải |
Thôn An Liệt 2, xã Hà Tây, thành phố Hải Phòng |
Số 079/GP-NHNN ngày 08/4/2009, QĐ số 268/QĐ-HAD ngày 24/02/2025, QĐ 579/QĐ-KV6 ngày 15/7/2025 |
6.10 |
35 |
QTDND Cẩm Hoàng |
Thôn Phí Xá, xã Cẩm Giang, thành phố Hải Phòng |
Số 071/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 69/QĐ-KV6 ngày 27/2/2026; QĐ 82/QĐ-KV6 ngày 03/03/2026 |
8.86 |
36 |
QTDND Cộng Lạc |
Thôn Đôn Giáo, xã Lạc Phượng, thành phố Hải Phòng |
Số 070/NH - GP ngày 17/7/1997; QĐ số 291/QĐ-KV6 ngày 31/03/2025; QĐ 671/QĐ-KV6 ngày 04/8/2025 |
11.89 |
37 |
QTDND Tam Lưu |
Số 33 Hữu Nghị, phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng |
Số 001/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ 558/QĐ-KV6 ngày 11/7/2025; QĐ 77/QĐ-KV6 ngày 03/03/2026 |
19.00 |
38 |
QTDND Ngũ Phúc |
Thôn Dưỡng Mông, xã An Thành, TP Hải Phòng |
Số 026/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 278/QĐ-HAD ngày 24/2/2025; QĐ số 598/QĐ-KV6 ngày 11/7/2025 |
8.50 |
39 |
QTDND Cộng Hòa |
Thôn Lai Khê, xã Lai Khê, TP Hải Phòng |
Số 032/NH-GP ngày 17/7/1997 ; QĐ 617/QĐ-KV6 ngày 21/7/2025; QĐ 91/QĐ-KV6 ngày 05/3/2026 |
6.52 |
40 |
QTDND Ngô Quyền |
Thôn Vũ Xá, xã Hải Hưng, Thành phố Hải Phòng |
Số 028/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 547/QĐ-KV6 ngày 10/7/2025; QĐ 92/QĐ-KV6 ngày 05/3/2026 |
6.83 |
41 |
QTDND Tân Việt - Bình Giang |
Thôn Tân Hưng, xã Bình Giang,Thành phố Hải Phòng |
Số 034/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 123/QĐ-KV6 ngày 13/3/2026; QĐ số 160/QĐ-KV6 ngày 19/03/2026 |
8.32 |
42 |
QTDND Thái Dương |
Thôn Hà Tiên, xã Thượng Hồng, Thành phố Hải Phòng |
Số 064/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ số 210/QĐ-HAD ngày 14/02/2025; QĐ số 644/QĐ-KV6 ngày 29/07/2025 |
5.11 |
43 |
QTDND Vĩnh Hồng |
Thôn Phụng Viện, xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng |
Số 027/NH-GP ngày 17/7/1997; |
5.97 |
44 |
QTDND Sao Đỏ |
Số 458 phố Trần Hưng Đạo, phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng |
Số 012/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 141/QĐ-KV6 ngày 17/03/2026; QĐ 144/QĐ-KV6 ngày 17/03/2026 |
9.71 |
45 |
QTDND Quảng Nghiệp |
Thôn Mạc, xã Tân Kỳ, thành phố Hải Phòng |
Số 045/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 670/QĐ-KV6 ngày 04/8/2025; QĐ 79/QĐ-KV6 ngày 03/03/2026 |
13.52 |
46 |
QTDND Lê Lợi |
Thôn Anh, xã Yết Kiêu, TP Hải Phòng |
Số 057/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 286/QĐ-KV6 ngày 28/3/2025; QĐ 614/QĐ-KV6 ngày 18/7/2025 |
11.04 |
47 |
QTDND Gia Tân |
Thôn Lãng Xuyên, xã Gia Lộc, Thành phố Hải Phòng |
Số 013/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 51/QĐ-KV6 ngày 12/02/2026; QĐ 54/QĐ-KV6 ngày 12/02/2026 |
8.81 |
48 |
QTDND Gia Khánh |
Thôn Cao Lý, xã Gia Lộc,Thành Phố Hải Phòng |
Số 002/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 202/QĐ-HAD ngày 13/02/2025; QĐ 621/QĐ-KV6 ngày 21/07/2025 |
7.20 |
49 |
QTDND Vĩnh Hòa |
Thôn Ngọc Hòa, Xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương ( nay là Thôn Ngọc Hòa, Xã Ninh Giang, thành phố Hải Phòng) |
Số 058/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 684/QĐ-KV6 ngày 12/8/2025; QĐ 62/QĐ-KV6 ngày 27/02/2026 |
4.20 |
50 |
QTDND Kiến Quốc |
Thôn Lũng Quý, Xã Khúc Thừa Dụ, thành phố Hải Phòng |
Số 056/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 545/QĐ-KV6 ngày 10/7/2025; QĐ 80/QĐ-KV6 ngày 03/3/2026 |
10.51 |
51 |
QTDND Văn An |
Khu dân cư Trại Sen, phường Chu Văn An, Thành phố Hải Phòng |
Số 024/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 59/QĐ-KV6 ngày 25/02/2026; QĐ 60/QĐ-KV6 ngày 25/02/2026 |
10.42 |
52 |
QTDND Phả Lại |
Km 28+500, Quốc lộ 18, Phường Chí Linh, Thành phố Hải Phòng |
Số 009/NH-GP ngày 17/7/1997 , QĐ 271/QĐ-KV6 ngày 26/3/2025; QĐ 601/QĐ-KV6 ngày 17/7/2025 |
8.16 |
53 |
QTDND Minh Đức |
Thôn Phúc Lâm, xã Tứ Kỳ, thành phố Hải Phòng |
Số 023/NH-GP ngày 17/7/1997 và QĐ số 273/QĐ-KV6 ngày 26/3/2025; QĐ số 672/QĐ-KV6 ngày 04/8/2025 |
9.11 |
54 |
QTDND Phú Thứ |
Số 114 đường Vũ Mạnh Hùng, phường Nhị Chiểu, Thành phố Hải Phòng |
Số 044/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 102/QĐ-KV6 ngày 10/03/2026; QĐ 151/QĐ-KV6 ngày 18/03/2026 |
14.83 |
55 |
QTDND Thượng Quận |
Tổ dân phố La Xá, Phường Trần Liễu, Thành phố Hải Phòng |
Số 017/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ số 143/QĐ-KV6 ngày 17/3/2026; QĐ 184/QĐ-KV6 ngày 25/3/2026 |
9.14 |
56 |
QTDND Thất Hùng |
Số 1445A, đường Trần Hưng Đạo, phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng |
Số 020/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ 562/QĐ-KV6 ngày 11/7/2025; QĐ 67/QĐ-KV6 ngày 27/02/2026 |
6.20 |
57 |
QTDND Minh Tân |
Số 3 Phố Thiện Khánh, Phường Nhị Chiểu, TP Hải Phòng |
Số 033/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 83/QĐ-KV6 ngày 03/03/2026; QĐ số 152/QĐ-KV6 ngày 18/03/2026 |
9.00 |
58 |
QTDND Bắc An |
Tổ dân phố Trung tâm, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Phòng |
Số 059/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 678/QĐ-KV6 ngày 07/8/2025; QĐ 109/QĐ-KV6 ngày 10/03/2026 |
10.70 |
59 |
QTDND Kim Giang |
Thôn La B, xã Cẩm Giang, thành phố Hải Phòng |
Số 042/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 639/QĐ-KV6 ngày 29/7/2025; QĐ 139/QĐ-KV6 ngày 17/03/2026 |
4.80 |
60 |
QTDND Kim Tân |
Thôn Viên Chử - Xã An Thành - TP Hải Phòng |
Số 037/NH-GP ngày 17/7/1997 ; Quyết định 426/QĐ-KV6 ngày 15/5/2025; QĐ số 619/QĐ-KV6 ngày 21/7/2025 |
11.04 |
61 |
QTDND Kim Anh |
Thôn Văn Minh, xã Phú Thái, |
Số 011/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 94/QĐ-KV6 ngày 05/03/2026; QĐ 112/QĐ-KV6 ngày 11/3/2026 |
5.11 |
62 |
QTDND Đồng Gia |
Thị Tứ Đồng Gia, xã KimThành, Thành phố Hải Phòng |
Số 008/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 93/QĐ-KV6 ngày 05/3/2026; QĐ 113/QĐ-KV6 ngày 11/3/2026 |
7.51 |
63 |
QTDND Thống Nhất |
Thôn Khay, xã Yết Kiêu, thành phố Hải Phòng |
Số 004/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ 287/QĐ-KV6 ngày 28/3/2025; QĐ 620/QĐ-KV6 ngày 21/7/2025 |
11.11 |
64 |
QTDND Thạch Khôi |
Số 111 phố Thạch Khôi, phường Thạch Khôi, TP. Hải Phòng |
QĐ 228/QĐ-HAD ngày 19/02/2025; QĐ 615/QĐ-KV6 ngày 21/7/2025; QĐ 707/QĐ-KV6 ngày 27/8/2025 |
12.08 |
65 |
QTDND Thanh Giang |
Thôn Phù Tải II, xã Nam Thanh Miện, thành phố Hải Phòng |
Số 038/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 570/QĐ-KV6 ngày 14/7/2025; QĐ 81/QĐ-KV6 ngày 03/3/2026 |
8.60 |
66 |
QTDND Cẩm Hưng |
Thôn Hộ Vệ, Xã Cẩm Giàng, thành phố Hải Phòng |
Số 074/NH-GP; QĐ 646/QĐ-KV6 ngày 29/7/2025; QĐ 111/QĐ-KV6 ngày 11/3/2026 |
7.50 |
67 |
QTDND Nguyên Giáp |
Thôn An Quý, xã Nguyên Giáp, thành phố Hải Phòng |
Số 054/GP-NHNN ngày 18/11/2011, QĐ 259/QĐ-KV6 ngày 25/3/2025; QĐ 673/QĐ-KV6 ngày 04/8/2025 |
7.50 |
68 |
QTDND Tiên Động |
Thôn Quan Lộc, Xã Lạc Phượng, thành phố Hải Phòng |
Số 055/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ 258/QĐ-KV6 ngày 25/3/2025, QĐ 536/QĐ-KV6 ngày 04/7/2025 |
15.02 |
69 |
QTDND Hà Kỳ |
Thôn Hà Hải, xã Nguyên Giáp, thành phố Hải Phòng |
Số 075/GP-NHNN ngày 09/02/2007 và QĐ 275/QĐ-KV6 ngày 26/3/2025; QĐ 536/QĐ-KV6 ngày 04/07/2025 |
14.20 |
70 |
QTDND Tân Kỳ |
Thôn Nghi Khê, xã Tân Kỳ, thành phố Hải Phòng |
Số 076/GP-NHNN ngày 16/7/2007; QĐ 636/QĐ-KV6 ngày 24/7/2025; QĐ 103/QĐ-KV6 ngày 10/03/2026 |
13.51 |
71 |
QTDND Cổ Thành |
Số 365, đường Trần Nhân Tông, phường Chí Linh, thành phố Hải Phòng |
Số 005/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 97/QĐ-KV6 ngày 06/3/2026; QĐ 149/QĐ-KV6 ngày 18/03/2026 |
12.50 |
72 |
QTDND Chí Minh |
Số 306 Trần Quốc Chẩn, phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng |
Số 052/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 57/QĐ-KV6 ngày 24/02/2026; QĐ 63/QĐ-KV6 ngày 27/02/2026 |
14.60 |
73 |
QTDND Đồng Lạc |
Số 220, phố Tôn Thất Tùng, phường Lê Đại Hành, thành phố Hải Phòng |
Số 072/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 600/QĐ-KV6 ngày 17/7/2025; QĐ 140/QĐ-KV6 ngày 17/3/2026 |
5.00 |
74 |
QTDND Tân Dân |
Tổ dân phố Tư Giang, phường Lê Đại Hành, thành phố Hải Phòng |
Số 022/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ 424/QĐ - KV6 ngày 13/5/2025; QĐ 795/QĐ-KV6 ngày 08/10/2025 |
5.50 |
75 |
QTDND Thái Học |
Số 178 Ninh Chấp 5, Phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng |
Số 036/NH-GP ngày 17/7/1997 , QĐ 366/QĐ - KV6 ngày 21/4/2025; QĐ 606/QĐ-KV6 ngày 17/7/2025 |
8.50 |
76 |
QTDND Cổ Bì |
Thôn Bì Đổ, xã Bình Giang, thành phố Hải Phòng |
Số 046/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 226/QĐ-HAD ngày 19/02/2025; QĐ số 130/QĐ-KV6 ngày 16/3/2026 |
9.98 |
77 |
QTDND Bình Minh |
Thôn Quang Tiền, xã Đường An, thành phố Hải Phòng |
Số 063/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ số 211/QĐ-HAD ngày 14/02/2025; QĐ số 171/QĐ-KV6 ngày 24/3/2026 |
7.60 |
78 |
QTDND Bình Xuyên |
Thôn Dinh Trại Như, xã Thượng Hồng, TP Hải Phòng |
Số 049/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ số 280/QĐ-HAD ngày 24/02/2025; QĐ số 159/QĐ-KV6 ngày 19/3/2026 |
8.50 |
79 |
QTDND Thanh Xá |
Thôn Hào Xá 2, Xã Thanh Hà, thành phố Hải Phòng |
Số 062/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 689/QĐ-KV6 ngày 13/8/2025; QĐ 124/QĐ-KV6 ngày 13/3/2026 |
12.77 |
80 |
QTDND Thanh Thủy |
Thôn Lại Xá 1, Xã Thanh Hà, thành phố Hải Phòng |
Số 060/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ số 311/QĐ-KV6 ngày 02/4/2025, QĐ 582/QĐ-KV6 ngày 15/7/2025 |
8.13 |
81 |
QTDND Thanh Cường |
Xã Hà Đông, thành phố Hải Phòng |
Số 016/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ số 446/QĐ-KV6 ngày 26/5/2025; QĐ 696/QĐ-KV6 ngày 21/8/2025 |
10.60 |
82 |
QTDND Tân Việt (TH) |
Thôn Vạn Tuế, xã Hà Bắc, thành phố Hải Phòng |
Số 048/NH-GP ngày 17/7/1997,QĐ số 311/QĐ-HAD ngày 27/2/2024, QĐ 581/QĐ-KV6 ngày 15/7/2025 |
8.00 |
83 |
QTDND Quang Khải |
Thôn Nhũ Tỉnh, xã Tứ Kỳ, thành phố Hải Phòng |
Số 010/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 535/QĐ-KV6 ngày 04/07/2025; QĐ 105/QĐ-KV6 ngày 10/3/2026 |
11.03 |
84 |
QTDND Tứ Cường |
Thôn An Nghiệp, Xã Thanh Miện, thành phố Hải Phòng |
Số 065/NH-GP ngày 17/7/1997,QĐ số 222/QĐ-HAD ngày 18/02/2025, QĐ số 546/QĐ-KV6 ngày 10/7/2025 |
6.08 |
85 |
QTDND Thanh Tùng |
Thôn Đoàn Phú, Xã Nguyễn Lương Bằng, Thành Phố Hải Phòng |
Số 066/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 574/QĐ-KV6 ngày 14/7/2025, QĐ 88/QĐ-KV6 ngày 04/3/2026 |
14.60 |
86 |
QTDND Phú Thái |
Thôn Ga, Xã Phú Thái, Thành phố Hải Phòng |
Số 031/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 104/QĐ-KV6 ngày 10/3/2026; QĐ số 150/QĐ-KV6 ngày 18/3/2026 |
4.49 |
87 |
QTDND Quang Trung |
Khu trung tâm dịch vụ chợ Đọ, xã Nam An Phụ, thành phố Hải Phòng |
Số 040/NH-GP ngày 17/7/1997 ,QĐ 780/QĐ-HAD ngày 25/6/2024; QĐ 855/QĐ-KV6 ngày 04/11/2025 |
9.60 |
88 |
QTDND Hưng Đạo |
Thôn Ô Mễ, xã Đại Sơn, thành phố Hải Phòng |
Số 007/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 532/QĐ-KV6 ngày 04/7/2025; QĐ 108/QĐ-KV6 ngày 10/3/2026 |
11.86 |
89 |
QTDND Hà Thanh |
Thôn Bình Cách, xã Nguyên Giáp, thành phố Hải Phòng |
Số 061/ NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ 260/QĐ-KV6 ngày 25/3/2025; QĐ 533/QĐ-KV6 ngày 04/7/2025 |
8.00 |
90 |
QTDND Đại Đồng |
Thôn Nghĩa Xá, xã Đại Sơn, thành phố Hải Phòng |
Số 025/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 534/QĐ-KV6 ngày 04/7/2025; QĐ 106/QĐ-KV6 ngày 10/3/2026 |
10.51 |
91 |
QTDND Đoàn Tùng |
Thôn Tùng Lâm, xã Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Phòng |
Số 035/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ số 706/QĐ-KV6 ngày 27/8/2025; QĐ 86/QĐ-KV6 ngày 04/3/2026 |
11.17 |
92 |
QTDND Chi Lăng Nam |
Thôn Triều Dương, Xã Nam Thanh Miện, thành phố Hải Phòng |
Số 030/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 573/QĐ-KV6 ngày 14/7/2025; QĐ 101/QĐ-KV6 ngày 10/3/2026 |
6.52 |
93 |
QTDND Chi Lăng Bắc |
Thôn Phương Khê, Xã Nam Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng |
Số 043/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 571/QĐ-KV6 ngày 14/7/2025; QĐ 68/QĐ-KV6 ngày 27/02/2026 |
8.53 |
94 |
QTDND Phượng Hoàng |
Thôn Ngoại Đàm, xã Hà Tây, thành phố Hải Phòng |
Số 015/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 584/QĐ-KV6 ngày 15/7/2025; QĐ 125/QĐ-KV6 ngày 13/3/2026 |
6.82 |
95 |
QTDND Tiền Tiến |
Thôn Cập Nhất 1, phường Nam Đồng, Thành phố Hải Phòng |
Số 067/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ số 267/QĐ-HAD ngày 24/02/2024, QĐ 580/QĐ-KV6 ngày 15/7/2025 |
14.50 |
96 |
QTDND Long Xuyên |
Thôn Cậy, xã Bình Giang, Thành phố Hải Phòng |
Số 051/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 248/QĐ-KV6 ngày 19/3/2025; QĐ 650/QĐ-KV6 ngày 29/07/2025 |
7.80 |
97 |
QTDND Nhân Quyền |
Thôn Đan Loan, xã Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Phòng |
Số 047/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ số 224/QĐ-HAD ngày 18/02/2025; QĐ số 158/QĐ-KV6 ngày 19/3/2026 |
6.60 |
98 |
QTDND Hùng Thắng |
Thôn Hoà Ché, xã Kẻ Sặt, TP Hải Phòng |
Số 068/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ số 212/QĐ-HAD ngày 14/02/2025; QĐ 170/QĐ-KV6 ngày 24/3/2026 |
8.01 |
99 |
QTDND Bạch Thái An |
Số 2 Phố Cầu Đình, Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng |
Số 041/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 78/QĐ-KV6 ngày 03/03/2026; QĐ 157/QĐ-KV6 ngày 19/03/2026 |
9.20 |
Khu vực 7 |
||||
1 |
QTD Ngọc Lũ |
Xã Bình An, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 455/QĐ-KV7 ngày 11/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
14.32 |
2 |
QTD Bồ Đề |
Xã Bình Giang, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 456/QĐ-KV7 ngày 11/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
9.17 |
3 |
QTD Yên Bắc |
Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 141/QĐ-KV7 ngày 19/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
13.22 |
4 |
QTD Đồng Hóa |
Phường Lê Hồ, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 459/QĐ-KV7 ngày 11/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
13.93 |
5 |
QTD Nhật Tựu |
Phường Kim Thanh, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 159/QĐ-KV7 ngày 26/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
10.27 |
6 |
QTD Nhật Tân |
Phường Kim Thanh, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 539/QĐ-KV7 ngày27/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
10.24 |
7 |
QTD Tiên Hải |
Phường Hà Nam, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 160/QĐ-KV7 ngày 26/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.80 |
8 |
QTD Tiên Tân |
Phường Hà Nam, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 460/QĐ-KV7 ngày 28/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
7.56 |
9 |
QTD Hoàng Đông |
Phường Duy Hà, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 140/QĐ-KV7 ngày 19/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
5.65 |
10 |
QTD Tiên Nội |
Phường Tiên Sơn, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 139/QĐ-KV7 ngày 19/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
9.37 |
11 |
QTD Tân Sơn |
Phường Tam Chúc, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 464/QĐ-HNA ngày 11/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
8.60 |
12 |
QTD Chuyên Ngoại |
Phường Duy Tiên, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 161/QĐ-KV7 ngày 26/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
10.31 |
13 |
QTD Trung Đông |
Xã Cổ Lễ, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 477/QĐ-KV7 ngày 17/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
2.86 |
14 |
QTD Hải Trung |
Xã Hải Hậu, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 432/QĐ-NAĐ ngày 11/4/2024 của NHNN chi nhánh tỉnh Nam Định |
3.90 |
15 |
QTD Nghĩa Thịnh |
Xã Đồng Thịnh, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 499/QĐ-KV7 ngày 25/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
2.97 |
16 |
QTD Nghĩa Thắng |
Xã Rạng Đông, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 471/QĐ-KV7 ngày 17/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
4.88 |
17 |
QTD Trực Đại |
Xã Minh Thái, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 165/QĐ-KV7 ngày 30/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
11.92 |
18 |
QTD Trực Thái |
Xã Minh Thái, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 478/QĐ-KV7 ngày 17/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.11 |
19 |
QTD Hải Minh |
Xã Hải Anh, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 644/QĐ-KV7 ngày 24/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.21 |
20 |
QTD Hải Ninh |
Xã Hải Thịnh, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 744/QĐ-KV7 ngày 10/11/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
8.26 |
21 |
QTD Hải Bắc |
Xã Hải Hậu, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 132/QĐ-KV7 ngày 21/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
3.70 |
22 |
QTD Hải Phương |
Xã Hải Hậu, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 195/QĐ-KV7 ngày 13/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
3.90 |
23 |
QTD Hải Phong |
Xã Hải An, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 166/QĐ-KV7 ngày 30/3/2026 NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
4.03 |
24 |
QTD Hải Hà |
Xã Hải Hưng, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 397/QĐ-KV7 ngày 30/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
4.67 |
25 |
QTD Cát Thành |
Xã Cát Thành, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 476/QĐ-KV7 ngày 17/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
4.90 |
26 |
QTD Thọ Nghiệp |
Xã Xuân Hưng, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 492/QĐ-KV7 ngày 23/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
7.15 |
27 |
QTD Trực Thắng |
Xã Minh Thái, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 401/QĐ-KV7 ngày 03/6/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
5.47 |
28 |
QTD Hải Anh |
Xã Hải Anh, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 398/QĐ-KV7 ngày 30/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
5.55 |
29 |
QTD Yên Định |
Xã Hải Hậu, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 168/QĐ-KV7 ngày 30/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
3.13 |
30 |
QTD Hoành Sơn |
Xã Giao Thủy, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 167/QĐ-KV7 ngày 30/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
4.96 |
31 |
QTD Giao Lâm |
Xã Giao Ninh, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 581/QĐ-KV7 ngày 19/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
10.61 |
32 |
QTD Giao Thanh |
Xã Giao Minh, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 736/QĐ-KV7 ngày 04/11/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
5.02 |
33 |
QTD Giao Thịnh |
Xã Giao Ninh, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 580/QĐ-KV7 ngày 129/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
4.39 |
34 |
QTD Nghĩa Lâm |
Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 119/QĐ-KV7 ngày 10/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.54 |
35 |
QTD Yên Phú |
Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 235/QĐ-NAĐ ngày 26/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Nam Định |
3.61 |
36 |
QTD Đại An |
Phường Thành Nam, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 764/QĐ-KV7 ngày 19/11/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
3.93 |
37 |
QTD Nam Vân |
Phường Hồng Quang, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 226/QĐ-NAĐ ngày 25/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Nam Định |
4.54 |
38 |
QTD Hải Thanh |
Xã Hải Hưng, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 169/QĐ-KV7 ngày 30/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
4.99 |
39 |
QTD Liêm Hải |
Xã Ninh Giang, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 377/QĐ-KV7 ngày 28/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
3.97 |
40 |
QTD Nam Thanh |
Xã Nam Ninh, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 197/QĐ-KV7 ngày 08/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
5.40 |
41 |
QTD Xuân Tiến |
Xã Xuân Trường, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 643/QĐ-KV7 ngày 24/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
7.72 |
42 |
QTD Ninh Vân |
Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 496/QĐ-KV7 ngày 23/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
7.48 |
43 |
QTD Xuân Trung |
Xã Xuân Hưng, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 583/QĐ-KV7 ngày 29/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
12.82 |
44 |
QTD Xuân Bắc |
Xã Xuân Hưng, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 584/QĐ-KV7 ngày 29/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
8.69 |
45 |
QTD Xuân Vinh |
Xã Xuân Hưng, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 379/QĐ-KV7 ngày 28/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
4.34 |
46 |
QTD Trực Hùng |
Xã Ninh Cường, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 585/QĐ-KV7 ngày 29/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
11.08 |
47 |
QTD Cổ Lễ |
Xã Cổ Lễ, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số́ 653/QĐ-KV7 ngày 26/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
3.43 |
48 |
QTD Thiên Trường |
Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 667/QĐ-NAĐ ngày 07/6/2024 của NHNN chi nhánh tỉnh Nam Định |
4.17 |
49 |
QTD Nghĩa Hùng |
Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 586/QĐ-KV7 ngày 29/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
5.22 |
50 |
QTD Giao Nhân |
Xã Giao Hưng, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 633/QĐ-KV7 ngày 23/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
3.05 |
51 |
QTD Xuân Tân |
Xã Xuân Giang, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 21/QĐ-NAĐ ngày 25/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Nam Định |
5.03 |
52 |
QTD Bạch Long |
Xã Giao Bình, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 104/QĐ-KV7 ngày 03/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
4.80 |
53 |
QTD Phương Định |
Xã Ninh Giang, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 493/QĐ-KV7 ngày 23/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
7.22 |
54 |
QTD Rạng Đông |
Xã Rạng Đông, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 451/QĐ-NAĐ ngày 16/4/2024 của NHNN chi nhánh tỉnh Nam Định |
4.33 |
55 |
QTD Ninh Vân |
Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 452/QĐ-KV7 ngày 04/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
3.48 |
56 |
QTD Ninh Hải |
Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 68/QĐ-KV7 ngày 10/2/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.94 |
57 |
QTD Hợp Thịnh |
Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 91/QĐ-KV7 ngày 27/02/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
8.55 |
58 |
QTD Yên Hoà |
Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 142/QĐ-KV7 ngày 19/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
8.28 |
59 |
QTD Yên Nhân |
Xã Yên Từ, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 588/QĐ-KV7 ngày 29/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.65 |
60 |
QTD Phúc Thành |
Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 95/QĐ-KV7 ngày 04/3/2026 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình |
4.97 |
61 |
QTD Đông Thành |
Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 40/QĐ-NBI ngày 18/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình |
3.82 |
62 |
QTD Tràng Tiền |
Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 78/QĐ-KV7 ngày 11/2/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
4.61 |
63 |
QTD Đức Long |
Xã Gia Tường, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 106/QĐ-KV7 ngày 06/3/2026 NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.57 |
64 |
QTD Gia Thanh |
Xã Gia Trấn, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 77/QĐ-KV7 ngày 11/02/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.82 |
65 |
QTD Gia Tân |
Xã Gia Vân, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 52/QĐ-KV7 ngày 05/2/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.06 |
66 |
QTD Kim Mỹ |
Xã Bình Minh, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 79/QĐ-KV7 ngày 11/02/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.40 |
67 |
QTD Yên Bình |
Phường Yên Thắng, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 75/QĐ-KV7 ngày 11/02/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
5.10 |
68 |
QTD Hùng Tiến |
Xã Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 96/QĐ-KV7 ngày 04/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.99 |
69 |
QTD Văn Hải |
Xã Định Hóa, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 138/QĐ-KV7 ngày 19/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.01 |
70 |
QTD Trung Sơn |
Phường Trung Sơn, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 21/QĐ-NBI ngày 26/01/2024 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình |
6.57 |
71 |
QTD Bắc Sơn |
Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 73/QĐ-KV7 ngày 11/02/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
5.31 |
72 |
QTD Khánh Công |
Xã Khánh Trung, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 157/QĐ-KV7 ngày 26/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
5.45 |
73 |
QTD Cồn Thoi |
Xã Bình Minh, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 41/QĐ-NBI ngày 19/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình |
5.20 |
74 |
QTD Nam Bình |
Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 128/QĐ-KV7 ngày 16/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.14 |
75 |
QTD Khánh Cường |
Xã Khánh Thiện, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 203/QĐ-KV7 ngày 14/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
3.53 |
76 |
QTD Khánh Thành |
Xã Khánh Trung, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 89/QĐ-KV7 ngày 26/02/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.60 |
77 |
QTD Khánh Hòa |
Phường Đông Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 126/QĐ-KV7 ngày 13/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.19 |
78 |
QTD Khánh Hải |
Xã Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 80/QĐ-KV7 ngày 11/02/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
5.35 |
79 |
QTD Khánh Phú |
Phường Đông Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 172/QĐ-KV7 ngày 31/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
4.62 |
80 |
QTD Tân Bình |
Phường Yên Sơn, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 53/QĐ-NBI ngày 21/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình |
7.36 |
81 |
QTD Tây Sơn |
Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 81/QĐ-KV7 ngày 11/02/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
4.96 |
82 |
QTD Thành Đô |
Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 11/QĐ-NBI ngày 03/01/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình |
30.00 |
83 |
QTD Khánh Nhạc |
Xã Khánh Nhạc, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 627/QĐ-KV7 ngày 29/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
5.24 |
84 |
QTD Tràng An |
Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 34/QĐ-NBI ngày 14/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình |
7.04 |
85 |
QTD Yên Ninh |
Xã Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 50/QĐ-NBI ngày 21/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình |
7.95 |
86 |
QTD Thăng Long |
Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 680/QĐ-KV7 ngày 09/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
5.02 |
87 |
QTD Phúc Đạt |
Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 37/QĐ-NBI ngày 17/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình |
4.34 |
88 |
QTD An Thịnh |
Phường Đông Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 151/QĐ-KV7 ngày 25/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
7.34 |
89 |
QTD Phúc Sơn |
Phường Trung Sơn, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 623/QĐ-KV7 ngày 18/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
3.06 |
90 |
QTD Hoa Lưu |
Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 152/QĐ-KV7 ngày 25/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
19.21 |
91 |
QTD Trường Sinh |
Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 531/QĐ-KV7 ngày 22/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
5.71 |
92 |
QTD Thị trấn Me |
Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Giấy phép số 53/GP-NHNN ngày 16/01/2012 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình |
10.00 |
93 |
QTD Ninh Giang |
Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình |
Quyết định số 529/QĐ-KV7 ngày 22/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
5.27 |
94 |
QTD Yên Trung |
Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 664/QĐ-KV7 ngày 02/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
8.42 |
95 |
QTD Minh Dân |
Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 118/QĐ-KV7 ngày 09/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.74 |
96 |
QTD Thái Khuyến Trường |
Xã Tân Ninh, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 635/QĐ-KV7 ngày 23/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
7.80 |
97 |
QTD Định Tường |
Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 613/QĐ-KV7 ngày 12/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
11.63 |
98 |
QTD Nga Hải |
Xã Hồ Vương, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 641/QĐ-KV7 ngày 23/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.62 |
99 |
QTD Hải Bình |
Phường Hải Bình, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 110/QĐ-KV7 ngày 06/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
7.83 |
100 |
QTD Đông Lĩnh |
Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 70/QĐ-KV7 ngày 11/02/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
4.56 |
101 |
QTD Lộc Sơn |
Xã Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 130/QĐ-KV7 ngày 17/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
5.41 |
102 |
QTD Thị trấn Nga Sơn |
Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 116/QĐ-KV7 ngày 01/4/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
9.81 |
103 |
QTD Hoằng Đạo |
Xã Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 189/QĐ-KV7 ngày 09/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
4.38 |
104 |
QTD Hoằng Trinh |
Xã Hoằng Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
Giấy phép 16/NH-GP ngày 20/02/2003 của NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hoá |
4.84 |
105 |
QTD Thiệu Trung |
Xã Thiệu Trung, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 149/QĐ-KV7 ngày 24/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
5.90 |
106 |
QTD Yên Thọ |
Xã Quý Lộc, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 155/QĐ-KV7 ngày 25/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
8.53 |
107 |
QTD Ngư Lộc |
Xã Vạn Lộc, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 725/QĐ-KV7 ngày 29/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
19.01 |
108 |
QTD Dân Lý |
Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 562/QĐ-THH ngày 19/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
8.00 |
109 |
QTD T.Trấn Triệu Sơn |
Xã Triệu Sơn , Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 44/QĐ-THH ngày 26/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hoá |
17.84 |
110 |
QTD Nga Thành |
Xã Hồ Vương, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 683/QĐ-KV7 ngày 13/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
8.78 |
111 |
QTD Tiến Nông |
Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 177/QĐ-KV7 ngày 31/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
5.49 |
112 |
QTD Long Vân |
Xã Đền Lư, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 105/QĐ-KV7 ngày 08/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
16.21 |
113 |
QTD Bình Minh |
Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 135/QĐ-KV7 ngày 18/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
7.26 |
114 |
QTD Quảng Ngọc |
Xã Quảng Ngọc, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 187/QĐ-KV7 ngày 08/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
8.87 |
115 |
QTD Nga Mỹ |
Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 188/QĐ-KV7 ngày 08/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
7.10 |
116 |
QTD TT Bút Sơn |
Xã Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 137/QĐ-KV7 ngày 21/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
4.90 |
117 |
QTD Xuân Thành |
Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 651/QĐ-KV7 ngày 26/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
4.34 |
118 |
QTD Lam Sơn |
Xã Lam Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 135/QĐ-KV7 ngày 18/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
5.31 |
119 |
QTD Đông Minh |
Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 128/QĐ-KV7 ngày 17/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
9.00 |
120 |
QTD Quảng Đại |
Phường Nam Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 156/QĐ-KV7 ngày 25/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
7.50 |
121 |
QTD Quảng Văn |
Xã Quảng Ngọc, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 117/QĐ-KV7 ngày 09/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
7.43 |
122 |
QTD Xuân Hoà |
Xã Xuân Hoà, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 399/QĐ-KV7 ngày 02/6/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
5.71 |
123 |
QTD Xuân Thiên |
Xã Thọ Lập, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 113/QĐ-KV7 ngày 09/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
7.00 |
124 |
QTD Tân Ninh |
Xã Tân Ninh, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 18/QĐ-THH ngày 05/02/2024 của NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hoá |
5.30 |
125 |
QTD Ngọc Sơn |
Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 111/QĐ-KV7 ngày 10/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
11.87 |
126 |
QTD Thiệu Viên |
Xã Thiệu Trung, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 610/QĐ-KV7 ngày 12/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
8.11 |
127 |
QTD Quảng Tâm |
Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 53/QĐ-KV7 ngày 06/02/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
13.72 |
128 |
QTD Thọ Hải |
Xã Xuân Hòa, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 743/QĐ-KV7 ngày 07/11/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.10 |
129 |
QTD Thọ Lập |
Xã Thọ Lập, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 115/QĐ-KV7 ngày 09/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
5.87 |
130 |
QTD Xuân Châu |
Xã Thọ Lập, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số số 114/QĐ-KV7 ngày 09/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
3.77 |
131 |
QTD Hoằng Đồng |
Xã Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá |
Giấy phép số 43/GP-NHNN ngày 21/6/2007 của NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hoá |
1.31 |
132 |
QTD Yên Phong |
Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 114/QĐ-KV7 ngày 17/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
10.20 |
133 |
QTD Quảng Hợp |
Xã Quảng Ngọc, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 178/QĐ-KV7 ngày 31/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.87 |
134 |
QTD Quảng Cát |
Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 71/QĐ-KV7 ngày 11/02/2026 của NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hoá |
13.51 |
135 |
QTD Quý Lộc |
Xã Quý Lộc, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 154/QĐ-KV7 ngày 25/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.99 |
136 |
QTD Hoà Lộc |
Xã Hoa Lộc, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 205/QĐ-KV7 ngày 15/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
13.48 |
137 |
QTD Vân Sơn |
Xã Tân Ninh, Tỉnh Thanh Hoá |
Giấy phép số 47/GP-NHNN ngày 15/9/2008 của NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hoá |
1.70 |
138 |
QTD Cầu Lộc |
Xã Đông Thành, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 109/QĐ-KV7 ngày 06/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
7.70 |
139 |
QTD Yên Hùng |
Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 630/QĐ-KV7 ngày 23/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
12.73 |
140 |
QTD TT Sao Vàng |
Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 96/QĐ-THH ngày 16/4/2024 của NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hóa |
4.59 |
141 |
QTD Hoằng Trường |
Xã Hoằng Tiến, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 192/QĐ-KV7 ngày 12/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
5.52 |
142 |
QTD Hoằng Anh |
Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 677/QĐ-KV7 ngày 09/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.40 |
143 |
QTD Lê Lợi |
Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 620/QĐ-KV7 ngày 23/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.10 |
144 |
QTD Hoằng Tiến |
Xã Hoằng Tiến, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 138/QĐ-KV7 ngày 21/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
7.01 |
145 |
QTD Nghi Sơn |
Phường Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 665/QĐ-KV7 ngày 02/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
4.85 |
146 |
QTD Duy Thanh |
Xã Thiệu Quang, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 101/QĐ-KV7 ngày 05/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
8.22 |
147 |
QTD Thọ Dân |
Xã Thọ Phú, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 185/QĐ-KV7 ngày 07/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.82 |
148 |
QTD Hoằng Đạt |
Xã Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 108/QĐ-KV7 ngày 06/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
2.41 |
149 |
QTD Quảng Ninh |
Xã Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 156/QĐ-KV7 ngày 26/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
4.01 |
150 |
QTD Bến Sung |
Xã Quảng Ninh, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 143/QĐ-KV7 ngày 24/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
9.05 |
151 |
QTD Tào Xuyên |
Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 190/QĐ-KV7 ngày 09/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
4.46 |
152 |
QTD Thống Nhất |
Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 132/QĐ-KV7 ngày 17/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
11.34 |
153 |
QTD TT Hà Trung |
Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 101/QĐ-THH ngày 22/04/2024 của NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hoá |
5.18 |
154 |
QTD Quảng Trạch |
Xã Quảng Yên, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 362/QĐ-KV7 ngày 19/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
5.03 |
155 |
QTD Hà Bắc |
Xã Hà Long, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 136/QĐ-KV7 ngày 18/3/2026 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.48 |
156 |
QTD Quảng Phú |
Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 127/QĐ-KV7 ngày 17/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
4.58 |
157 |
QTD Quảng Yên |
Xã Quảng Yên, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 363/QĐ-KV7 ngày 19/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
6.00 |
158 |
QTD Quảng Thành |
Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 663/QĐ-KV7 ngày 02/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
5.78 |
159 |
QTD TT Nông Cống |
Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 622/QĐ-KV7 ngày 18/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 |
7.41 |
160 |
QTD Thọ Sơn |
Xã Thọ Bình, Tỉnh Thanh Hoá |
Quyết định số 60/QĐ-THH ngày 22/3/2024 của NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hoá |
3.22 |
Khu vực 8 |
||||
1 |
QTDND xã Diễn Hạnh |
Xóm 3, xã Minh Châu, tỉnh Nghệ An |
Số 632/QĐ-KV8 ngày 30/9/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
8.74 |
2 |
QTDND xã Diễn Thái |
Xóm Tân Nam, xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An |
Số 734/QĐ-KV8 ngày 26/11/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
10.87 |
3 |
QTDND xã Diễn Kỷ |
Thôn Cầu Bùng, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An |
Số 175/QĐ-KV8 ngày 28/03/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
16.22 |
4 |
QTDND Diễn Thịnh |
Xóm Tân phúc, xã An châu, tỉnh nghệ an |
Số 74/QĐ-KV8 ngày 05/02/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
15.35 |
5 |
QTDND Diễn Cát |
xóm Tân Hương, xã Minh Châu, tỉnh Nghệ An |
Số 88/QĐ-KV8 ngày 12/02/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
11.01 |
6 |
QTDND xã Diễn Mỹ |
Xóm Đông Mỹ, xã Hải Châu, tỉnh Nghệ An |
Số 420/QĐ-KV8 ngày 09/7/2025 do NHNN Chi nhánh KV8 cấp |
16.00 |
7 |
QTDND Nghĩa Thái |
Xóm Vĩnh Lộc, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An |
Số 110/QĐ-KV8 ngày 10/03/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
13.19 |
8 |
QTDND Bảo Thành |
Xóm 6, xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
Số 80/QĐ-KV8 ngày 19/02/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
6.82 |
9 |
QTDND xã Bồng Khê |
Thôn Lam Bồng, xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An |
Số 344/QĐ-KV8 ngày 10/06/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
2.84 |
10 |
QTDND Liên Thành |
Xóm Mậu Long, xã Vân Tụ, tỉnh Nghệ An |
Số 98/QĐ-KV8 ngày 27/02/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
12.77 |
11 |
QTDND Thị Trấn Qùy Hợp |
Xóm Hợp Châu, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
Số 659/QĐ-KV8 ngày 16/10/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
7.00 |
12 |
QTDND xã Diễn Trường |
Xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An |
Số 418/QĐ-KV8 ngày 08/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
8.31 |
13 |
QTDND xã Phú Thành |
Xóm Đông Nam Hồng, xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
Số 450/QĐ-KV8 ngày 18/07/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
8.60 |
14 |
QTDND Thọ Thành |
Xóm Tâm Hợp, xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
Số 112/QĐ-KV8 ngày 12/3/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
7.93 |
15 |
QTDND Hợp Thành |
xóm Lý Nhân, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
Số 438/QĐ-KV8 ngày 16/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
6.63 |
16 |
QTDND xã Xuân Thành |
Xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An |
Số 453/QĐ-KV8 ngày 18/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
10.90 |
17 |
QTDND thị trấn Yên Thành |
Xóm Trung Dinh, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
Số 755/QĐ-KV8 ngày 01/12/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
17.64 |
18 |
QTDND Hồng Thành |
xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
Số 219/QĐ-KV8 cấp ngày 16/04/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
12.79 |
19 |
QTDND xã Đô Thành |
Xóm Kim Chi, xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An |
Số 349/QĐ-KV8 ngày 13/6/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
10.62 |
20 |
QTDND Vân Diên |
Km332+800 Quốc lộ 15, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An |
Số 124/QĐ-KV8 ngày 18/3/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
11.22 |
21 |
QTDND Xuân Hòa |
Xóm Đồng Phong, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An |
Số 125/QĐ-KV8 ngày 18/03/2026 do NHNN chi nhánh khu vực 8 cấp |
9.38 |
22 |
QTDND Phường Nghi Thu |
Khối Nghi Thu 3, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Số 276/QĐ-KV8 ngày 07/05/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
6.96 |
23 |
QTDND Phường Nghi Tân |
Số 59, đường Trại Bàng, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Số 458/QĐ-KV8, ngày 21/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
7.58 |
24 |
QTDND Hưng Tân |
Làng Nam, xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An |
Số 87/QĐ-KV8 ngày 12/02/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
8.31 |
25 |
QTDND Hưng Tiến |
xóm Hưng Nghĩa 2, xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An |
Số 691/QĐ-KV8 ngày 03/11/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
11.92 |
26 |
QTDND Phường Quỳnh Xuân |
Số 9, đường Mai Thúc Loan, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An |
Số 157/QĐ-KV8 ngày 26/03/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
20.11 |
27 |
QTDND phường Nghi Thủy |
Số 122, đường Phạm Huy, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Số 433/QĐ-KV8 ngày 14/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
8.95 |
28 |
QTDND Nghi Hương |
Số 116, đường Nguyễn Sinh Cung, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Số 419/QĐ-KV8 ngày 19/7/2025 do NHNN Chi nhánh KV8 cấp |
20.14 |
29 |
QTDND Nam Anh |
Thửa đất số 1622, tờ bản đồ số 32, xóm 4, xã Đại Huệ, tỉnh Nghệ An |
Số 73/QĐ-KV8 ngày 05/02/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
9.61 |
30 |
QTDND Phường Nghi Hải |
Số 410, đường Phạm Nguyễn Du, khối Triều Tân, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Số 441/QĐ-KV8 ngày 16/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
3.43 |
31 |
QTDND xã Nam Trung |
Xóm Tân Hoa, xã Thiên Nhẫn,Tỉnh Nghệ An |
Số 593/QĐ-KV8 ngày 17/9/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
9.78 |
32 |
QTDND Nam Thanh |
Xóm Tháp Thổ, xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
Số 123/QĐ-KV8 ngày 18/03/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
8.54 |
33 |
QTDND Nam Cát |
Xóm Đồng Thuận, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An |
Số 85/QĐ-KV8 ngày 11/02/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
12.99 |
34 |
QTDND Thái Hòa |
Đường Trần Hưng Đạo, Khối Tân Phú, Phường Thái Hòa, Tỉnh Nghệ An |
Số 658/QĐ-KV8 ngày 16/10/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
16.94 |
35 |
QTDND Diễn Hùng |
Thôn Ngọc Mỹ, xã Hải Châu, tỉnh Nghệ An |
Số 451/QĐ-KV8 ngày 18/07/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
11.26 |
36 |
QTDND xã Diễn Kim |
Xóm Xuân Châu, xã Hải Châu, tỉnh Nghệ An |
Số 517/QĐ-KV8 ngày 31/7/2025 do NHNN chi nhánh Khu vực 8 cấp |
8.76 |
37 |
QTDND xã Diễn Xuân |
Xóm Trung Xuân, xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An |
Số 194/QĐ-KV8 ngày 02/4/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
6.69 |
38 |
QTDND xã Bài Sơn |
Xóm Bài Sơn 1, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An |
Số 30/QĐ-KV8 ngày 20/01/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
4.50 |
39 |
QTDND xã Tân Sơn |
Xóm 3, xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An |
Số 42/QĐ-NGA ngày 21/02/2025 do NHNN Chi nhánh tỉnh Nghệ An cấp |
8.05 |
40 |
QTDND Thượng Sơn |
Xóm Thượng Sơn 6, xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An |
Số 65/QĐ-KV8 ngày 03/02/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
7.22 |
41 |
QTDND Giang Sơn |
Xóm Nguyễn Tạo, xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An |
Số 623/QĐ-KV8 ngày 26/9/2025 do NHNN Chi nhánh khu vực 8 cấp |
3.67 |
42 |
QTDND xã Bắc sơn |
xóm 3 Bắc Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Số 296/QĐ-KV8 ngày 13/5/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
3.89 |
43 |
QTDND xã Thanh Lĩnh |
Thôn Thành Tứ, xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An |
Số 449/QĐ-KV8 ngày 18/07/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
7.07 |
44 |
QTDND xã Viên Thành |
Xóm 3 Viên Thành, xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An |
Số 771/QĐ-KV8 ngày 11/12/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
3.62 |
45 |
QTDND Tây Thành |
Tại nhà bà Lê Thị Khẩn, xóm Ân Quang, xã Vân Du, tỉnh Nghệ An |
Số 111/QĐ-KV8 ngày 12/03/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
8.28 |
46 |
QTDND Thanh Văn |
Thôn Thanh Phúc, xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An |
Số 533/QĐ-KV8 ngày 13/8/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
5.39 |
47 |
QTDND xã Nghi Xuân |
Khối Phong Thịnh, Phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
Số 545/QĐ-KV8 ngày 19/8/2025 do NHNN Chi nhánh khu vực 8 cấp |
7.22 |
48 |
QTDND xã Nghi Hoa |
xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
Số 422/QĐ-KV8 ngày 09/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
4.76 |
49 |
QTDND xã Diễn Trung |
xóm 5, xã An Châu, tỉnh Nghệ An |
Số 329/QĐ-KV8 ngày 29/5/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
4.50 |
50 |
QTDND Phúc Thọ |
Phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An |
Số 121/QĐ-KV8 ngày 17/03/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
12.22 |
51 |
QTDND Phường Đông Vĩnh |
số 79, đường Nguyễn Trường Tộ, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An |
Số 715/QĐ-KV8 ngày 14/11/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
11.75 |
52 |
QTDND Xã Nghĩa Thuận |
Xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An |
Số 421/QĐ-KV8 ngày 09/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
16.33 |
53 |
QTDND Hưng Đông |
Số 247, đường Nguyễn Trường Tộ, khối Trung Thuận, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An |
Số 525/QĐ-KV8 ngày 07/8/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
6.76 |
54 |
QTDND thị trấn Nghĩa Đàn |
Số 63, đường Ba Tơ, xóm Tân Hòa, xã Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An |
Số 264/QĐ-KV8 ngày 29/4/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
10.87 |
55 |
QTDND xã Quỳnh Giang |
Thôn 3 Quỳnh Giang, xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
Số 757/QĐ-KV8 ngày 03/12/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
8.50 |
56 |
QTDND Hưng Long |
Xóm Xuân Hòa, xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An |
Số 621/QĐ-KV8 ngày 26/9/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
7.90 |
57 |
QTDND Thuận Sơn |
Xóm Thuận Minh, xã Thuần Trung, tỉnh Nghệ An |
Số 122/QĐ-KV8 ngày 17/03/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
4.20 |
58 |
QTDND Thịnh Sơn |
Xóm Đại Đồng Thịnh Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
Số 72/QĐ-KV8 ngày 05/02/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
9.41 |
59 |
QTDND xã Quỳnh Hậu |
Xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
Số 423/QĐ-KV8 ngày 09/7/2025 do NHNN Chi nhánh khu vực 8 cấp |
10.50 |
60 |
QTDND Trung Lương - Đức Thuận |
Tổ dân phố Tiên Sơn, phường Bắc Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 192/QĐ-KV8 ngày 1/4/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
5.50 |
61 |
QTDND Hương Khê |
Thôn 5, xã Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 697/QĐ-KV8 ngày 10/11/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
2.88 |
62 |
QTDND liên xã Khang Thọ |
Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Khang, tỉnh Hà Tĩnh |
số 114/QĐ-KV8 ngày 13/03/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
17.00 |
63 |
QTDND xã Kỳ Lạc |
Thôn Lạc Vinh, xã Kỳ Lạc, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 113/QĐ-KV8 ngày 13/03/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
6.81 |
64 |
QTDND liên xã Sơn Lâm |
Thôn Mỹ Lợi, xã Kỳ Thượng, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 341/QĐ-KV8 ngày 05/6/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
5.66 |
65 |
QTDND Giang Đồng Tiến |
Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 603/QĐ-KV8 ngày 22/9/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
15.18 |
66 |
QTDND xã Kỳ Phú |
Thôn Phú Trung, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
số 37/QĐ-NHNN-HTI1 ngày 27/2/2025 sửa đổi Giấy phép thành lập và hoạt động do NHNN Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh cấp |
16.38 |
67 |
QTDND Ninh Hà |
Tổ dân phố Hải Hà 2, phường Hải Ninh, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 128/QĐ-KV8 ngày 20/03/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
10.81 |
68 |
QTDND Kỳ Anh |
Tổ dân phố Hưng Lợi, phường Sông Trí, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 340/QĐ-KV8 ngày 05/6/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
26.26 |
69 |
QTDND liên xã Kỳ Phong |
Thôn Tuần Tượng, xã Kỳ Xuân, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 147/QĐ-KV8 ngày 21/3/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
11.33 |
70 |
QTDND xã Kỳ Xuân |
Dãy nhà một cửa thuộc Trụ sở UBND xã Kỳ Xuân (cũ), thôn Quang Trung, xã Kỳ Xuân, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 130/QĐ-KV8 ngày 13/3/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
6.57 |
71 |
QTDND Thạch Trung |
Số 98 đường Hà Hoàng, phường Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 106/QĐ-KV8 ngày 05/3/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
7.08 |
72 |
QTDND liên xã Thạch Mỹ |
Thôn Hữu Ninh, xã Mai Phụ, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 635/QĐ-KV8 ngày 02/10/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
8.75 |
73 |
QTDND liên xã Bắc Thạch |
Thôn Vĩnh Trung, xã Toàn Lưu, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 68/QĐ-KV8 ngày 03/02/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
15.12 |
74 |
QTDND xã Cẩm Bình |
Xã Cẩm Bình, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 639/QĐ-KV8 ngày 03/10/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
7.86 |
75 |
QTDND xã Cẩm Thành |
Thôn Đồng Bàu, xã Cẩm Bình, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 28/QĐ-NHNN-HTI1 ngày 26/02/2025 do NHNN Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh cấp |
10.60 |
76 |
QTDND Cẩm Hòa |
Xã Yên Hòa, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 202/QĐ-KV8 ngày 04/4/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
7.01 |
77 |
QTDND Cẩm Yên |
Thôn Hồ Phượng, xã Yên Hòa, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 442/QĐ-KV8 ngày 17/7/2025 do NHNN Chi nhánh KV8 cấp |
4.04 |
78 |
QTDND Nhượng Lĩnh |
xã Thiên Cầm, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 159/QĐ-KV8 ngày 26/3/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
8.86 |
79 |
QTDND liên xã Nam Xuyên |
xã Cẩm Lạc, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 35/QĐ-NHNN-HTI1 ngày 26/2/2025 do Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh cấp |
8.01 |
80 |
QTDND liên xã Thạch Hà |
Thôn Đan Trung, xã Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 649/QĐ-KV8 ngày 10/10/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
7.95 |
81 |
QTDND xã Cẩm Duệ |
xã Cẩm Duệ, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 636/QĐ-KV8 ngày 02/10/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
5.49 |
82 |
QTDND xã Lộc Hà |
Thôn Hoa Thành, xã Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 120/QĐ-KV8 ngày 16/3/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
8.03 |
83 |
QTDND Thiên Vượng |
Thôn Thiên Hương, xã Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 132/QĐ-KV8 ngày 20/3/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
13.77 |
84 |
QTDND liên xã Cương Gián |
Thôn Lâm Vượng, xã Cổ Đạm, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 249/QĐ-KV8 ngày 26/4/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
20.59 |
85 |
QTDND Liên Đức |
Thôn Trung Nam, xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 133/QĐ-KV8 ngày 20/3/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
9.55 |
86 |
QTDND Bùi La Nhân |
Thôn Khang Ninh, xã Đức Quang, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 675/QĐ-KV8 ngày 28/10/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
6.80 |
87 |
QTDND Long Tân Trà |
Thôn 2, xã Tứ Mỹ, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 209/QĐ-KV8 ngày 10/4/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
7.50 |
88 |
QTDND Liên Sơn |
Thôn Kim Thành, xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 119/QĐ-KV8 ngày 16/3/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
8.79 |
89 |
QTDND xã Sơn Kim 1 |
Thôn An Sú, xã Sơn Kim 1, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 420/QĐ-KV8 ngày 24/4/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
2.60 |
90 |
QTDND xã Hộ Độ |
Tổ dân phố Yên Thọ, Phường Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 563/QĐ-KV8 ngày 28/8/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
8.58 |
91 |
QTDND xã Ngọc Sơn |
Thôn Trung Tâm, xã Toàn Lưu, tỉnh Hà Tĩnh |
Số 118/QĐ-KV8 ngày 16/3/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
4.45 |
92 |
QTDND Bắc Trạch |
Thôn 4, xã Bắc Trạch, tỉnh Quảng Trị |
Số 547/QĐ-KV8 ngày 20/8/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
6.41 |
93 |
QTDND Đức Ninh |
Số 302 Lê Lợi, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
Số 430/QĐ-KV8 ngày 10/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
13.50 |
94 |
QTDND Phú Thủy |
Thôn Phú Hòa, xã Trường Phú, tỉnh Quảng Trị |
Số 803/QĐ-KV8 ngày 30/12/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
4.58 |
95 |
QTDND Bắc Lý |
Số 25 đường Hoàng Sâm, phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị |
Số 687/QĐ-KV8 ngày 31/10/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
16.09 |
96 |
QTDND Đại Trạch |
Thôn Phúc Tự Đông, xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị |
Số 431/QĐ-KV8 ngày 11/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
20.23 |
97 |
QTDND Xuân Ninh |
Thôn Xuân Dục 2, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị |
Số 792/QĐ-KV8 ngày 23/12/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
10.94 |
98 |
QTDND Thị trấn Nông Trường Việt Trung |
TDP Phú Quý, xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị |
Số 491/QĐ-KV8 ngày 28/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
16.31 |
99 |
QTDND Liên Thủy |
Xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị |
Số 459/QĐ-KV8 ngày 21/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
11.56 |
100 |
QTDND Mai Thủy |
Thôn Mai Hạ, Xã Trường Phú, Tỉnh Quảng Trị |
Số 474/QĐ-KV8 ngày 24/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
9.25 |
101 |
QTDND Hạ Trạch |
Đường tỉnh lộ 560, Thôn 7 Hạ Trạch, xã Bắc Trạch, tỉnh Quảng Trị |
Số 789/QĐ-KV8 ngày 22/12/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
15.90 |
102 |
QTDND Quảng Thọ |
TDP Thọ Đơn - Phường Bắc Gianh, tỉnh Quảng Trị |
Số 791/QĐ-KV8 ngày 23/12/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
12.45 |
103 |
QTDND Nam Lý |
Số 93 đường Võ Thị Sáu, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị. |
Số 432/QĐ-KV8 ngày 11/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
7.59 |
104 |
QTDND Nhân Trạch |
Thôn Nhân Quang, xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị. |
Số 793/QĐ-KV8 ngày 23/12/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
20.46 |
105 |
QTDND xã Vạn Ninh |
Thôn Giữa, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị. |
Số 524/QĐ-KV8 ngày 6/8/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
7.95 |
106 |
QTDND Hải Phú |
Thôn Nội Hải, xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị. |
Số 642/QĐ-KV8 ngày 21/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
5.23 |
107 |
QTDND Đồng Phú |
Số 115 Bà Triệu, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
Số 634/QĐ-KV8 ngày 30/09/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
8.23 |
108 |
QTDND xã An Ninh |
Thôn Cao Xuân, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị |
Số 477/QĐ-KV8 ngày 25/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
10.20 |
109 |
QTDND Quảng Thuận |
Tổ dân phố Me Hội, phường Bắc Gianh, tỉnh Quảng Trị. |
Số 504/QĐ-KV8 ngày 29/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
8.40 |
110 |
QTDND Vạn Trạch |
Thôn Đông, xã Bố Trạch, tỉnh Quảng Trị |
Số 723/QĐ-KV8 ngày 19/11/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
32.27 |
111 |
QTDND An Thuỷ |
Thôn Lộc Hạ, xã Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Trị |
Số 457/QĐ-KV8 ngày 21/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
4.69 |
112 |
QTDND Kiến Giang |
Số 59 đường Hùng Vương, xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị. |
Số 473/QĐ-KV8 ngày 24/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
6.18 |
113 |
QTDND Thanh Thủy |
Thôn 3 Thanh Mỹ, xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị |
Số 688/QĐ-KV8 ngày 31/10/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
10.98 |
114 |
QTDND Xuân Thuỷ |
Thôn Hoàng Giang, xã Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình |
Số 735/QĐ-KV8 ngày 26/11/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
8.01 |
115 |
QTDND Gia Ninh |
Thôn Dinh Mười, xã Ninh Châu, tỉnh Quảng Trị. |
Số 472/QĐ-KV8 ngày 24/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
8.00 |
116 |
QTDND Năm Sao |
Số 88 đường Hàm Nghi, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
Số 434/QĐ-KV8 ngày 14/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
3.26 |
117 |
QTDND Cửa Tùng |
Thôn An Hòa 2, xã Cửa Tùng, tỉnh Quảng Trị. |
Số 117/QĐ-KV8 ngày 16/3/2026 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
9.49 |
118 |
QTDND Vĩnh Chấp |
Thôn Bình An, xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
Số 691/QĐ-KV8 ngày 15/4/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 9 cấp |
5.29 |
119 |
QTDND Bến Quan |
Thôn 1, xã Bến Quan, tỉnh Quảng Trị |
Số 648/QĐ-KV8 ngày 10/10/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
5.29 |
120 |
QTDND Triệu Trung |
Thôn Ngô Xá Đông, xã Triệu Cơ, tỉnh Quảng Trị |
Số 526/QĐ-KV8 ngày 07/8/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
5.61 |
121 |
QTDND Hải Phú |
Thôn Long Hưng, xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
Số 463/QĐ-KV8 ngày 22/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
3.61 |
122 |
QTDND Trường Sơn |
Số 41 đường Chế Lan Viên, phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
Số 469/QĐ-KV8 ngày 23/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
5.42 |
123 |
QTDND Hồ Xá |
Số 104 Lê Duẫn, xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
Số 530/QĐ-KV8 ngày 08/8/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
18.62 |
124 |
QTDND Triệu Đại |
Thôn Quảng Điền, xã Triệu Bình, tỉnh Quảng Trị |
Số 529/QĐ-KV8 ngày 08/8/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
4.46 |
125 |
QTDND Vĩnh Lâm |
Thôn Đặng Xá, xã Vĩnh Thủy, tỉnh Quảng Trị |
Số 521/QĐ-KV8 ngày 04/8/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
6.96 |
126 |
QTDND Tân Lâm |
Thôn Nghĩa Phong, xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
Số 470/QĐ-KV8 ngày 23/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
5.00 |
Khu vực 9 |
||||
1 |
QTDND Thuận Hòa |
Địa chỉ theo Giấy phép: 26A Lê Huân, phường Thuận Hòa, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Giấy phép số: 07/NH-GP ngày 16/9/1997. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 36/QĐ-TTH ngày 16/09/2012 |
Đơn vị đã dừng hoạt động và dừng báo cáo từ ngày 30/11/2021 |
2 |
QTDND Thủy Xuân |
Số 93 Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, TP Huế |
Giấy phép số: 03/NH-GP ngày 08/11/1995. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 970/QĐ-KV9 ngày 05/05/2025 |
1.47 |
3 |
QTDND Thuận An |
Số 64 Trương Thiều, Phường Thuận An, TP Huế |
Giấy phép số: 02/NH-GP ngày 05/8/1995. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 1661/QĐ-KV9 ngày 25/06/2025 |
1.11 |
4 |
QTDND Quảng Thành |
Tổ dân phố An Thành, phường Hóa Châu, TP Huế |
Giấy phép số: 04/NH-GP ngày 15/12/1995. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 1658/QĐ-KV9 ngày 25/06/2025 |
1.34 |
5 |
QTDND Điền Hòa |
Tổ dân phố 7, phường Phong Phú, TP Huế |
Giấy phép số: 05/NH-GP ngày 01/8/1996. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 1082/QĐ-KV9 ngày 14/05/2025 |
3.39 |
6 |
QTDND Thủy Dương |
Số 100 Nguyễn Tất Thành, phường Thanh Thủy, TP Huế |
Giấy phép số: 01/NH-GP ngày 20/6/1995. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 1660/QĐ-KV9 ngày 25/06/2025 |
1.66 |
7 |
QTDND Tây Lộc |
Số 52 Trần Quốc Toản, phường Phú Xuân, TP Huế |
Giấy phép số 06/NH-GP ngày 02/6/1997. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 745/QĐ-KV9 ngày 18/04/2025 |
1.90 |
8 |
QTDND Gò Nổi |
Số 40 đường 610B, thôn Đông Lãnh, xã Gò Nổi, thành phố Đà Nẵng |
Giấy phép số 509/NH-GP ngày 13/10/2009. |
3.62 |
9 |
QTDND Tây Điện Bàn |
Phong Thử 1, xã Điện Bàn Tây, thành phố Đà Nẵng |
Giấy phép số: 002/NH-GP ngày 05/10/1996. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 1909/QĐ-KV9 ngày 08/7/2025 |
12.39 |
10 |
QTDND Điện Dương |
Số 213 đường Lạc Long Quân, phường Điện Bàn Đông, thành phố Đà Nẵng |
Giấy phép số 003/NH-GP ngày 28/12/1996. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 650/QĐ-KV9 ngày 02/3/2026 |
5.90 |
11 |
QTDND Hành Thịnh |
Xã Đình Cương, tỉnh Quảng Ngãi |
Giấy phép số: 004/GP-NH ngày 24/5/1994. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 472/QĐ-KV9 ngày 05/2/2026 |
3.97 |
12 |
QTDND Bình Dương |
Thôn Mỹ Huệ, Xã Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi |
Giấy phép số: 010/NH-GP ngày 30/7/1994. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 912/QĐ-KV9 ngày 26/4/2025 |
1.35 |
13 |
QTDND Đức Thạnh |
Thôn Phước Thịnh, Xã Mỏ Cày, tỉnh Quảng Ngãi |
Giấy phép số: 01/GP-NH ngày 09/3/1994. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 543/QĐ-KV9 ngày 03/04/2025 |
1.15 |
14 |
QTDND Phương Đông |
Tổ dân phố Bình Đẳng, phường Trương Quang Trọng, tỉnh Quảng Ngãi |
Giấy phép số: 003/NH-GP ngày 26/4/1994. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 963/QĐ-KV9, ngày 27/3/2026 |
2.43 |
15 |
QTDND Đức Hiệp |
Thôn Chú Tượng, xã Long Phụng, tỉnh Quảng Ngãi |
Giấy phép số: 009/NH-GP ngày 11/7/1994. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 2729/QĐ-KV9 ngày 08/9/2025 |
4.20 |
16 |
QTDND Bình Nguyên |
Thôn Nam Bình 2, xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
Giấy phép số: 007/NH-GP ngày 24/6/1994. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 967/QĐ-KV9 ngày 27/3/2026 |
2.60 |
17 |
QTDND Chợ Chùa |
Thôn Phú Bình Trung, xã Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi |
Giấy phép số 006/NH-GP ngày 22/6/1994. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 604/QĐ-QNG2, cấp ngày 21/06/2024 |
1.08 |
18 |
QTDND Đức Phong |
Thôn Văn Hà, xã Lân Phong, tỉnh Quảng Ngãi |
Giấy phép số: 008/NH-GP ngày 08/7/1994. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 967/QĐ-KV9 ngày 27/02/2026 |
4.71 |
19 |
QTDND Nghĩa Kỳ |
Thôn An Bình, xã Nghĩa Giang, tỉnh Quảng Ngãi |
Giấy phép số: 005/GP-NH ngày 13/6/1994. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 574/QĐ-KV9 ngày 04/4/2024 |
1.83 |
20 |
QTDND Phổ Thuận |
Tổ dân phố Vùng 4, phường Trà Câu, tỉnh Quảng Ngãi |
Giấy phép số: 002/NH-GP ngày 23/3/1994. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 1002/QĐ-KV9 ngày 31/3/2026 |
1.61 |
21 |
QTDND Tịnh Sơn |
Thôn Đông, xã Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi |
Giấy phép số: 012/NH-GP ngày 04/8/1995. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 793/QĐ-KV9 ngày 23/4/2025 |
3.35 |
22 |
QTDND Thu Xà |
Xóm 1, thôn Thu Xà, xã Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
Giấy phép số: 013/NH-GP ngày 17/01/1996. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 312/QĐ-KV9 ngày 28/01/2026 |
1.74 |
23 |
QTDND Trần Hưng Đạo |
Số 107 Nguyễn Tự Tân, tổ 25, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi |
Giấy phép số: 014/NH-GP ngày 06/9/1997. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 596/QĐ-KV9 ngày 26/02/2026 |
8.33 |
24 |
QTDND Quang Trung |
Số 505 Duy Tân, Phường Đắk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi |
Giấy phép số: 01/GP-NH ngày 29/01/1996. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 162/QĐ-KV11 ngày 21/5/2025 |
6.80 |
25 |
QTDND Hòa Bình |
Số 716 Phạm Văn Đồng, phường Đắk Bla, tỉnh Quảng Ngãi |
Giấy phép số: 05/NH-GP cấp ngày 12/01/1998. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 158/QĐ-KV11 ngày 19/5/2025 |
4.00 |
26 |
QTDND Vinh Quang |
Thôn Phương Quý 1, xã Ngọk Bay, tỉnh Quảng Ngãi |
Giấy phép số: 02/NH-GP cấp ngày 30/07/1996. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 161/QĐ-KV11 ngày 21/5/2025 |
5.13 |
27 |
QTDND Thị trấn Đăk Hà |
Số 198 Hùng Vương, xã Đăk Hà, tỉnh Quảng Ngãi |
Giấy phép số: 03/NH-GP, ngày 20/11/1996. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 729/QĐ-KV9 ngày 10/3/2026 |
4.06 |
28 |
QTDND Quyết Thắng |
Số 25 Tố Hữu, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
Giấy phép số: 04/NH-GP cấp ngày 05/5/1997. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 208/QĐ-KV11 ngày 29/5/2025 |
5.50 |
Khu vực 10 |
||||
1 |
QTDND Xuân Trường |
Thôn Trường Xuân 2, Phường Xuân Trường - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
- 008/NH-GP ngày 29/9/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
8.73 |
2 |
QTDND Lộc An |
Thôn 3 xã Bảo Lâm 2, tỉnh Lâm Đồng |
- 009/NH-GP ngày 01/8/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
8.54 |
3 |
QTDND Di Linh |
910 Hùng Vương, xã Di Linh, tỉnh Lâm Đồng |
- 007/GP-NHLĐ ngày 18/7/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
9.60 |
4 |
QTDND Liên Nghĩa |
104 Thống Nhất, xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
- Số 006/NH-CP ngày 28/7/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
25.84 |
5 |
QTDND Tân Châu |
Số 51, QL28, Thôn 9, xã Di Linh, tỉnh Lâm Đồng |
- 005/GP/NH ngày 17/7/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
9.13 |
6 |
QTDND Lộc Thanh |
48 Lê Lợi, Phường 1 Bảo Lộc , Tỉnh Lâm Đồng |
- 04/GP-ĐAL ngày 13/7/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
15.56 |
7 |
QTDND Lộc Sơn |
Số 341E đường Trần Phú, Phường B'Lao, Tỉnh Lâm Đồng |
- 003/NH-GP ngày 03/7/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
45.82 |
8 |
QTDND Phường 12 |
37 Thái Phiên, Phường Lâm Viên Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
- 002/NH-GP ngày 03/7/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
7.17 |
9 |
QTDND Phường II |
27 Võ Thị Sáu, Phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
- Số 01/NH-GP ngày 20/6/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
53.72 |
10 |
QTDND Liên Phương |
97 Phù Đổng Thiên Vương, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
- Số 016/NH-GP ngày 12/8/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) |
14.15 |
11 |
QTDND B'lao |
837C đường Trần Phú, Phường B'Lao, tỉnh Lâm Đồng |
- 010/NH-GP ngày 06/10/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
56.22 |
12 |
QTDND Đinh Lạc |
Số 30, thôn Đồng Lạc 2, xã Bảo Thuận, tỉnh Lâm Đồng |
- 011/NH-GP ngày 24/11/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
3.55 |
13 |
QTDND Bình Thạnh |
169 thôn Thanh Bình 2, xã Đinh Văn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng |
- 017/NH-GP ngày 26/11/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) |
9.01 |
14 |
QTDND Liên Hiệp |
5A/5 Thôn An Hiệp, xã Hiệp Thạnh, tỉnh Lâm Đồng |
- 012/NH-GP ngày 21/11/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
13.46 |
15 |
QTDND Liên Đầm |
177 Quốc lộ 20, Thôn Liên Đầm 3, xã Di Linh, Lâm Đồng |
- 013/NH-GP ngày 23/7/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) |
6.00 |
16 |
QTDND Gia Hiệp |
Quốc lộ 20, thôn Phú Hiệp 3, xã Gia Hiệp, tỉnh Lâm Đồng |
- 014/NH-GP ngày 24/7/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) |
7.00 |
17 |
QTDND Tân Hội |
Thôn Tân Hòa, xã Tân Hội, tỉnh Lâm Đồng |
- 015/NH-GP ngày 12/8/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) |
9.31 |
18 |
QTDND Lộc Thắng |
Số 111 Trần Phú, tổ 09 xã Bảo Lâm 1, tỉnh Lâm Đồng |
- 18/GP-NHNN ngày 21/8/2007 (Giấy phép cấp lần đầu) |
13.05 |
19 |
QTDND Lộc Phát |
2A Đào Duy Từ, Phường 1 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
- 19/GP-NHNN ngày 25/02/2011 (Giấy phép cấp lần đầu) |
16.48 |
20 |
QTDND Lộc Tiến |
1195 Trần Phú, Phường 3 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
- Số 20/GP-NHNN ngày 17/01/2012 (Giấy phép cấp lần đầu) |
26.55 |
21 |
QTDND Tân Hà |
Thôn Liên Trung, xã Tân Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng |
- 58/QĐ-LAĐ cấp ngày 19/01/2012 (Giấy phép cấp lần đầu) |
6.64 |
22 |
QTDND Lộc Châu |
914 Trần Phú, thôn Tân Vượng, Phường 3 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
- Số 22/GP-LAĐ ngày 31/12/2015 (Giấy phép cấp lần đầu) |
19.58 |
23 |
QTDND Nam Ban |
Thôn 4, xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng |
- Số 23/GP-LAĐ ngày 18/3/2016 (Giấy phép cấp lần đầu) |
7.00 |
24 |
QTDND Lộc Nam |
Thôn 8, Xã Bảo Lâm 3, Tỉnh Lâm Đồng |
- Số 24/GP-LAĐ ngày 21/9/2017 (Giấy phép cấp lần đầu) |
9.73 |
25 |
QTDND Lộc Ngãi |
Thôn 1, Xã Bảo Lâm 1, tỉnh Lâm Đồng |
- 25/GP-LAĐ ngày 25/12/2017 (Giấy phép cấp lần đầu) |
10.57 |
26 |
QTDND Thị trấn Đắk Mil |
Số 179 Nguyễn Tất Thành, xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng |
- 14/NH-GP ngày 16/11/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
15.72 |
27 |
QTDND Đắk Nông |
23 Hùng Vương, tổ 3 phường Bắc Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng |
- 55/NH-GP ngày 18/02/2011 (Giấy phép cấp lần đầu) |
15.08 |
28 |
QTDND Thành Đức |
Thôn 3 xã Quảng Tín, tỉnh Lâm Đồng |
- 68/GP-NHNN ngày 06/6/2016 (Giấy phép cấp lần đầu) |
15.12 |
29 |
QTDND Vĩnh Thái |
58 Vĩnh Thái, Tổ dân phố Thái Thông 1, phường Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
- Số giấy phép: 03/NH-GP ngày 01/6/1998. |
3.79 |
30 |
QTDND Vĩnh Phương |
Tổ dân phố Trung, phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
- Số giấy phép: 02/NH-GP ngày 16/12/1997. |
3.32 |
31 |
QTDND Cam Lâm |
120 Trường Chinh, xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa |
- Số giấy phép: 01/NH-GP ngày 01/12/1997. |
9.07 |
32 |
QTDND Ninh Hòa |
thôn Thạch Thành, xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa |
- Số giấy phép: 178/GP-KHH ngày 15/10/2016. |
10.19 |
33 |
QTDND Nhơn Hải |
Thôn Mỹ Tường 2, Xã Vĩnh Hải, tỉnh Khánh Hòa |
- Số giấy phép: 340002/NH-GP ngày 05/6/1996. |
7.61 |
34 |
QTDND Phước Sơn |
Thôn Phước Thiện 1, Xã Phước Hậu, tỉnh Khánh Hòa |
- Số giấy phép: 01/NH-GP ngày 06/8/1995; |
1.51 |
35 |
QTDND Phủ Hà |
Số 175 Nguyễn Trường Tộ, Phường Phan Rang, Tỉnh Khánh Hòa |
- Số giấy phép: 340003/NH-GP ngày 16/12/1996; |
1.74 |
36 |
QTDND Võ Xu |
Số 56 đường Lê Quý Đôn, xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng |
- Số giấy phép: 09/NH-GP ngày 24/08/1996. |
3.64 |
37 |
QTDND Ma Lâm |
- thôn 1, xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng |
|
8.51 |
38 |
QTDND Sùng Nhơn |
thôn Sùng Nhơn 2, xã Nam Thành, tỉnh Lâm Đồng |
- Số giấy phép: 05/NH-GP ngày 01/12/1995. |
2.91 |
39 |
QTDND Mépu |
thôn Mé Pu 3, xã Nam Thành, tỉnh Lâm Đồng |
- Số giấy phép: 07/NH-GP ngày 16/12/1995. |
4.52 |
40 |
QTDND Nghị Đức |
Số 126 đường trung tâm Nghị Đức, xã Nghị Đức, tỉnh Lâm Đồng |
- Số giấy phép: 06/NH-GP ngày 14/12/1995. |
3.81 |
41 |
QTDND Đức Nghĩa |
Số 21 Phan Đình Phùng, phường Phan Thiết, tỉnh Lâm Đồng |
- Số giấy phép: 02/NH-GP ngày 22/8/1995. |
3.12 |
42 |
QTDND Vũ Hoà |
Số 410/ĐT, xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng |
- Giấy phép số 11/GP-NH ngày 30/11/1996 và Giấy phép số 103/NHNN-BTH2 ngày 04/02/2010. |
4.97 |
43 |
QTDND Hàm Chính |
Thôn 2, xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng |
- Giấy phép số 10/NH-GP ngày 25/9/1996 và giấy phép số 711/NHNN-BTH1 ngày 18/11/2008. |
10.26 |
44 |
QTDND Hàm Thắng |
khu phố Thắng Thuận, phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng |
- Giấy phép số 19/NH-GP ngày 12/8/1995. |
9.21 |
45 |
QTDND Hàm Nhơn |
phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng |
- Giấy phép số 04/NH-GP ngày 01/11/1995. |
6.54 |
46 |
QTDND Lagi |
48A Trần Hưng Đạo, phường Phước Hội, tỉnh Lâm Đồng |
- Giấy phép số 03/NH-GP ngày 18/09/1995. |
3.55 |
47 |
QTDND Hàm Hiệp |
Thôn Đại Thiện 1, phường Bình Thuận, tỉnh Lâm Đồng |
- Giấy phép số 12/NH-GP ngày 06/12/1996 và giấy phép số 117/BTH-TTGSNH ngày 15/11/2018. |
10.74 |
48 |
QTDND Liên Hương |
Số 03 Nguyễn Trãi, xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng |
- Giấy phép số 01/NH-GP ngày 13/07/1995. |
9.95 |
49 |
QTDND Đakai |
thôn Đa Kai 4, xã Nam Thành, tỉnh Lâm Đồng |
- Giấy phép số 13/NH-GP ngày 24/12/1996. |
2.85 |
50 |
QTDND Đức Hạnh |
thôn 3, xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng |
- Giấy phép số 14/NHNN-GP ngày |
3.63 |
51 |
QTDND Chí Công |
Thôn Hiệp Đức, xã Phan Rí Thành, tỉnh Lâm Đồng |
- Giấy phép số 15/NHNN-GP ngày 16/01/1997. |
1.51 |
52 |
QTDND Tân Xuân |
Số 924 QL55, xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
- Giấy phép số 16/NH-GP ngày 23/01/1997. |
6.42 |
53 |
QTDND Phước Thể |
thôn 3, xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng |
- Giấy phép số 17/NH-GP ngày 09/06/1997. |
7.03 |
54 |
QTDND Phan Rí Thành |
Thôn Bình Lễ, xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng |
- Giấy phép số 18/NH-GP ngày 09/06/1997. |
7.24 |
55 |
QTDND Phú Bình |
D4 Tuyên Quang, phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng |
- Giấy phép số 20/GP-NHNN ngày 17/03/2008. |
7.92 |
56 |
QTDND Đức Tài |
126 Trần Hưng Đạo, xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng |
- Giấy phép số 21/GP-NHNN, 09/06/2009. |
4.35 |
57 |
QTDND Thuận Đức |
Quốc lộ 1A, thôn 2, xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng |
- Giấy phép số 22/GP-NHNN ngày 15/10/2010. |
7.81 |
58 |
QTDND Chợ Lầu |
Khu phố Xuân An 2, xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng |
- Giấy phép số 122/QĐ-BTH ngày 21/10/2011. |
6.52 |
59 |
QTDND Hàm Minh |
thôn Minh Tiến, xã Hàm Thuận Nam, tỉnh Lâm Đồng |
- Giấy phép số 24/GP-NHNN ngày 02/02/2012. |
5.20 |
60 |
QTDND Lạc Tánh |
106 đường 25/12, thôn Lạc Hóa 2, xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng |
- Giấy phép số 25/GP-NHNN ngày 03/04/2012. |
4.61 |
Khu vực 11 |
||||
1 |
QTDND Hòa Thắng |
149 Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk |
- 01/NH-GP ngày 12/3/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) |
4.09 |
2 |
QTDND Tân Hòa |
E64, Ylinh Niê Kdăm, Phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk |
- 01/NH-CP ngày 22/6/1998 (Giấy phép cấp lần đầu) |
6.30 |
3 |
QTDND Cư ÊBur |
237 Phạm Ngũ Lão, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
- 09/NH-GP ngày 21/9/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
9.70 |
4 |
QTDND Hòa Khánh |
Số 7, Thôn Tân Tiến, xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk |
- 18/NH-CP ngày 01/3/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) |
5.63 |
5 |
QTDND EaYông |
Số 22, Thôn Tân Lập, xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk |
- 08/NH-GP ngày 10/8/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
7.03 |
6 |
QTDND Huy Hoàng |
Xã EaKar, tỉnh Đắk Lắk |
- 17/NH-GP ngày 09/10/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
10.12 |
7 |
QTDND Hòa Tiến |
Xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk |
- 07/NH-GP ngày 24/01/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
6.22 |
8 |
QTDND Cao Su |
68 Nguyễn Chí Thanh, phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk |
- 16/NH-GP ngày 15/12/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
53.16 |
9 |
QTDND Phước An |
43 Lê Duẩn, xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk |
- 15/NH-GP ngày 15/12/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
12.06 |
10 |
QTDND Thống Nhất |
1436A Hùng Vương, Phường Cư Bao, tỉnh Đắk Lắk |
- 04/NH-GP ngày 29/7/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) |
5.70 |
11 |
QTDND Pơng Đrang |
TDP 3, xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk |
- 02/NH-GP ngày 18/4/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) |
́8.75 |
12 |
QTDND Bình Hòa |
Số 28, Đội 1, xã Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk |
- 88/GP-ĐAL ngày 23/6/2016 (Giấy phép cấp lần đầu) |
1.74 |
13 |
QTDND Châu Thành |
228C Trần Hưng Đạo, Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
- 03/NHGP ngày 23/5/1998 (Giấy phép cấp lần đầu) |
1.12 |
14 |
QTDND Chí Thạnh |
71-73 Quốc lộ 1A, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk |
- 01/NH-GP ngày 04/4/1997 (Giấy phép cấp lần đầu) |
1.01 |
15 |
QTDND Hòa Thắng |
Thôn Mỹ Thành, xã Phú Hòa 1, tỉnh Đắk Lắk |
- 01/GP-NHNN ngày 25/10/2006 (Giấy phép cấp lần đầu) |
1.34 |
16 |
QTDND Hòa Trị |
Thôn Phụng Tường 1, xã Phú Hòa 2, tỉnh Đắk Lắk |
- 02/NH-GP ngày 02/5/1997 (Giấy phép cấp lần đầu) |
1.85 |
17 |
QTDND Thắng Lợi |
376/15 Lê Duẩn, Tổ 7, phường An Phú, tỉnh Gia Lai |
- 01/NH-GP ngày 18/9/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
4.06 |
18 |
QTDND thị trấn Đăk Đoa |
19 Phạm Ngũ Lão, xã Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai |
- 02/NH-GP ngày 05/8/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) |
3.96 |
19 |
QTDND Trà Bá |
362 Trường Chinh, phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai |
- 03/NH-GP ngày 18/9/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) |
3.26 |
20 |
QTDND Thị xã An Khê |
136A Đỗ Trạc, phường An Khê, tỉnh Gia Lai |
- 04/NH-GP ngày 04/11/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) |
7.45 |
21 |
QTDND Kon Dơng |
196 Trần Hưng Đạo, xã Mang Yang, tỉnh Gia Lai |
- 05/NH-GP ngày 26/6/1997 (Giấy phép cấp lần đầu) |
7.92 |
22 |
QTDND thị trấn Ia Kha |
TDP2, xã Ia Grai, tỉnh Gia Lai |
- 06/NH-GP ngày 12/3/1998 (Giấy phép cấp lần đầu) - 104/QĐ-KV11 ngày 24/4/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
2.59 |
23 |
QTDND Diêu Trì |
Số 264 Trần Phú, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
- 08/NH-GP ngày 09/04/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) |
2.24 |
24 |
QTDND Phù Mỹ |
Đường Chu Văn An, xã Phù Mỹ, tỉnh Gia Lai |
- 09/NH-GP ngày 07/05/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) |
8,32 |
25 |
QTDND Quang Trung |
34 Võ Xán, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai |
- 106/NH-GP ngày 14/06/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
3.35 |
26 |
QTDND Hoài Hương |
418 Trường Sa, phường Hoài Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai |
- 140/NH-GP ngày 21/07/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
5.54 |
27 |
QTDND Cát Hanh |
Lô 06, 07 Khu tái định cư Thôn Vĩnh Trường, xã Hòa Hội, tỉnh Gia Lai |
- 250/NH-GP ngày 10/10/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
5.53 |
28 |
QTDND Phước Sơn |
Tỉnh lộ 640, Thôn Phụng Sơn, xã Tuy Phước Đông, tỉnh Gia Lai |
- 247/NH-GP ngày 10/10/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
6.01 |
29 |
QTDND Phước Hòa |
Thôn Kim Tây, xã Tuy Phước Đông, tỉnh Gia Lai |
- 07/NH-GP ngày 09/04/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) |
1.25 |
30 |
QTDND Khánh Tín |
Thôn Thắng Kiên, xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai |
- 004/NH-GP ngày 19/03/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) |
8.77 |
31 |
QTDND Đồng Tâm |
338 Ngô Gia Tự, phường Bình Định, tỉnh Gia Lai |
- 003/NH-GP ngày 19/03/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) |
2.78 |
32 |
QTDND Phước Hưng |
Thôn Phước Hưng, xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai |
- 002/NH-GP ngày 19/03/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) |
3.71 |
33 |
QTDND Phú Cường |
50 Quang Trung, xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai |
- 001/NH-GP ngày 19/03/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) |
4.50 |
34 |
QTDND Tây Vinh |
Thôn Nhơn Thuận, xã Bình An, tỉnh Gia Lai |
- 244/NH-GP ngày 09/10/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
3.03 |
35 |
QTDND Ngô Mây |
178 đường 3/2, Thôn An Khương, xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai |
- 38/NH-GP ngày14/12/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) |
5.24 |
36 |
QTDND Tam Quan Bắc |
324 Nguyễn Chí Thanh, khu phố Tân Thành 1, phường Hoài Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai |
- 05/NH-GP ngày 09/04/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) |
3.58 |
37 |
QTDND Tam Quan |
424 Quang Trung, phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai |
- 06/NH-GP ngày 09/04/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) |
2.03 |
38 |
QTDND Nhơn Thành |
405 Phạm Văn Đồng, phường An Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai |
- 244/NH-GP ngày 09/10/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
4.62 |
39 |
QTDND Cát Tân |
Quốc lộ 1A, Thôn Kiều An, xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai |
- 39/NH-GP ngày 14/12/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) |
7.68 |
40 |
QTDND Tây Giang |
Quốc lộ 19 Đồng Phó, xã Bình Khê, tỉnh Gia Lai |
- 11/NH-GP ngày 22/03/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) |
4.18 |
41 |
QTDND Bình Dương |
293 Võ Văn Dũng, khu phố Dương Liễu Tây, xã Bình Dương, tỉnh Gia Lai |
- 14/NH-GP ngày 22/3/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) |
8.94 |
42 |
QTDND Mỹ Hiệp |
Thôn Đại Thuận, xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai |
- 253/NH-GP ngày 10/10/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
8,31 |
43 |
QTDND Thị Trấn Tuy Phước |
Số 453 Nguyễn Huệ, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
- 297/NH-GP ngày 12/12/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
3.93 |
44 |
QTDND Phước Lộc |
Thôn Hanh Quang, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
- 294/NH-GP ngày 11/12/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) |
2.23 |
45 |
QTDND Phước Hiệp |
Thôn Giang Bắc, xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai |
- 53/NH-GP ngày 09/09/1997 (Giấy phép cấp lần đầu) |
4.12 |
46 |
QTDND Nhơn Hạnh |
Thôn Nhơn Thiện, phường An Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai |
- 22/NH-GP ngày 30/05/1997 (Giấy phép cấp lần đầu) |
3.48 |
47 |
QTDND Bồng Sơn |
Số 41 Trần Hưng Đạo, phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai |
- 05/NH-GP ngày 27/02/1997 (Giấy phép cấp lần đầu) |
6.19 |
48 |
QTDND Bình Nghi |
Thôn 2, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai |
- 392/NH-GP ngày 13/12/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) |
4.22 |
49 |
QTDND Nhơn Lộc |
Thôn Tân Lập, xã An Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai |
- 388/NH-GP ngày 13/12/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) |
5.16 |
Khu vực 12 |
||||
1 |
QTDND Quý Sơn |
Tổ dân phố Hai Mới, Phường Phượng Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 11/NH-GP ngày 04/3/2004 của NHNN tỉnh Bắc Giang |
8.51 |
2 |
QTDND Lan Mẫu |
Xã Bắc Lũng, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 05/NH-GP ngày 29/7/1995 của NHNN Hà Bắc |
8.32 |
3 |
QTDND Tân Dĩnh |
Thôn Tân Sơn, Xã Tân Dĩnh, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 06/NH-GP ngày 03/10/1995 của NHNN tỉnh Hà Bắc |
9.12 |
4 |
QTDND Tân Hưng |
Thôn Trung Phụ Ngoài, Xã Lạng Giang, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 04/NH-GP ngày 29/7/1995 của NHNN tỉnh Hà Bắc |
9.24 |
5 |
QTDND An Hà |
Thôn Đông, Xã Tiên Lục, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 07/NH-GP ngày 01/11/1995 của NHNN tỉnh Hà Bắc |
6.31 |
6 |
QTDND Chũ |
số 857 đường Thân Cảnh Phúc, tổ dân phố Dốc Đồn, Phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 13/NH-GP ngày 01/6/1996 của NHNN tỉnh Hà Bắc |
8.96 |
7 |
QTDND Việt Ngọc |
Ngã ba Mả Ngò, Xã Ngọc Thiện, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 14/NH-GP ngày 01/6/1996 của Chi nhánh NHNN tỉnh Hà Bắc |
9.48 |
8 |
QTDND Trù Hựu |
Phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh |
Đã thu hồi giấy phép, đang thanh lý |
|
9 |
QTDND Xương Lâm |
Thôn Nam Tiến, Xã Lạng Giang, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 09/NH-GP ngày 05/5/1998 của NHNN tỉnh Bắc Giang |
7.87 |
10 |
QTDND Tân An |
Tổ dân phố, phố Tân An, Phường Tân An, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 10/NH-GP ngày 04/07/2003 của NHNN chi nhánh tỉnh Bắc Giang; |
8.21 |
11 |
QTDND Bảo Sơn |
Thị tứ Bảo Sơn, Xã Bảo Đài, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 14/NH-GP ngày 22/5/2006 của NHNN chi nhánh tỉnh Bắc Giang |
10.47 |
12 |
QTDND Nghĩa Hồ |
Tổ dân phố Minh Khai 1, Phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 13/NH-GP ngày 26/4/2006 của NHNN tỉnh Bắc Giang |
5.82 |
13 |
QTDND Thái Đào |
Thôn Thái An, Xã Tân Dĩnh, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 12/NH-GP ngày 10/8/2005 của NHNN tỉnh Bắc Giang |
9.35 |
14 |
QTDND Dĩnh Kế |
số 707 đường Lê Lợi, Phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 15/NH-GP ngày 18/8/2006của NHNN tỉnh Bắc Ninh |
6.99 |
15 |
QTDND Hồng Giang |
Tổ dân phố Kép, Phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 10/NH-GP ngày 04/07/2003; |
9.66 |
16 |
QTDND An Châu |
Thôn số 1, Xã Sơn Động, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 17/GP-NHNN ngày 06/4/2007 của NHNN tỉnh Bắc Giang |
9.09 |
17 |
QTDND Đông Lỗ |
Thôn Khoát, Xã Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 19/GP-NHNN ngày 22/11/2007 của NHNN tỉnh Bắc Giang |
5.59 |
18 |
QTDND Ngọc Châu |
Thôn Tân Phú, Xã Ngọc Thiện, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 20/GP-NHNN ngày 03/12/2007 của NHNN chi hánh tỉnh Bắc Giang |
3.01 |
19 |
QTDND Lam Cốt |
Thôn Vân Thành, Xã Quang Trung, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 18/GP-NHNN ngày 22/11/2007 của NHNN tỉnh Bắc Giang |
7.63 |
20 |
QTDND Nhã Nam |
Tổ dân phố Tân Quang, Xã Nhã Nam, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 21/GP-NHNN ngày 28/4/2008 của NHNN chi nhánh tỉnh Bắc Giang |
10.50 |
21 |
QTDND Thọ Xương |
Phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 22/GP-NHNN ngày 08/6/2011 của NHNN chi nhánh tỉnh Bắc Giang |
3.10 |
22 |
QTDND Nghĩa Đạo |
Phố Vàng, phường Trạm Lộ, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 19/GP-NHNN ngày 27/5/2004 của NHNN tỉnh Bắc Ninh |
8.50 |
23 |
QTDND Phố mới |
Khu phố 3, Phường Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 26/GP -NHNN ngày 22/01/2008 của NHNN tỉnh Bắc Ninh |
15.00 |
24 |
QTDND Quang Trung |
Cụm CN Đồng Kỵ, phường Đồng Nguyên, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 10/NH-GP ngày 15/12/1995 của NHNN tỉnh Hà Bắc |
2.05 |
25 |
QTDND An Bình |
Tổ dân phố Giữa, phường Mão Điền, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 20/GP-NHNN ngày 01/3/2005 của NHNN tỉnh Bắc Ninh |
8.00 |
26 |
QTDND Hiên Vân |
Xã Liên Bão, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 21/GP-NHNN ngày 01/3/2005 của NHNN tỉnh Bắc Ninh |
3.77 |
27 |
QTDND Song hồ |
Tổ dân phố Đạo Tú, phường Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 22/GP-NHNN ngày 01/11/2005 của NHNN tỉnh Bắc Ninh |
10.33 |
28 |
QTDND Tương Giang |
Số 09 đường Tương Giang, tổ dân phố Tiêu Long, phường Tam Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 01/NH-GP ngày 29/7/1995 của NHNN Hà Bắc |
19.50 |
29 |
QTDND Tân Lãng |
Thôn Tử Nê, Xã Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 03/GP-NHNN ngày 29/7/1995 của NHNN tỉnh Bắc Giang |
4.80 |
30 |
QTDND Đình Bảng |
Số 09 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố Thọ Môn, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 02/QĐ-QTDND ngày 29/7/1995 của NHNN Hà Bắc |
14.20 |
31 |
QTDND Mão Điền |
Tổ dân phố Bàng Cả Đình Mận, phường Mão Điền, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 15/GP-NHNN ngày -1/6/1996 của NHNN tỉnh Hà Bắc |
12.91 |
32 |
QTDND Võ Cường |
245 Nguyễn Văn Cừ, Phường Võ Cường, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 17/GP-NHNN ngày 05/7/2006 của NHNN tỉnh Bắc Ninh |
8.07 |
33 |
QTDND Đại Phúc |
Khu 3, Phường Võ Cường, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 08/NH-GP ngày 01/11/1995 của NHNN tỉnh Hà Bắc |
8.30 |
34 |
QTDND Châu Khê |
Số 536 đường Lý Thường Kiệt, khu phố Đa Hội, phường Phù Khê, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 09/NH-GP ngày 05/12/1995 của NHNN CN Tỉnh Hà Bắc |
5.22 |
35 |
QTDND Nội Duệ |
Thôn Đình Cả, Xã Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 12/NH-GP ngày 05/12/1995 NHNN tỉnh Hà Bắc |
5.69 |
36 |
QTDND Thị trấn Lim |
87-89 Nguyễn Đăng Đạo, Xã Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 18/NH-GP ngày 21/10/1996 của NHNN tỉnh Hà Bắc |
15.30 |
37 |
QTDND Hồ Hoài Thượng |
Tổ dân phố Đông Côi, phường Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 02/NH-GP ngày 21/7/1997 của NHNN CN tỉnh Bắc Ninh |
9.22 |
38 |
QTDND Đồng Nguyên |
Đường Hoàng Quốc Việt, phường Đồng Nguyên, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 01/NH-GP ngày 22/4/1997 của NHNN tỉnh Bắc Ninh |
5.86 |
39 |
QTDND Tam Đa |
Thôn Phấn Động, Xã Tam Đa, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 03/NH-GP ngày 14/4/1998 của NHNN tỉnh Bắc Ninh |
8.00 |
40 |
QTDND Gia Đông |
Khu phố Ngọc Khám, phường Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 15/NH-GP ngày 01/6/2003 NHNN CN tỉnh Bắc Ninh |
5.90 |
41 |
QTDND Đình Tổ |
Khu phố Bút Tháp, phường Trí Quả, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 16/NH-GP ngày 01/10/2003 của NHNN Bắc Ninh |
8.12 |
42 |
QTDND Hà Mãn |
Khu phố Công Hà. Phường Song Liễu, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 17/NH-GP ngày 24/3/2004 của NHNN CN tỉnh Bắc Ninh |
3.30 |
43 |
QTDND Vạn An |
Số 896 đường Thiên Đức, Phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 18/NH-GP ngày 14/5/2004 của NHNN tỉnh Bắc Ninh |
7.02 |
44 |
QTDND Đại Bái |
KCN Đại Bái, Xã Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 23/GP-NHNN ngày 01/10/2007 NHNN tỉnh Bắc Ninh |
9.91 |
45 |
QTDND Ngũ Thái |
Khu phố Đồng Ngư, phường Song Liễu, tỉnh Bắc Ninh |
GP số 27/GP-NHNN ngày 07/9/2009 của NHNN CN tỉnh Bắc Ninh |
4.05 |
46 |
QTDND Trang Hạ |
Khu phố Phù Khê Đông, phường Phù Khê, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 28/GP-NHNN ngày 19/01/2012 của NHNN Bắc Ninh |
21.12 |
47 |
QTDND Thanh Khương |
Khu phố Phố Mới, phường Trí Quả, tỉnh Bắc Ninh |
- GP số 24/GP-NHNN ngày 14/11/2007 của NHNN tỉnh Bắc Ninh |
5.51 |
48 |
QTDND Trưng Trắc |
Thôn Nhạc Lộc, Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 47/NH-GP ngày 25/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
4.65 |
49 |
QTDND Thanh Long |
Thôn Châu Xá, xã Việt Yên, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 36/NH-GP ngày 20/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
2.68 |
50 |
QTDND Tân Tiến |
Thôn Đa Ngưu, Xã Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 11/NH-GP ngày 12/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
6.70 |
51 |
QTDND TT Ân Thi |
Phố Bùi Thị Cúc, Xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 18/NH-GP ngày 12/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
7.18 |
52 |
QTDND Minh Châu |
Thôn Lực Điền, xã Việt Yên, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 25/NH-GP ngày 25/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
3.98 |
53 |
QTDND Trung Nghĩa |
Thôn Đào Đặng, Phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 03/GP-HYE ngày 03/11/2005 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
2.30 |
54 |
QTDND Khoái Châu |
Số 99, đường Sài Thị, khu Phố Phủ, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 02/GP/HYE ngày 03/11/2005 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
3.72 |
55 |
QTDND Tân Việt |
Thôn Cảnh Lâm, xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 04/GP-HYE ngày 19/01/2006 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
3.42 |
56 |
QTDND Quang Hưng |
Thôn Quang Xá, Xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 05/GP-HYE ngày 20/3/2006 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
1.49 |
57 |
QTDND Hồng Nam |
Thôn Lê Như Hổ, Xã Tân Hưng, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 39/NH-GP ngày 25/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
3.81 |
58 |
QTDND Nhật Tân |
Thôn An Trạch, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 34/NH-GP ngày 19/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
5.71 |
59 |
QTDND Hồng Quang |
Thôn Ân Thi 3, Xã Hồng Quang, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 04/NH-GP ngày 20/12/1997 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
4.64 |
60 |
QTDND Phù Ủng |
Thôn Sa Lung, Xã Phạm Ngũ Lão, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 28/NH-GP ngày 23/03/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
3.60 |
61 |
QTDND Bình Kiều |
Thôn An Cảnh, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 08/NH-GP cấp ngày 25/12/1997 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
4.48 |
62 |
QTDND Yên phú |
Thôn Mễ Hạ, xã Việt Yên, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 07/NH-GP ngày 25/12/1997 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
16.02 |
63 |
QTDND Phụng Công |
Thôn Bến, Xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 06/NH-GP ngày 20/12/1997 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
14.56 |
64 |
QTDND An Viên |
Thôn Nội Thượng, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 13/NH-GP ngày 12/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
4.02 |
65 |
QTDND Cẩm Xá |
Tổ dân phố Cẩm Sơn, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 39/NH-GP ngày 29/12/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
2.48 |
66 |
QTDND Vĩnh Xá |
Thôn Đào Xá, Xã Nghĩa Dân, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 049/NH-GP ngày 27/07/1995 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
5.01 |
67 |
QTDND Minh Tân |
Thôn Duyệt Văn, Xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 40/NH-GP ngày 25/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
2.68 |
68 |
QTDND Quảng Châu |
Tổ dân phố 2, Phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 42/NH-GP ngày 25/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
2.75 |
69 |
QTDND Xuân Quan |
Thôn 8, Xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 17/NH-GP ngày 18/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
9.00 |
70 |
QTDND Đào Dương |
Thôn Đào Xá, Xã Phạm Ngũ lão, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 27/NH-GP ngày 25/03/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
3.96 |
71 |
QTDND Dị Chế |
Thôn Dị Chế, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 33/NH-GP ngày 19/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
6.45 |
72 |
QTDND Bạch Sam |
Đường Nguyễn Văn Linh, phường Thượng Hồng, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 32/NH-GP ngày 23/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
2.17 |
73 |
QTDND Tân phúc |
Thửa đất số 108, tờ bản đồ số 16, Xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 29/NH-GP ngày 25/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
8.03 |
74 |
QTDND Bảo Khê |
Thôn Cao, Phường Sơn Nam, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 31/NH-GP ngày 19/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
5.07 |
75 |
QTDND Toàn Thắng |
Thôn Trương Xá, Xã Nghĩa Dân, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 30-NH-GP ngày 23/03/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
9.62 |
76 |
QTDND Đồng Thanh |
Thôn Vĩnh Tiền, Xã Nghĩa Dân, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 01/GP-HYE ngày 03/11/2005 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
4.40 |
77 |
QTDND Nhân Hòa |
Số 158, phố Chợ Dầm, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 01/NH-GP ngày 20/12/1997 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
9.18 |
78 |
QTDND Phan Sào Nam |
Thôn Trà Bồ, Xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 38/NH-GP ngày 23/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
3.26 |
79 |
QTDND Nghĩa Trụ |
Thôn Tam Kỳ, Xã Nghĩa Trụ, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 21/NH-GP ngày 16/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
4.30 |
80 |
QTDND Minh Đức |
Số 1534, đường Nguyễn Văn Linh, phường Thượng Hồng, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 46/NH ngày 23/9/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
3.06 |
81 |
QTDND Ông Đình |
Thôn Thống Nhất, xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 02/NH-GP ngày 20/12/1997 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
4.17 |
82 |
QTDND Liên Khê |
Thôn Cẩm Khê, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 03/NH-GP ngày 20/12/1997 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
5.68 |
83 |
QTDND An Vỹ |
Thôn Trung, xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 09/NH-GP ngày 20/12/1997 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
7.59 |
84 |
QTDND Hiệp Cường |
Thôn Trà Lâm, Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 43/NH-GP ngày 23/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên cấp |
6.16 |
85 |
QTDND Tân Quang |
Phố Dầu, Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 24/NH-GP ngày 18/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
6.31 |
86 |
QTDND Hồng Tiến |
Bắc đường 384, xã Việt Tiến, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 10/NH-GP ngày 12/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
8.00 |
87 |
QTDND Đông Kết |
Thôn Đông Kết, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 40/NH-GP ngày 05/01/1999 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
4.76 |
88 |
QTDND Đông Tảo |
Thôn Đông Tảo Đông, xã Hoàn Long, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 26/NH - GP ngày 19/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
5.37 |
89 |
QTDND Bình Minh (43) |
Thôn Thiết Trụ, xã Mễ Sở, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 44/NH-GP ngày 25/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
7.89 |
90 |
QTDND Quảng Lãng |
Thôn Bình Hồ, Xã Xuân Trúc, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 19/NH-GP ngày 12/03/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
6.02 |
91 |
QTDND Phùng Hưng |
Thôn Ngọc Nha Thượng, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 19/NH-GP ngày 25/11/1994 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
7.69 |
92 |
QTDND Cửu Cao |
Thôn Vàng, Xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 14/GP-HYE ngày 6/7/2009 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
8.20 |
93 |
QTDND Như Quỳnh |
Thôn Như Quỳnh, Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 35/NH-GP ngày 20/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
6.63 |
94 |
QTDND Mễ Sở |
Thôn Mễ Sở, Xã Mễ Sở, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 15/NH-GP ngày 12/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
12.96 |
95 |
QTDND Đại Hưng |
Thôn 2, xã Chí Minh, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 37/NH-GP ngày 25/03/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
4.71 |
96 |
QTDND Xuân Trúc |
Thôn Trúc Đình, Xã Xuân Trúc, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 20/NH-GP ngày 12/03/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
8.00 |
97 |
QTDND Lương Tài |
Thôn Xuân Đào, Xã Đại Đồng, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 22/NH-GP ngày 18/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
5.34 |
98 |
QTDND Tân Lập |
Thôn Liêu Hạ, xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 23/NH-GP ngày 19/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
3.34 |
99 |
QTDND Thiện Phiến |
Thôn Toàn Tiến, xã Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 06/GP-HYE ngày 12/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
6.00 |
100 |
QTDND Vĩnh Khúc |
Thôn Vĩnh An, Xã Nghĩa Trụ, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 07/GP-HYE ngày 25/11/2008 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
3.63 |
101 |
QTDND Phú Thịnh |
Thôn Trung Hòa, Xã Đức Hợp, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 08/GP-HYE ngày 28/11/2008 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
5.81 |
102 |
QTDND Đình Cao |
Thôn Duyên Linh, Xã Tiên Tiến, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 09/GP-HYE ngày 25/02/2009 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
3.76 |
103 |
QTDND Song Mai |
Thôn Mai Xá, Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 10/GP-HYE ngày 17/3/2009 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
2.87 |
104 |
QTDND Phạm Ngũ Lão |
Thôn Cốc Ngang, Xã Lương Bằng, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 11/GP-HYE ngày 26/01/2010 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
4.10 |
105 |
QTDND Thị trấn Yên Mỹ |
Thôn Đỗ Xá, xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 12/GP-HYE ngày 01/7/2010 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
3.49 |
106 |
QTDND Đại Tập |
Thôn Minh Khai, xã Châu Ninh, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 13/GP-HYE ngày 9/8/2010 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
3.77 |
107 |
QTDND Hùng An |
Thôn Lai Hạ, Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 14/GP-HYE ngày 16/09/2010 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
3.63 |
108 |
QTDND Tống Phan |
Thôn Tống Xá, Xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 15/GP-HYE ngày 25/11/2010 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
1.78 |
109 |
QTDND Đại Đồng |
Thôn Đại Từ, Xã Đại Đồng, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 17/GP-HYE ngày 09/12/2010 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
3.43 |
110 |
QTDND Ngọc Thanh |
Thôn Duyên Yên, Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 18/GP-HYE ngày 29/06/2011 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
5.22 |
111 |
QTDND Nhuế Dương |
Thôn Lê Lợi, xã Chí Minh, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 16/GP-HYE ngày 09/12/2010 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
6.16 |
112 |
QTDND Thọ Vinh |
Thôn Bắc Nam Phú, Xã Đức Hợp, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 19GP-HYE ngày 10/09/2012 của NHNN tỉnh Hưng Yên; |
5.25 |
113 |
QTDND Quỳnh Thọ |
Thôn Hưng Đạo, xã Minh Thọ, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 83/GP-NHNN ngày 27/11/2008 của NHNN tỉnh Thái Bình |
4.64 |
114 |
QTDND Đông Hưng |
Thôn 5, xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 03/GP-NHNN ngày 29/7/1995 của NHNN tỉnh Bắc Giang |
4.43 |
115 |
QTDND An Ninh |
Thôn Phố Lầy, xã Phụ Dực, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 23/NH-GP ngày 08/5/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình |
14.66 |
116 |
QTDND Hòa Tiến |
Thôn Vải, Xã Ngự Thiên, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 26/NH-GP ngày 27/5/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
7.79 |
117 |
QTDND Hưng Hà |
Số 357, đường Long Hưng, Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 13/NH-GP ngày 26/3/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
4.31 |
118 |
QTDND Tây Ninh |
Thôn Lại Thành Bắc, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 49/NH-GP ngày 25/4/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
3.18 |
119 |
QTDND Thụy Sơn |
Thôn Nhạo Sơn, xã Thuỵ Anh, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 82/GP-NHNN ngày 02/01/2008 của NHNN tỉnh Thái Bình |
8.71 |
120 |
QTDND Cộng Hòa |
Thôn Đồng Thái, Xã Ngự Thiên, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 71/NH-GP ngày 7/9/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
7.04 |
121 |
QTDND Đông Trà |
Thôn Phụ Thành, xã Đông Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 46/NH-GP ngày 09/3/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
3.99 |
122 |
QTDND Bình Minh (76) |
Thôn Hương Ngải, xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 79/NH-GP ngày 06/01/1997 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
11.50 |
123 |
QTDND Đông Sơn |
Thôn Trung, xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 81/GP-NHNN ngày 21/6/2007 của NHNN tỉnh Thái Bình |
4.48 |
124 |
QTDND Đình Phùng |
Thôn Cao Bạt Nang, xã Lê Lợi, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 77/NH-GP ngày 12/11/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
4.29 |
125 |
QTDND Hồng Thái |
Thôn Tả Phụ, xã Trà Giang, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 32/NH-GP ngày 31/7/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
4.06 |
126 |
QTDND An Vinh |
Thôn Hương Hòa, xã Quỳnh An, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 24/NH-GP ngày 19/5/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình |
2.84 |
127 |
QTDND Quỳnh Hưng |
Thôn Tài Giá, xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 20/NH-GP ngày 25/4/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình |
6.86 |
128 |
QTDND An Ấp |
Thôn Xuân Lai, xã Đồng Bằng, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 019/NH-GP ngày 26/4/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình |
6.03 |
129 |
QTDND Phú Châu |
Thôn Phạm, xã Đông Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 78/NH-GP ngày 12/11/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
10.51 |
130 |
QTDND Canh Tân |
Thôn Lưu Xá, Xã Ngự Thiên, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 66/NH-GP ngày 22/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
3.68 |
131 |
QTDND Hồng Lĩnh |
Thôn Hợp Đông, Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 057/NH-GP ngày 12/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
3.65 |
132 |
QTDND Chí Hòa |
Thôn Vị Giang, Xã Hồng Minh, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 35/NH-GP ngày 12/10/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
12.81 |
133 |
QTDND Tây Đô |
Thôn Nội Thôn, Xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 35/NH-GP ngày 12/10/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
3.40 |
134 |
QTDND Vũ Lăng |
Thôn Trưng Vương, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 40/NH-GP ngày 16/10/1995 của NHNN CN tỉnh Thái Bình; |
2.82 |
135 |
QTDND Đồng Tiến |
Thôn Đông Hòe, xã Tân Tiến, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 73/NH-GP ngày 09/10/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình |
16.11 |
136 |
QTDND Quỳnh Ngọc |
Thôn Quỳnh Lang, xã Ngọc Lâm, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 62/NH-GP ngày 16/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình |
7.07 |
137 |
QTDND Quỳnh Minh |
Thôn Thượng Xá, xã Minh Thọ, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 61/NH-GP ngày 11/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình |
7.85 |
138 |
QTDND Hưng Nhân |
Tổ dân phố Thị An Tiền Phong, Xã Long Hưng, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 28/NH-GP ngày 27/6/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình;; |
9.00 |
139 |
QTDND Kim Trung |
Thôn Kim Sơn, Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 27/NH-GP ngày 27/6/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
5.08 |
140 |
QTDND Đông Đô |
Khuôn viên UBND xã Thần Khê, Xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 016/NH-GP ngày 23/6/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
2.97 |
141 |
QTDND Vũ Vinh |
Thôn Bộ La, xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 38/NH-GP ngày 12/10/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình |
9.01 |
142 |
QTDND Tân Phong |
Thôn Ô Mễ 2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 22/NH-GP ngày 26/4/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình |
16.17 |
143 |
QTDND Minh Lãng |
Thôn Thanh Trai, xã Thư Trì, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 021/NH-GP ngày 26/4/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình |
9.66 |
144 |
QTDND Vũ Hội |
Thôn Trung Lập, xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 17/NH-GP ngày 01/3/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình |
4.77 |
145 |
QTDND Đông Kinh |
Thôn Duyên Hà, xã Bắc Đông Quan, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 63/NH-GP ngày 22/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình |
4.90 |
146 |
QTDND Vũ Vân |
Thôn Quang Trung, Xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 39/NH-GP ngày 12/10/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
4.40 |
147 |
QTDND Tân Bình |
Thôn Tú Linh, Phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 65/NH-GP ngày 22/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
4.99 |
148 |
QTDND Trung An |
Thôn An Lộc, phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 70/NH-GP ngày 20/8/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
6.78 |
149 |
QTDND Phúc Thành |
Thôn Phúc Trung Bắc, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 68/NH-GP ngày 12/8/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
3.66 |
150 |
QTDND Song Lãng |
Thôn Trung, xã Thư Trì, tỉnh Hưng Yên. |
- GP số 72/NH-GP ngày 07/9/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
9.66 |
151 |
QTDND Thống Nhất |
Thôn Ngoại Trang, Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 008/NH-GP ngày 10/3/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
11.50 |
152 |
QTDND Duyên Hải |
Thôn Khả Tân, Xã Diên Hà, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 009/NH-GP ngày 10/3/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
5.79 |
153 |
QTDND Lê Lợi |
Thôn Trung Kinh, xã Lê Lợi, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 37/NH-GP ngày 12/10/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
5.70 |
154 |
QTDND Đông Xá |
Thôn Tây Bình Cách, xã Bắc Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 25/NH-GP ngày 29/5/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình |
4.47 |
155 |
QTDND Vũ Lạc |
Xóm 6, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 04/GP-NHNN ngày 12/01/2009 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
9.83 |
156 |
QTDND Minh Quang |
Xã Bình Thanh, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 67/QĐ-NH ngày 29/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
4.70 |
157 |
QTDND Nam Cao |
Thôn Cao Bạt Đình, xã Lê Lợi, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 29/NH-GP ngày 27/6/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
6.54 |
158 |
QTDND Quang Minh |
Thôn Giang Tiến, xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 69/NH-GP ngày 12/8/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
5.57 |
159 |
QTDND Thụy Dân |
Thôn An Tiêm 3, xã Tây Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 79/NH-GP ngày 20/5/2004 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
6.97 |
160 |
QTDND Thái Thọ |
Thôn Độc Lập, xã Nam Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 64/NH-GP ngày 22/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
3.80 |
161 |
QTDND Thái Phúc |
Thôn Nha Xuyên, xã Bắc Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 55/NH-GP ngày 03/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình |
8.00 |
162 |
QTDND Thụy Văn |
Thôn 1 An Định, xã Bắc Thuỵ Anh, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 52/NH-GP ngày 17/6/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình |
5.44 |
163 |
QTDND Thụy Dương |
Thôn Lai Triều, xã Thuỵ Anh, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 74/GP-NHNN ngày 02/3/2009 của NHNN tỉnh Thái Bình |
10.85 |
164 |
QTDND Thái Xuyên |
Thôn Lục Nam, xã Đông Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 43/NH-GP ngày 12/02/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình |
5.08 |
165 |
QTDND Thái Tân |
Thôn Nghĩa Hồng, xã Đông Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 42/GP-NH ngày 27/01/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình |
4.63 |
166 |
QTDND Thụy Bình |
Xóm 4, xã Thái Thuỵ, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 041/NH-GP ngày 28/12/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình |
3.53 |
167 |
QTDND Thái Giang |
Thôn Phất Lộc Tây, xã Tây Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 34/NH-GP ngày 02/10/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
4.24 |
168 |
QTDND Thụy Trình |
Thôn Đoài, xã Thái Thuỵ, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 15/NH-GP ngày 08/4/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình |
7.94 |
169 |
QTDND Thụy Hồng |
Thôn Vạn Đồn, xã Đông Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 12/NH-GP ngày 22/3/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
4.90 |
170 |
QTDND Thái Thịnh |
Thôn Nam Thịnh, xã Nam Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 001/NH-GP ngày 04/02/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình |
13.40 |
171 |
QTDND Trung Chính |
Thôn Độc Lập, xã Hưng Phú, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 033/NH-GP ngày 02/10/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
4.77 |
172 |
QTDND Đông La |
Thôn Cổ Dũng 1, xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 80/GP-NHNN ngày 22/4/2007 của NHNN tỉnh Thái Bình |
5.79 |
173 |
QTDND Quốc Tuấn |
Thôn Bích Kê, xã Trà Giang, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 76/NH-GP ngày 12/11/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
10.80 |
174 |
QTDND Minh Khai |
Thôn Tư La, Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 11/NH-GP ngày 22/3/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
3.58 |
175 |
QTDND Đông Xuyên |
Thông Quý Đức, xã Đông Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 003/NH-GP ngày 04/02/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
2.51 |
176 |
QTDND Vân Trường |
Thôn Bác Trạch Đông, xã Tây Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 02/NH-GP ngày 02/02/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
3.10 |
177 |
QTDND Tây Lương |
Thôn Nghĩa, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 006/NH-GP ngày 24/02/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
1.58 |
178 |
QTDND Tây Tiến |
Thôn Đông Cao 1, xã Ái Quốc, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 007/NH-GP ngày 24/02/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
2.93 |
179 |
QTDND Nam Hải |
Thôn Nội Lang Bắc, xã Nam Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 010/NH-GP ngày 22/3/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
1.73 |
180 |
QTDND Nam Hà |
Thôn Hướng Tân, xã Nam Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 14/NH-GP ngày 12/4/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
5.58 |
181 |
QTDND Thanh Nê |
Số 120 đường Lê Qúy Đôn, tổ dân phố Đông Trung, xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 56/NH-GP ngày 03/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
16.75 |
182 |
QTDND Thanh Tân |
Thôn An cơ Bắc, xã Bình Nguyên, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 34/GP-NHNN ngày 11/02/2007 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
4.96 |
183 |
QTDND Trà Giang |
Thôn Thuyền Định, xã Trà Giang, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 48/NH-GP ngày 25/4/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
4.20 |
184 |
QTDND Đông Á |
Km7+800 đường 39A, thôn Phú Xuân, xã Đông Quan, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 45/NH-GP ngày 13/01/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình |
17.64 |
185 |
QTDND Phong Châu |
Thôn Khuốc Tây, xã Đông Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 055/NH-GP ngày 26/6/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình |
5.61 |
186 |
QTDND Đông Giang |
Thôn Lương Đống, xã Bắc Đông Quan, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 50/NH-GP ngày 14/6/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình |
7.40 |
187 |
QTDND Liên Giang |
Thôn Kim Ngọc I, xã Bắc Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 59/QĐ-NH ngày 12/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình |
11.62 |
188 |
QTDND Hồng Việt |
Thôn Bá Thôn 2, xã Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 058/NH-GP ngày 12/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình. |
8.85 |
189 |
QTDND Hồng Phong |
Thôn Phan Xá, Xã Vũ Tiên, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 05/NH-GP ngày 05/02/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
8.51 |
190 |
QTDND Thái Phương |
Thôn Phương La 2, Xã Tiên La, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 299/GP-NHNN ngày 04/9/2009 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
5.58 |
191 |
QTDND Đông Phương |
Thôn Nam, xã Bắc Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 047/NH-GP ngày 10/4/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình |
9.33 |
192 |
QTDND Vũ Hòa |
Thôn 3, xã Hồng Vũ, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 74/NH-GP ngày 10/10/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình |
11.50 |
193 |
QTDND Tiền Phong |
Tổ 11-12, phố Lê Quý Đôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 78/NH-GP ngày 04/7/2006 của NHNN tỉnh Thái Bình |
6.66 |
194 |
QTDND Thụy Quỳnh |
Thôn Kha Lý, xã Bắc Thuỵ Anh, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 004/NH-GP ngày /02/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình |
3.01 |
195 |
QTDND Thị trấn Tiền Hải |
TDP Trung Tiến, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 31/NH-GP ngày 31/7/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
4.95 |
196 |
QTDND Vũ Thắng |
Thôn Vũ Thắng 1, xã Hồng Vũ, tỉnh Hưng Yên |
- GP số 53/NH-GP ngày 20/6/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
7.57 |
197 |
QTDND Đông Quang |
Thôn Vũ Xá, xã Đông Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên |
'- GP số 60/NH-GP ngày 12/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; |
3.03 |
Khu vực 13 |
||||
1 |
QTDND Tân Trụ |
147 Nguyễn Trung Trực, ấp Tân Bình, xã Tân Trụ, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 644/QĐ-KV13 ngày 16/12/2025 |
2.18 |
2 |
QTDND Hậu Thạnh Đông |
Số 96, Đường tỉnh 837, ấp Nguyễn Rớt, xã Hậu Thạnh, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 645/QĐ-KV13, |
4.60 |
3 |
QTDND Tân Thanh |
Ấp Tân Thanh, xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 132/QĐ-KV13 |
4.20 |
4 |
QTDND Cầu Voi |
Số 263F, ấp Bình Nghị, xã Nhựt Tảo, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 642/QĐ-KV13 |
2.35 |
5 |
QTDND Gò Đen |
153A, tỉnh lộ 835, ấp 5 Phước Lợi, xã Mỹ Yên, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 122/QĐ-KV13 ngày 23/4/2025 |
5.12 |
6 |
QTDND Thuận Mỹ |
Ấp Bình Trị 1, xã Thuận Mỹ, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 643/QĐ-KV13 ngày 16/12/2025 |
3.50 |
7 |
QTDND Trị Yên |
Số 01, Công trường Phước Lộc, Ấp 01, xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 250/QĐ-KV13 ngày 19/6/2025 |
2.09 |
8 |
QTDND Lạc Tấn |
790 ấp Lạc Tấn, xã Nhựt Tảo, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 626/QĐ-KV13 |
6.00 |
9 |
QTDND Rạch Núi |
104 ấp Tây, xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 452/QĐ-KV13 |
1.50 |
10 |
QTDND Phước Tân Hưng |
ấp 8, xã Tầm Vu, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 33/QĐ-KV13 |
10.70 |
11 |
QTDND Phước Lộc Thành |
Số 48 Đường ĐH 20, Tổ 2, ấp Phước Kế, xã Mỹ Lộc, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 640/QĐ-KV13 |
4.00 |
12 |
QTDND Hiệp Hòa |
C318, Ấp 2, xã Hiệp Hòa, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 629/QĐ-KV13 |
1.50 |
13 |
QTDND thị trấn Thạnh Hoá |
Khóm 2, xã Thạnh Hoá, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 258/2004/NHNN-LAN ngày 20/7/2004 |
0.32 |
14 |
QTDND Tân Bửu |
Số 84K2, ấp 2, xã Lương Hòa, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 427/QĐ-KV13 |
5.00 |
15 |
QTDND thị trấn Thủ Thừa |
Số 89A, đường Phan Văn Tình, ấp Thủ Khoa Thừa 1, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 41/QĐ-KV13 ngày 21/01/2026 |
1.78 |
16 |
QTDND Mộc Hoá |
Trần Hưng Đạo, Khu phố 1, phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 66/QĐ-LAN |
1.56 |
17 |
QTDND Đức Lập |
220A đường Quốc lộ N2, ấp Chánh, xã Đức Lập, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 647/QĐ-KV13 |
4.12 |
18 |
QTDND Trường Thịnh |
312 Nguyễn Đình Chiểu, phường Long An, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 631/QĐ-KV13 |
2.59 |
19 |
QTDND Đức Hoà |
600 tỉnh lộ 825, ấp Bình Tiền 1, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 138/QĐ-KV13 |
3.71 |
20 |
QTDND Hiệp Ninh |
Số 06, đường Huỳnh Tấn Phát, khu phố Hiệp Lễ, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 208/QĐ-KV12 ngày 17/6/2025 |
4.56 |
21 |
QTDND Thành Phố Tây Ninh |
Số 86, đường Trưng Nữ Vương, khu phố 17, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 136/QĐ-KV12 ngày 21/5/2025 |
4.32 |
22 |
QTDND An Thạnh |
ấp Chánh, xã Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 201/QĐ-KV12 ngày 12/6/2025 |
2.50 |
23 |
QTDND Bàu Đồn |
Đường 782, Ấp 7, xã Truông Mít, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 184/QĐ-KV12 ngày 02/6/2025 |
4.60 |
24 |
QTDND Hiệp Tân |
Số 501, đường Lạc Long Quân, khu phố Hiệp Hòa, phường Thanh Điền, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 471/QĐ-KV13 ngày 27/10/2025 |
4.20 |
25 |
QTDND Tân Biên |
Số 76, đường Nguyễn Văn Linh, ấp 3, xã Tân Biên, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 86/QĐ-KV13 ngày 29/01/2026 |
6.61 |
26 |
QTDND Ninh Sơn |
Số 765, đường Bời Lời, khu phố Ninh An , phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 198/QĐ-KV12 ngày 10/6/2025 |
6.27 |
27 |
QTDND Hiệp Thạnh |
Quốc lộ 22B, ấp Đá Hàng, xã Phước Thạnh, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 185/QĐ-KV12 ngày 02/6/2025 |
5.26 |
28 |
QTDND Phường 3 |
145 Nguyễn Thái Học, khu phố 3, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 159/QĐ-KV13 ngày 19/3/2026 |
12.92 |
29 |
QTDND Tân Hiệp |
Đường 785, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hội, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 128/QĐ-KV13 ngày 04/3/2026 |
13.66 |
30 |
QTDND Long Thành Bắc |
Số 58A, đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố Long Tân, phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 124/QĐ-KV13 ngày 02/3/2026 |
9.26 |
31 |
QTDND Long Thuận |
Ấp Long Hòa, xã Long Thuận, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 182/QĐ-KV12 ngày 02/6/2025 |
4.71 |
32 |
QTDND Long Hoa |
Số 30 đường Hùng Vương, Khu phố 1, phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 88/QĐ-KV13 ngày 30/01/2026 |
8.59 |
33 |
QTDND Thái Bình |
Quốc lộ 22B, tổ 2, ấp Bình Hoà, xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 63/QĐ-TNI ngày 05/4/2023 |
4.39 |
34 |
QTDND Dương Minh Châu |
Số 274, đường Nguyễn Chí Thanh, ấp 2, xã Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 493/QĐ-KV13 ngày 07/11/2025 |
3.85 |
35 |
QTDND Tân Hưng |
Đường 785, ấp Tân Đông, xã Tân Phú, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 125/QĐ-KV13 ngày 03/3/2026 |
16.00 |
36 |
QTDND thị trấn Tân Châu |
Số 60, đường 30/4, khu phố 1, xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 183/QĐ-KV12 ngày 02/6/2025 |
10.04 |
37 |
QTDND Châu Thành |
Số 1156, đường Hoàng Lê Kha, ấp 1, xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh. |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 174/QĐ-KV13 ngày 25/3/2026 |
8.96 |
38 |
QTDND Chợ Gạo |
Ô 1 khu 2, xã Chợ Gạo, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 99/QĐ-KV13 ngày 15/4/2025 |
3.01 |
39 |
QTDND Mỹ Long |
Ấp Mỹ Hội, xã Long Tiên, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 338/QĐ-KV13 ngày 18/8/2025 |
2.68 |
40 |
QTDND Đăng Hưng Phước |
Khu phố Chợ Ông Văn, ấp Bình Phú Quới, xã Tân Thuận Bình, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 68/QĐ-KV13 ngày 28/01/2026 |
3.14 |
41 |
QTDND Bình Phục Nhứt |
Ấp Bình Khương 1, xã An Thạnh Thủy, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 123/QĐ-KV13 ngày 23/4/2025 |
4.11 |
42 |
QTDND Thân Cửu Nghĩa |
546/6 ấp Ngãi Lợi, xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 333/QĐ-KV13 ngày 13/8/2025 |
3.08 |
43 |
QTDND An Hữu |
Ấp 1, xã An Hữu, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 348/QĐ-KV13 ngày 20/8/2025 |
3.40 |
44 |
QTDND Tân Mỹ Chánh |
Quốc lộ 50, khu phố Tân Tỉnh A, phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 572/QĐ-KV13 ngày 08/12/2025 |
3.60 |
45 |
QTDND Vĩnh Bình |
Ấp 1, xã Vĩnh Bình, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 371/QĐ-KV13 ngày 28/8/2025 |
5.00 |
46 |
QTDND Tân Hội Đông |
Đường tỉnh lộ 866, số 48/2, tổ 2, ấp Tân Xuân, xã Tân Hương, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 309/QĐ-KV13 ngày 28/7/2025 |
20.00 |
47 |
QTDND Tân Thành |
Tỉnh lộ 862, ấp Cầu Muống, xã Gò Công Đông, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 179/QĐ-KV13 ngày 27/3/2026 |
7.50 |
48 |
QTDND Long Hòa |
Đường Võ Văn Kiết, khu phố Chợ Mới, phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 126/QĐ-KV13 ngày 03/3/2026 |
4.48 |
49 |
QTDND Tân Hiệp |
164/3 ấp Me, xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 662/QĐ-KV13 ngày 23/12/2025 |
10.40 |
50 |
QTDND thị xã Cai Lậy |
Số 160, Quốc lộ 1A, khu phố Mỹ Thuận, phường Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 630/QĐ-KV13 ngày 12/12/2025 |
3.40 |
51 |
QTDND Tân Thanh |
Số 144A, tổ 4, ấp 3, xã Thanh Hưng, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 147/QĐ-KV13 ngày 12/3/2026 |
8.21 |
52 |
QTDND Thành phố Mỹ Tho |
Số 742D, Lý Thường Kiệt, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 536/QĐ-KV13 ngày 01/12/2025 |
4.30 |
53 |
QTDND thành phố Gò Công |
83A Nguyễn Trãi, Khu phố 9, phường Long Thuận, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 426/QĐ-KV13 ngày 22/9/2025 |
3.20 |
54 |
QTDND Phong Hòa |
Khu đô thị Ngã ba Phong Hòa, ấp Tân Lợi, xã Phong Hòa, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 144/QĐ-KV15 ngày 19/5/2025 |
2.00 |
55 |
QTDND Lai Vung |
Số 09A, Khu dân cư ấp 4, xã Hòa Long, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 625/QĐ-KV13 ngày 11/12/2025 |
1.83 |
56 |
QTDND Hòa Thành |
23C ấp Tân Bình, xã Tân Dương, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 100/QĐ-KV13 ngày 10/02/2026 |
3.40 |
57 |
QTDND Tân Thạnh |
Quốc lộ 30, ấp Trung, xã Tân Thạnh, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 618/QĐ-KV13 ngày 11/12/2025 |
1.53 |
58 |
QTDND Định An |
Quốc lộ 54, ấp An Phong, xã Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 199/QĐ-KV13 ngày 31/3/2026 |
2.21 |
59 |
QTDND Tân Long |
ấp Tân Thạnh, xã Tân Long, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 74/QĐ-KV15 ngày 14/4/2025 |
2.64 |
60 |
QTDND Bình Thành |
Số 199 Khu dân cư trung tâm, ấp Bình Chánh, xã Bình Thành, tỉnh Đồng Tháp. |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 172/QĐ-KV13 ngày 24/3/2026 |
2.40 |
61 |
QTDND Cao Lãnh |
Số 175, đường Nguyễn Trãi, ấp Mỹ Thuận, xã Mỹ Thọ, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 537/QĐ-KV13 ngày 01/12/2025 |
3.13 |
62 |
QTDND Tân Quy Tây |
71A, ấp Tân Lập, phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 124/QĐ-KV15 ngày 6/5/2025 |
3.10 |
63 |
QTDND Tân Thuận Đông |
Số 97, đường Kinh Xáng, ấp Đông Thạnh, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 94/QĐ-KV15 ngày 23/4/2025 |
5.00 |
64 |
QTDND Sa Rài |
251 Nguyễn Huệ, ấp 2, xã Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 462/QĐ-KV13 ngày 14/10/2025 |
2.29 |
65 |
QTDND Phong Mỹ |
Số 603, Quốc lộ 30, ấp 3, xã Phong Mỹ, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 173/QĐ-KV13 ngày 25/3/2026 |
3.91 |
66 |
QTDND An Long |
Số 585, Quốc lộ 30, ấp Phú Thọ, xã An Long, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 326/QĐ-KV13 ngày 08/8/2025 |
2.91 |
67 |
QTDND Long Hưng A |
ấp Hưng Mỹ Tây, xã Tân Khánh Trung, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 155/QĐ-KV13 ngày 18/3/2026 |
4.61 |
68 |
QTDND Hòa Long |
ấp Long Hội, xã Hoà Long, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 146/QĐ-KV15 ngày 20/5/2025 |
2.74 |
69 |
QTDND Tân Phú Đông |
106 ấp Phú Thuận, xã Tân Dương, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 93/QĐ-KV15 ngày 23/4/2025 |
3.52 |
70 |
QTDND Mỹ Hiệp |
Số 002, tổ 1, ấp 1, xã Mỹ Hiệp, tỉnh Đồng Tháp |
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 152/QĐ-KV13 ngày 17/3/2026 |
9.10 |
Khu vực 14 |
||||
1 |
QTDND Long Hồ |
Số 492/34, khóm 1, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 01/NH-GP ngày 29/11/1995 do NHNN chi nhánh tỉnh Vĩnh Long cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 704/QĐ-KV14 ngày 10/12/2025. |
4.05 |
2 |
QTDND Bình Minh |
Số 438 Nguyễn Văn Thảnh, tổ 3, khóm 4, phường Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 02/NH-GP ngày 05/02/1996 do NHNN chi nhánh tỉnh Vĩnh Long cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 110/QĐ-KV14 ngày 16/3/2026 (thay đổi vốn điều lệ). |
5.69 |
3 |
QTDND Bình Tân |
Tổ 1, khóm Thành Quới, xã Tân Quới, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 03/GP-NHNN ngày 26/3/2010 do NHNN chi nhánh tỉnh Vĩnh Long cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 542/QĐ-KV14 ngày 22/9/2025. |
3.42 |
4 |
QTDND Tân Lược |
Tổ 13, ấp Tân Lộc, xã Tân Lược, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 04/GP-NHNN ngày 05/10/2011 do NHNN chi nhánh tỉnh Vĩnh Long cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 420/QĐ-KV14 ngày 11/8/2025. |
3.55 |
5 |
QTDND Vĩnh Long |
Số 64x, khóm 5, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 05/GP-NHNN ngày 28/5/2015 do NHNN chi nhánh tỉnh Vĩnh Long cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 21/QĐ-KV14 ngày 22/01/2026 (thay đổi địa chỉ). |
4.94 |
6 |
QTDND Đại Thành |
Số 17A3 Khu phố Bình Khởi, phường Sơn Đông, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 004/GP-NHNN ngày 20/6/2011 do NHNN chi nhánh tỉnh Bến Tre cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 294/QĐ-KV14 ngày 08/7/2025. |
5.52 |
7 |
QTDND Thị Trấn Càng Long |
Số 507 Quốc lộ 53, ấp Thái Bình, xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 13/NH-GP ngày 14/01/1997 do NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 587/QĐ-KV14 ngày 13/10/2025. |
2.34 |
8 |
QTDND cơ sở Long Hiệp |
Ấp Chợ, xã Long Hiệp, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 04/GP-NHNN ngày 25/7/2007 do NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 333/QĐ-KV14 ngày 17/7/2025. |
2.10 |
9 |
QTDND xã Vinh Kim |
Số 80, ấp Chà Và, xã Vinh Kim, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 09/GP-NHNN ngày 15/01/1996 do NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 85/QĐ-KV14 ngày 26/02/2026 (thay đổi vốn điều lệ). |
5.00 |
10 |
QTDND Duyên Hải |
Khóm 1, phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 07/NH-GP ngày 24/11/1995 do NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 708/QĐ-KV14 ngày 12/12/2025. |
5.03 |
11 |
QTDND Phường 6 |
Số 103F Phan Đình Phùng, khóm 13, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 06/NH-GP ngày 07/11/1995 của NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 537/QĐ-KV14 ngày 18/9/2025. |
2.54 |
12 |
QTDND Song Lộc |
Số 13, ấp Phú Lán, xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 04/NH-GP ngày cấp 20/10/1995 của NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 111/QĐ-KV14 ngày 18/3/2026 (thay đổi vốn điều lệ). |
5.50 |
13 |
QTDND Cầu Quan |
132 Trần Phú, ấp 3, xã Tân Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 12/NH-GP ngày cấp 16/12/1996 do NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 91/QĐ-KV14 ngày 02/3/2026 (thay đổi địa chỉ); 108/QĐ-KV14 ngày 13/3/2026 (thay đổi tên); 114/QĐ-KV14 ngày 19/3/2026 (thay đổi vốn điều lệ). |
2.10 |
14 |
QTDND Cầu Ngang |
Khóm Minh Thuận A, xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 08/NH-GP ngày 27/12/1995 do NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 81/QĐ-KV14 ngày 25/02/2026 (thay đổi vốn điều lệ); 92/QĐ-KV14 ngày 02/3/2026 (thay đổi tên). |
3.00 |
15 |
QTDND xã Đại An |
Ấp Chợ, xã Đại An, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 02/NH-GP ngày 20/9/1995 do NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 407/QĐ-KV14 ngày 05/8/2025. |
3.31 |
16 |
QTDND Định Thủy |
Số 236 Quốc lộ 57, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 002/NH-GP ngày 11/12/1996 do NHNN chi nhánh tỉnh Bến Tre cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 139/QĐ-KV14 ngày 26/3/2026 (thay đổi vốn điều lệ). |
8.00 |
17 |
QTDND Phước Hiệp |
Ấp Phước Điền, xã Đồng Khởi, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 003/NH-GP ngày 14/11/2006 do NHNN chi nhánh tỉnh Bến Tre cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 322/QĐ-KV14 ngày 16/7/2025. |
8.50 |
18 |
QTDND Thị Trấn Trà Cú |
Khóm 3, xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 03/NH-GP ngày 20/9/1995 do NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 523/QĐ-KV14 ngày 11/9/2025. |
5.21 |
19 |
QTDND xã Long Đức |
Khóm Sa Bình, phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 14/NH-GP ngày 08/3/1997 do NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 703/QĐ-KV14 ngày 10/12/2025. |
4.01 |
20 |
QTDND xã Nhị Trường |
Ấp Nô Lựa, xã Nhị Trường, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 11/GP-NHNN ngày 24/9/1996 do NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 345/QĐ-KV14 ngày 18/7/2025. |
5.02 |
21 |
QTDND Tân Thành Bình |
Số 559, ấp Chợ Xếp, xã Tân Thành Bình, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 005/GP-NHNN ngày 31/10/2011 do NHNN chi nhánh tỉnh Bến Tre cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 311/QĐ-KV14 ngày 14/7/2025. |
4.03 |
22 |
QTDND Phú Long |
Ấp Ao Vuông, xã Thạnh Trị, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 007/GP-NHNN ngày 15/3/2012 do NHNN chi nhánh tỉnh Bến Tre cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 94/QĐ-KV14 ngày 03/3/2026 (thay đổi vốn điều lệ). |
2.90 |
23 |
QTDND An Thủy |
Ấp An Thạnh, xã Tân Thủy, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 006/GP-NHNN ngày 13/12/2011 do NHNN chi nhánh tỉnh Bến Tre cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép:121/QĐ-KV14 ngày 23/3/2026 (thay đổi vốn điều lệ). |
5.00 |
24 |
QTDND Mỹ Thạnh An |
Khu phố Mỹ An C, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 001/NH-GP ngày 05/4/1996 do NHNN chi nhánh tỉnh Bến Tre cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 354/QĐ-KV14 ngày 22/7/2025. |
7.22 |
25 |
QTDND Thị Trấn Cầu Kè |
Số 05 Nguyễn Thị Út, khóm 2, xã Cầu Kè, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 15/NH-GP ngày 10/6/1997 do NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 518/QĐ-KV14 ngày 10/9/2025. |
3.01 |
26 |
QTDND Phường 3 |
Số 54A Trần Quốc Tuấn, khóm 4, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 01/NH-GP ngày 20/9/1995 do NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 381/QĐ-KV14 ngày 28/7/2025. |
2.41 |
27 |
QTDND Nhuận Phú Tân |
Ấp Tân Nhuận, xã Nhuận Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 02/GP-BTR1 ngày 25/12/2017 do NHNN chi nhánh tỉnh Bến Tre cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 95/QĐ-KV14 ngày 03/3/2026 (thay đổi vốn điều lệ). |
2.87 |
28 |
QTDND Long Bình |
Số 48C Lý Thường Kiệt, khóm 1, phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 05/GP-NHNN ngày 03/11/1995 do NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 325/QĐ-KV14 ngày 16/7/2025. |
4.42 |
29 |
QTDND Phương Trà |
Ấp Đầu Giồng, xã Bình Phú, tỉnh Vĩnh Long |
Giấy phép số 10/NH-GP ngày 25/3/1997 do NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 348/QĐ-KV14 ngày 21/7/2025. |
3.00 |
30 |
QTDND Tín Nghĩa |
Số 106 Nguyễn An Ninh, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
Giấy phép số 01/GP-NHNN ngày 23/10/2006 do NHNN Chi nhánh TP Cần Thơ cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 323/QĐ-KV14 ngày 16/7/2025. |
7.28 |
31 |
QTDND MeKong |
Số 230 đường 30/4, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
Giấy phép số 03/GP-NHNN ngày 20/4/2007 do NHNN Chi nhánh TP Cần Thơ cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 454/QĐ-KV14 ngày 25/8/2025. |
16.26 |
32 |
QTDND Thạnh An |
Ấp E1, xã Thạnh Quới, thành phố Cần Thơ |
Giấy phép số 02/GP-NHNN ngày 19/4/2007 do NHNN Chi nhánh TP Cần Thơ cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 331/QĐ-KV14 ngày 16/7/2025. |
5.64 |
33 |
QTDND Tây Đô |
Số 39/52-53 Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ |
Giấy phép số 718/GP-NHNN ngày 27/10/2010 do NHNN Chi nhánh TP Cần Thơ cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 360/QĐ-KV14 ngày 24/7/2025. |
7.21 |
34 |
QTDND Vĩnh Thạnh |
Ấp Vĩnh Tiến, xã Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ |
Giấy phép số 132/GP-CTH ngày 03/02/2011 do NHNN Chi nhánh TP Cần Thơ cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 378/QĐ-KV14 ngày 28/7/2025. |
6.52 |
35 |
QTDND Nam Cần Thơ |
A-41, đường số 1, khu đô thị Nam Cần Thơ, Phường Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
Giấy phép số 495/GP-CTH ngày 19/7/2011 do NHNN Chi nhánh TP Cần Thơ cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 07/QĐ-KV14 ngày 10/01/2026 (thay đổi địa điểm) |
7.36 |
36 |
QTDND Nam Sông Hậu |
Lô 3A, KDC Hưng Phú 1, phường Hưng Phú, thành phố Cần Thơ |
Giấy phép số 860/GP-CTH ngày 21/12/2011 do NHNN Chi nhánh TP Cần Thơ cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 511/QĐ-KV14 ngày 04/9/2025. |
8.07 |
37 |
QTDND Hậu Giang |
Số 147, đường 3/2, phường Vị Tân, thành phố Cần Thơ |
Giấy phép số 01/GP-NHNN ngày 07/02/2007 do NHNN chi nhánh tỉnh Hậu Giang cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 520/QĐ-HGI ngày 12/7/2017 của NHNN chi nhánh tỉnh Hậu Giang. |
12.16 |
38 |
QTDND Huỳnh Hữu Nghĩa |
Số 109 Trần Hưng Đạo, ấp Nội Ô, xã Mỹ Tú, thành phố Cần Thơ |
Giấy phép số 003/NH-GP ngày 22/4/1994 do NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 105/QĐ-KV14 ngày 11/3/2026 (thay đổi vốn điều lệ). |
15.03 |
39 |
QTDND Châu Hưng |
Ấp Kinh Ngay 1, Xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ |
Giấy phép số 005/NH-GP ngày 15/6/1994 do NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 447/QĐ-KV14 ngày 20/8/2025. |
3.55 |
40 |
QTDND Lịch Hội Thượng |
Ấp Châu Thành, xã Lịch Hội Thượng, thành Phố Cần Thơ |
Giấy phép số 006/NH-GP ngày 28/6/1994 do NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 340/QĐ-KV14 ngày 18/7/2025. |
4.30 |
41 |
QTDND Sóc Trăng |
Số 38 đường Phạm Ngũ Lão, phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ |
Giấy phép số 007/NH-GP ngày 06/7/1994 do NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 313/QĐ-KV14 ngày 15/7/2025. |
5.03 |
42 |
QTDND Thạnh Phú |
Số 122, ấp Cần Đước, xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ |
Giấy phép số 004/NH-GP ngày 11/5/1994 do NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 208/QĐ-KV14 ngày 02/6/2025. |
3.14 |
43 |
QTDND Vĩnh Châu |
Số 07 Nguyễn Huệ, khóm 1, phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ |
Giấy phép số 008/NH-GP ngày 29/8/1994 do NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 425/QĐ-KV14 ngày 12/8/2025. |
12.60 |
44 |
QTDND Kế Sách |
Số 87 đường 30/4, ấp An Ninh 1, xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ |
Giấy phép số 009/NH-GP ngày 31/8/1994 do NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 315/QĐ-KV14 ngày 15/7/2025. |
4.00 |
45 |
QTDND Mỹ Xuyên |
Số 57 Triệu Nương, phường Mỹ Xuyên, thành phố Cần Thơ |
Giấy phép số 010/NH-GP ngày 21/11/1994 do NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 392/QĐ-KV14 ngày 01/8/2025. |
4.00 |
46 |
QTDND Thạnh Quới |
Ấp Hòa Khanh, xã Gia Hòa, thành phố Cần Thơ |
Giấy phép số 014/NH-GP ngày 02/01/1996 do NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 339/QĐ-KV14 ngày 17/7/2025. |
1.81 |
47 |
QTDND Trường Khánh |
Quốc lộ 60, ấp Trường Thành A, xã Trường Khánh, thành phố Cần Thơ |
Giấy phép số 015/NH-GP ngày 26/12/1996 do NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 324/QĐ-KV14 ngày 16/7/2025. |
4.00 |
48 |
QTDND Phú Tân |
Số 147, ấp Phước Lợi, xã Thuận Hòa, thành phố Cần Thơ |
Giấy phép số 016/NH-GP ngày 26/12/1996 do NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 314/QĐ-KV14 ngày 15/7/2025. |
3.55 |
49 |
QTDND Phú Lộc |
Số 255B Lý Thường Kiệt, ấp 1, xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ |
Giấy phép số 002/NH-GP ngày 01/4/1994 do NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng cấp; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: 426/QĐ-KV14 ngày 12/8/2025. |
4.21 |
Khu vực 15 |
||||
01 |
QTDND TT Thứ 11 |
Ấp 3, xã An Minh, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 38/NH-GP, ngày cấp 02/06/1996. |
5.02 |
02 |
QTDND Vĩnh Hòa |
Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 24-2019 ấp Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Hòa, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 039/NH-QĐ, ngày cấp 18/10/1996. |
3.82 |
03 |
QTDND Hòa Thuận |
Ấp Bình Quang, xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 040/NH-GP, ngày cấp 14/11/1996. |
3.22 |
04 |
QTDND TT Tân Hiệp |
Số 849, QL80, ấp B, xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 013/NHQĐ-GP ngày cấp 30/06/1994. |
9.76 |
05 |
QTDND Đông Hoà |
Số 08, đường Võ Thị Sáu, CDC, ấp Đông Tiến, xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 011/NH-GP, ngày cấp 18/06/1994. |
3.60 |
06 |
QTDND Bàn Tân Định |
Ấp Sở Tại, xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 026/NHQĐ-GP, ngày cấp 04/11/1995. |
1.10 |
07 |
QTDND Tân Hội |
Ấp Tân Tiến, xã Tân Hội, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 023/NH-GP, ngày cấp 11/09/1995. |
4.33 |
08 |
QTDND Thạnh An |
Số 209, ấp Đông Phước, xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 024/NH-GP, ngày cấp 28/09/1995. |
3.02 |
09 |
QTDND Mong Thọ B |
Thửa đất số 105, tờ bản đồ số 23, tổ 10, ấp Hòa An, xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang. |
- Số Giấy phép 002/NHKG-GP, ngày cấp 21/12/1993. |
4.50 |
10 |
QTDND Vĩnh Thanh Vân |
Số 216 Trần Phú, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 19/NHGP, ngày cấp 23/03/1995. |
4.95 |
11 |
QTDND Mỹ Lâm |
Số 567A, QL80, khu phố Tân Điền, phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang. |
- Số Giấy phép 16/NHGP, ngày cấp 17/12/1994. |
4.01 |
12 |
QTDND Hòn Đất |
Số 0702, ấp Đường Hòn, xã Hòn Đất, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 36/NHGP, ngày cấp 06/02/1996. |
6.07 |
13 |
QTDND TT Vĩnh Thuận |
Số 396, ấp Vĩnh Phước 2, xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 035/NH-GP, ngày cấp 26/01/1996. |
2.50 |
14 |
QTDND Đông Thái |
Ấp Bảy Chợ, xã Đông Thái, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 032/NH.GP, ngày cấp 27/12/1995. |
4.01 |
15 |
QTDND Bình An |
ấp Hòn Chông, xã Kiên Lương, tỉnh An Giang. |
- Số Giấy phép 025/NHQĐ-GP, ngày cấp 23/10/1995. |
5.86 |
16 |
QTDND Thứ Ba |
Số 550/1 tổ 14, Ấp 2, xã An Biên, tỉnh An Giang. |
- Số Giấy phép 014/NHQĐ-GP, ngày cấp 30/06/1994. |
8.13 |
17 |
QTDND Vĩnh Thanh |
Số H12 đường Huỳnh Thúc Kháng, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
- Số Giấy phép 006/NHKG-GP, ngày cấp 20/02/1994. |
3.01 |
18 |
QTDND Vĩnh Hiệp |
Số 315, đường Nguyễn Thị Định, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 004/NH-GP, ngày cấp 25/02/1994. |
8.50 |
19 |
QTDND Mong Thọ A |
76 ấp Hòa Bình, xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang |
Chấm dứt thanh lý tài sản và thu hồi Giấy phép hoạt động |
|
20 |
QTDND Tân Hiệp A |
450 Tổ 20 ấp kinh 3A, xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang |
Chấm dứt thanh lý tài sản và thu hồi Giấy phép hoạt động |
|
21 |
QTDND Vĩnh Phong |
xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang |
Đang thực hiên giải thể, thanh lý tài sản |
|
22 |
QTDND An Phú |
Số 137 Nguyễn Hữu Cảnh, xã An Phú, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 002/NH-GP, ngày cấp 26/03/1994. |
9.61 |
23 |
QTDND Bình Đức |
Số 859 Trần Hưng Đạo, khóm Bình Thới 2, phường Bình Đức, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 12B/NH-GP, ngày cấp 20/5/1995. |
5.66 |
24 |
QTDND Bình Mỹ |
Số 466, đường Lê Hồng Phong, tổ 14, ấp Bình Minh, xã Bình Mỹ, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 0011/NH-GP, ngày cấp 30/6/1994. |
3.18 |
25 |
QTDND Cần Đăng |
Số 374, tổ 11, ấp Cần Thạnh, xã Cần Đăng, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 024/NH-GP, ngày cấp 04/12/1995; |
7.12 |
26 |
QTDND Châu Đốc |
Số 104 Phan Đình Phùng, phường Châu Đốc, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 008/NH-GP, ngày cấp 17/5/1994. |
14.75 |
27 |
QTDND Chợ Vàm |
Số 117, Tổ 13, ấp Phú Xương, xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 017/NH-GP, ngày cấp 05/8/1995. |
3.18 |
28 |
QTDND Long Điền B |
Ấp Long Tân, xã Long Điền, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 012/NH-GP, ngày cấp 20/4/1995. |
1.75 |
29 |
QTDND Long Sơn |
Số 716, QL80B, khóm Long Thạnh 1, phường Tân Châu, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 022/NH-GP, ngày cấp 10/11/1995. |
3.93 |
30 |
QTDND Mỹ Bình |
Số 16A Tôn Đức Thắng, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 003/NH-GP, ngày cấp 28/3/1994. |
9.73 |
31 |
QTDND Mỹ Đức |
Số 361, Quốc lộ 91, ấp Mỹ Trung, xã Vĩnh Thạnh Trung, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 014/NH-GP, ngày cấp 27/5/1995. |
4.21 |
32 |
QTDND Mỹ Hoà |
Số 84 đường liên xã, ấp Bình Khánh, phường Bình Đức, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 034/NH-GP, ngày cấp 14/4/1998. |
8.91 |
33 |
QTDND Mỹ Hội Đông |
Số 398, ấp Mỹ Hội, xã Nhơn Mỹ, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 018/NH-GP, ngày cấp 07/10/1995. |
1.65 |
34 |
QTDND Mỹ Luông |
Số 75, khóm Thị 1, xã Long Điền, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 009/NH-GP, ngày cấp 16/6/1994. |
2.50 |
35 |
QTDND Mỹ Phước |
Số 1502 Trần Hưng Đạo, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 016/NH-GP, ngày cấp 09/6/1995. |
14.80 |
36 |
QTDND Mỹ Thạnh |
Số 2814 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Thới,, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 001/NH-GP, ngày cấp 21/3/1994. |
14.38 |
37 |
QTDND Nhà Bàng |
Số 397, đường Trà Sư, khóm Thới Hòa, phường Thới Sơn, tỉnh An Giang. |
- Số Giấy phép 026/NH-GP, ngày cấp 11/12/1995. |
8.57 |
38 |
QTDND Núi Sập |
Số 35-37, đường Hùng Vương, Bắc Sơn, xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 015/NH-GP, ngày cấp 09/6/1995. |
15.69 |
39 |
QTDND Phú Hoà |
Đường tỉnh 943, tổ 15 ấp Trung Bình Tiến, xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 004/NH-GP, ngày cấp 29/03/1994. |
6.57 |
40 |
QTDND Phú Mỹ |
Số 126 Tôn Đức Thắng, ấp Thượng 3, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 020/NH-GP, ngày cấp 04/11/1995. |
3.58 |
41 |
QTDND Tân Châu |
Số 16 Nguyễn Công Nhàn, phường Long Phú, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 0010/NH-GP, ngày cấp 28/6/1994. |
2.71 |
42 |
QTDND Tấn Mỹ |
Tổ 26, ấp Tấn Bình, xã Cù Lao Giêng, tỉnh An Giang |
- Số Giấy phép 019/NH-GP, ngày cấp 16/10/1995. |
3.09 |
43 |
QTDND Tri Tôn |
Số 92 Trần Hưng Đạo, ấp 6, xã Tri Tôn, tỉnh An Giang. |
- Số Giấy phép 005/NH-GP, ngày cấp 25/04/1994. |
12.68 |
44 |
QTDND Vĩnh Chánh |
ấp Đông An, xã Phú Hoà, tỉnh An Giang |
- Số giấy phép 021/NH-GP, ngày cấp 09/11/1995. |
3.34 |
45 |
QTDND Vọng Đông |
Số 145 ấp Sơn Tân, xã Óc Eo, tỉnh An Giang. |
- Số Giấy phép 030/NH-GP, ngày cấp 09/12/1996. |
11.14 |
46 |
QTDND Long Thạnh |
94A, Quốc lộ 1A, ấp Phước Thạnh 1, xã Hòa Bình, tỉnh Cà Mau |
- Số Giấy phép 05/NH-GP ngày 18/11/1995. |
6.99 |
47 |
QTDND Vĩnh Mỹ |
129B, Quốc lộ 1A, ấp 15, xã Vĩnh Mỹ, tỉnh Cà Mau |
- Số Giấy phép 03/NH-GP ngày 05/4/1994. |
5.05 |
48 |
QTDND Hộ Phòng |
261 Quốc lộ 1A, khóm Hộ Phòng, phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau |
- Số Giấy phép 07/NH-GP ngày 30/11/1995. |
8.99 |
49 |
QTDND Vĩnh Hưng |
Số 386, ấp Tam Hưng, xã Châu Thới, tỉnh Cà Mau |
- Số Giấy phép 09/NH-GP ngày 07/3/1996. |
8.25 |
50 |
QTDND Châu Hưng |
Ấp Xẻo Chích, xã Vĩnh Lợi, tỉnh Cà Mau |
- Số Giấy phép 04/NH-GP ngày 20/8/1994. |
8.95 |
51 |
QTDND Phước Long |
Ấp Phước Thuận 1, xã Phước Long, tỉnh Cà Mau |
- Số Giấy phép 419/GP-NHNN ngày 20/7/2011. |
6.94 |
52 |
QTDND Đông Phú |
Khóm 2, phường Láng Tròn, tỉnh Cà Mau |
- Số Giấy phép 418/GP-NHNN ngày 20/7/2011. |
9.28 |
53 |
QTDND Phường 2 |
Số 56, Đề Thám, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
- Số giấy phép 02/NH-GP, ngày cấp 07/02/1994. |
1.71 |
54 |
QTDND Thới Bình |
Số 07, đường 3/2, ấp Thới Bình, xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau |
- Số giấy phép 08/GP-NHNN, ngày cấp 24/01/1996. |
3.00 |