Các mức lãi suất do Ngân hàng Nhà nước quy định
| Loại lãi suất | Giá trị | Văn bản quyết định | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| Lãi suất tái chiết khấu | 3,000% | 1123/QĐ-NHNN ngày 16/06/2023 | 19/03/2023 |
| Lãi suất tái cấp vốn | 4,500% | 1123/QĐ-NHNN ngày 16/06/2023 | 19/03/2023 |
Lãi suất thị trường liên ngân hàng
Ngày áp dụng: 10/09/2026
| Thời hạn | Lãi suất BQ liên Ngân hàng (% năm) | Doanh số (Tỷ đồng) |
|---|---|---|
| Qua đêm |
1,68
|
900,371,0
|
| 1 Tuần |
2,70
|
21,081,0
|
| 2 Tuần |
3,72
|
5,670,0
|
| 1 Tháng |
5,27
|
8,950,0
|
| 3 Tháng |
6,42
|
6,008,0
|
| 6 Tháng |
7,76
|
400,0
|
| 9 Tháng |
8,12 (*)
|
512,0 (*)
|
Ghi chú: |
(*) Tham chiếu doanh số và lãi suất ngày 27/8/2026
|