QUÝ I NĂM 2026

Quý I NĂM 2026
Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu Số liệu
A. Cán cân vãng lai 2716
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b 122928
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b 120493,69
Hàng hóa (ròng) 2434,31
Dịch vụ: Xuất khẩu 9101
Dịch vụ: Nhập khẩu 10775
Dịch vụ (ròng) -1674
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu 1294
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi 2525
Thu nhập đầu tư (ròng) -1231
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu 4017
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi 830
Chuyển giao vãng lai (ròng) 3187
B. Cán cân vốn 0
Cán cân vốn: Thu 0
Cán cân vốn: Chi 0
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn 2716
C. Cán cân tài chính 893
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có -160
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ 4340
Đầu tư trực tiếp (ròng) 4180
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có 14
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ -1413
Đầu tư gián tiếp (ròng) -1399
Đầu tư khác: Tài sản có -2567
Tiền và tiền gửi -2898
Tổ chức tín dụng -558
Dân cư -2340
Cho vay, thu nợ nước ngoài
Tín dụng thương mại và ứng trước
Các khoản phải thu khác 331
Đầu tư khác: Tài sản nợ 679
Tiền và tiền gửi 145
Tổ chức tín dụng 145
Dân cư 0
Vay, trả nợ nước ngoài 534
Ngắn hạn 914
Rút vốn 6688
Trả gốc -5774
Dài hạn -380
Rút vốn 1332
Chính phủ 84
Tư nhân 1248
Trả nợ gốc -1712
Chính phủ -622
Tư nhân -1090
Tín dụng thương mại và ứng trước
Các khoản phải trả khác
Đầu tư khác (ròng) -1888
D. Lỗi và Sai sót -4687
E. Cán cân tổng thể -1078
F. Dự trữ và các hạng mục liên quan 1078
Tài sản dự trữ 1078
Tín dụng và vay nợ từ IMF 0
Tài trợ đặc biệt 0
Ghi chú:
Tìm kiếm