Quý I 2026
| Thiết bị | Số lượng thiết bị (**) | Số lượng giao dịch (Món) | Giá trị giao dịch (Tỷ đồng) |
|---|---|---|---|
| ATM | 20.699 | 166.330.267 | 677.684 |
| POS/EFTPOS/EDC | 772.552 | 204.339.532 | 290.158 |
Nguồn: Vụ Thanh toán-NHNNVN
(*): Thống kê số lượng và giá trị các giao dịch phát sinh trong kỳ báo cáo, được thực hiện tại ATM, POS/EFTPOS/EDC của TCTD báo cáo, gồm: (i) Các giao dịch rút tiền mặt; (ii) Các giao dịch chuyển khoản, như: Chuyển tiền; thanh toán hóa đơn; chi trả mua hàng hóa dịch vụ qua ATM, POS/EFTPOS/EDC; (iii) Các giao dịch khác, như: Gửi tiền tiết kiệm có kỳ hạn; các khoản thanh toán giữa TCTD và khách hàng (chi trả các khoản vay, nợ lãi hoặc phí,…),… (**): Số lượng thiết bị tại thời điểm cuối kỳ báo cáo