Trong quá trình thao tác trên máy, phím tắt sẽ giúp ta tiết kiệm được nhiều thời gian hơn, nhất là khi sử dụng máy tính xách tay. Nó thay thế nhanh chuột máy tính khi có sự cố.
Các phím tắt hay các tổ hợp phím tắt (shortcut) giúp người sử dụng thuận tiện hơn, có thể thao tác nhanh hơn ở một số lệnh hoặc phòng trường hợp chuột máy tính bị hỏng đột ngột, thì người sử dụng vẫn có thể soạn thảo văn bản bằng bàn phím.
Trong quá trình sử dụng máy tính, chức năng của các phím tắt rất hữu ích trong việc giúp chúng ta thực hiện các thao tác mà không cần rời tay khỏi bàn phím. Sử dụng phím tắt làm cho tốc độ xử lý văn bản trở nên nhanh chóng. Chúng tôi xin được giới thiệu một số phím tắt cơ bản :
| Phím tắt |
Tác dụng |
| Ctrl+1 |
Giãn dòng đơn (1) , (*) |
| Ctrl+2 |
Giãn dòng đôi (2) |
| Ctrl+5 |
Giãn dòng 1,5 |
| Ctrl+0 |
Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn |
| Ctrl+L |
Căn dòng trái |
| Ctrl+R |
Căn dòng phải |
| Ctrl+E |
Căn dòng giữa |
| Ctrl+J |
Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề |
| Ctrl+N |
Tạo file mới |
| Ctrl+O |
Mở file đã có |
| Ctrl+S |
Lưu nội dung file |
| Ctrl+P |
In văn bản |
| F12 |
Lưu tài liệu với tên khác |
| F7 |
Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh |
| Ctrl+X |
Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen) |
| Ctrl+C |
Sao chép đoạn nội dung đã chọn |
| Ctrl+V |
Dán tài liệu |
| Ctrl+Z |
Bỏ qua lệnh vừa làm |
| Ctrl+Y |
Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z) |
| Ctrl+Shift+S |
Tạo Style (heading) -> Dùng mục lục tự động |
| Ctrl+Shift+F |
Thay đổi phông chữ |
| Ctrl+Shift+P |
Thay đổi cỡ chữ |
| Ctrl+D |
Mở hộp thoại định dạng font chữ |
| Ctrl+B |
chữ đậm |
| Ctrl+I |
chữ nghiêng |
| Ctrl+U |
gạch chân |
| Ctrl+M |
Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm) |
| Ctrl+Shift+M |
Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab |
| Ctrl+T |
Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab |
| Ctrl+Shift+T |
Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab |
| Ctrl+A |
Đánh dấu đoạn, (hoặc toàn bộ) văn bản |
| Ctrl+F |
Tìm kiếm ký tự |
| Ctrl+G (hoặc F5) |
Tìm đến trang số |
| Ctrl+H |
Tìm kiếm và thay thế ký tự |
| Ctrl+K |
Tạo liên kết (link) |
| Ctrl+] |
Tăng 1 cỡ chữ |
| Ctrl+[ |
Giảm 1 cỡ chữ |
| Ctrl+W |
Đóng file |
| Ctrl+Q |
Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab) |
| Ctrl+Shift+> |
Tăng 2 cỡ chữ |
| Ctrl+Shift+< |
Giảm 2 cỡ chữ |
| Ctrl+F2 |
Xem hình ảnh nội dung file trước khi in |
| Alt+Shift+S |
Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window |
| Ctrl+ (enter) |
Ngắt trang |
| Ctrl+Home |
Về đầu file |
| Ctrl+End |
Về cuối file |
| Alt+Tab |
Chuyển đổi cửa sổ làm việc |
| Start+D |
Chuyển ra màn hình ( Desktop) |
| Start+E |
Mở cửa sổ Internet Explore, My computer |
| Ctrl+Alt+O |
Cửa sổ MS word ở dạng Outline |
| Ctrl+Alt+N |
Cửa sổ MS word ở dạng Normal |
| Ctrl+Alt+P |
Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout |
| Ctrl+Alt+L |
Đánh số và ký tự tự động |
| Ctrl+Alt+F |
Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang |
| Ctrl+Alt+D |
Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó |
| Ctrl+Alt+M |
Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích |
| F4 |
Lặp lại lệnh vừa làm |
| Ctrl+Alt+1 |
Tạo heading 1 |
| Ctrl+Alt+2 |
Tạo heading 2 |
| Ctrl+Alt+3 |
Tạo heading 3 |
| Alt+F8 |
Mở hộp thoại Macro |
| Ctrl+Shift++ |
Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2) |
| Ctrl++ |
Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2) |
| Ctrl+Space (dấu cách) |
Trở về định dạng font chữ mặc định |
| Esc |
Bỏ qua các hộp thoại |
| Ctrl+Shift+A |
Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển) |
| Alt+F10 |
Phóng to màn hình (Zoom) |
| Alt+F5 |
Thu nhỏ màn hình |
| Alt+Print Screen |
Chụp hộp thoại hiển thị trên màn hình |
| Print Screen |
Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị |
(*) Lưu ý :Trước khi thao tác cần đánh dấu (“bôi đen”) đoạn cần giãn.
N.X.Huy
(Cnth theo thnh)