TT |
TÊN CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI |
ĐỊA CHỈ |
SỐ GIẤY PHÉP NGÀY CẤP |
VỐN ĐƯỢC CẤP |
1 |
Ngân hàng Citibank, N.A – chi nhánh thành phố Hà Nội |
Tầng 12A và Tầng 12B tòa nhà Horison, 40 Cát Linh, phường Ô Chợ Dừa, Hà Nội |
* Giấy phép số13/NH-GP ngày 19/12/1994 * Giấy phép cấp đổi số 86/GP-NHNN ngày 16/8/2019 * Quyết định số 87/QĐ-QLGS3 ngày 30/6/2026[1] |
169,9 |
2 |
Ngân hàng Citibank, N.A – chi nhánh TP HCM |
Tầng 15, Tòa nhà Sunwah, số 115 Nguyễn Huệ, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
* 53/GP-NHNN ngày 20/02/2013 * Quyết định số 84/QĐ-QLGS3 ngày 30/6/2026[2] |
315,5 |
3 |
Ngân hàng Mizuho Bank, Ltd. – Chi nhánh Thành phố Hà Nội |
63 Lý Thái Tổ, phường Hoàn Kiếm, Thành phố, Hà Nội, Việt Nam.[3] |
* Giấy phép số 26/NH-GP ngày 03/7/1996 * Giấy phép cấp đổi số 39/GP-NHNN ngày 18/3/2019 * Quyết định số 65/QĐ-QLGS3 ngày 29/6/2026[4] |
2.476,1 |
4 |
Ngân hàng Mizuho Bank, Ltd. – Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh |
Tầng 18, Tòa nhà Sun Wah, 115 Đại lộ Nguyễn Huệ, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh[5] |
* Giấy phép số 02/GP-NHNN ngày 30/3/2006 * Giấy phép cấp đổi số 40/GP-NHNN ngày 19/3/2019 * Quyết định số 43/QĐ-QLGS3 ngày 23/6/2026[6] |
2.550,4 |
5 |
Ngân hàng MUFG Bank, Ltd.- Chi nhánh Thành phố Hà Nội |
Tầng 10, Tháp 1, Tòa nhà Capital Place, số 29 Liễu Giai, phường Ba Đình, thành phố Hà Nội |
*55/GP-NHNN ngày 20/02/2013 * Quyết định số 19/QĐ-QLGS3 ngày 02/4/2026[7] |
2.137,6 |
6 |
Ngân hàng MUFG Bank, Ltd.- Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh |
Tầng 10, Tháp 1, Tòa nhà Capital Place, số 29 Liễu Giai, phường Ba Đình, thành phố Hà Nội |
* Giấy phép số 24/NH-GP ngày 17/02/1996 * Giấy phép cấp đổi số 109/GP-NHNN ngày 09/11/2018 * Quyết định số 89/QĐ-TTGSNH1 ngày 21/2/2025 * Quyết định số 20/QĐ-QLGS3 ngày 02/4/2026[8] |
2.461,5 |
7 |
Ngân hàng Agricultural Bank of China Limited – Chi nhánh Hà Nội |
Phòng 901-907, tầng 9 Tòa nhà TNR, 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, TP Hà Nội |
|
1.138,5 |
8 |
Ngân hàng Bangkok Đại chúng TNHH – Chi nhánh Hà Nội |
Phòng 3, tầng 3, Trung tâm Quốc tế, 17 Ngô Quyền, phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội |
|
3.415,5 |
9 |
BIDC Hà Nội |
Tầng 1,2,3,4 và 5 Tòa nhà Việt Phát, Số 02 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam |
|
309,7 |
10 |
Ngân hàng BNP Paribas – Chi nhánh Hà Nội |
Tầng M, Pan Pacific, số 1 đường Thanh Niên, phường Ba Đình, TP Hà Nội |
|
1.625,5 |
11 |
Ngân hàng First Commercial Bank, Ltd. - Chi nhánh Thành phố Hà Nội
|
Tầng 8, Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP Hà Nội |
|
917,48 |
12 |
Ngân hàng Industrial and Commercial Bank of China Limited (ICBC) – Chi nhánh thành phố Hà Nội |
Tòa 9 tầng, Diamond Park Plaza, 16 Láng Hạ, phường Giảng Võ, TP Hà Nội. |
|
897,1 |
13 |
Ngân hàng Công nghiệp Hàn Quốc (IBK) - Chi nhánh Hà Nội |
Phòng 1209, tòa nhà Keangnam Landmark 72, đường Phạm Hùng, phường Yên Hòa, TP Hà Nội |
|
2.635,6 |
14 |
Ngân hàng Kookmin – Chi nhánh Hà Nội |
Tầng 25, Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, TP Hà Nội |
|
2.334,6 |
15 |
Ngân hàng KEB Hana - Chi nhánh Hà Nội |
Tầng 14 & Tầng 15, Trung tâm thương mại Daeha, 360 Kim Mã, phường Giảng Võ, TP Hà Nội |
|
3.038,3 |
16 |
Malayan Banking Berhad – Hanoi Branch (Maybank Hà Nội) |
Phòng 909, tầng 9 tòa nhà CornerStone, 16 Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, TP Hà Nội |
|
165,2 |
17 |
Ngân hàng Nonghyup - Chi nhánh Hà Nội |
Tầng 14, Toà nhà Lotte Center Hà Nội, 54 đường Liễu Giai, phường Giảng Võ, TP. Hà Nội |
|
1.824,9 |
18 |
Ngân hàng Sumitomo Mitsui Banking Corporation (SMBC) – Chi nhánh thành phố Hà Nội |
Phòng 1201, tầng 12, trung tâm Lotte Hà Nội, số 54 Liễu Giai, phường Giảng Võ, TP Hà Nội |
|
7.514,4 |
19 |
Ngân hàng Thương mại Taipei Fubon – Chi nhánh Hà Nội (TFBHN) |
Tâng 22 Toà nhà Grand Plaza, Charmvit Tower số 117 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, TP Hà Nội |
|
1.145,4 |
20 |
Ngân hàng Bank of China - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
Tầng 11 và Tầng 12 Tòa nhà Times Square, số 22-36 đường Nguyễn Huệ, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
- 21/NH-GP ngày 24/7/1995 - 47/GP-KV2 ngày 14/01/2026 - 844/QĐ-KV2 ngày 30/6/2026 |
180 triệu USD |
21 |
Ngân hàng Bank of India - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
Phòng 202, 203 Tầng 2 Cao ốc Saigon Trade Center, 37 Tôn Đức Thắng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
25,5 triệu USD |
22 |
Ngân hàng Bank of Communications Co., Ltd - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh |
Tầng 17, Vincom Center, số 72 Lê Thánh Tôn, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
- 903/GP-KV2 ngày 04/12/2025. - 849/QĐ-KV2 ngày 30/6/2026 |
50 triệu USD |
23 |
Ngân hàng Bangkok - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
35 Nguyễn Huệ, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
- 853/QĐ-KV2 ngày 30/6/2026. |
300 triệu USD |
24 |
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Campuchia - TP. Hồ Chí Minh |
Số 110 Cách Mạng Tháng Tám, phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
15 triệu USD |
25 |
Ngân hàng BNP Paribas - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
Saigon Tower, 29 Lê Duẩn, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
75 triệu USD |
26 |
Ngân hàng BPCE IOM - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
Tòa nhà Pearl 5, Số 5 Lê Quý Đôn, phường Xuân Hoa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
76,7 triệu USD |
27 |
Ngân hàng Busan - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
P 1502, tầng 15 Tòa nhà MPlaza, 39 Lê Duẩn, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
70 triệu USD |
28 |
Ngân hàng China Construction Bank - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
Tầng 11 Sailing Tower, 111A đường Pasteur, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
60 triệu USD |
29 |
Ngân hàng CTBC - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
Phòng 1,2,3,9 Lầu 7 và Phòng 1-9 Lầu 9 Tòa nhà MPlaza Saigon, số 39 đường Lê Duẩn, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
50 triệu USD |
30 |
Ngân hàng DBS - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
Tầng 11 Saigon Centre, |
- 861/GP-KV2 ngày 30/6/2026 |
90 triệu USD |
31 |
Ngân hàng Deutsche bank AG - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
Phòng 1001, Tầng 10, Tòa nhà Deutsches Haus Thành phố Hồ Chí Minh, số 33 Lê Duẩn, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
200,08 triệu USD |
32 |
Ngân hàng First Commercial Bank - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
Tầng 21 Tòa nhà A&B, 76A Lê Lai, phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
70 triệu USD |
33 |
Ngân hàng Hua Nan Commercial Bank Ltd., - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
P. 1001 Lầu 10 tháp Royal, 235 Nguyễn Văn Cừ, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
65 triệu USD |
34 |
Ngân hàng Industrial Bank of Korea - Chi nhánh TP Hồ Chí Minh |
Phòng 604, Tầng 6, Tòa nhà Diamond Plaza, 34 Lê Duẩn, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
125 triệu USD |
35 |
Ngân hàng JPMorgan Chase, N.A. - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
Tầng 33, Tòa nhà The Nexus, 3A-3B đường Tôn Đức Thắng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
200 triệu USD |
36 |
Ngân hàng Kookmin - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
Lầu 3 Tòa nhà MPlaza, số 39 đường Lê Duẩn, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
- 418/GP-HCM ngày 25/6/2020. - 852/QĐ-KV2 ngày 30/6/2026 |
100 triệu USD |
37 |
Ngân hàng KEB Hana -Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
L21.01 Tầng 21 Tòa nhà The Hallmark, số 15 đường Trần Bạch Đằng, phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
148 triệu USD |
38 |
Ngân hàng Malayan Banking Berhad - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
Phòng 906 Lầu 9 Cao ốc Suhwah Tower, 115 Nguyễn Huệ, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
15 triệu USD |
39 |
Ngân hàng Mega ICBC - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
Tầng 18, Tòa nhà Friendship Tower, số 31 Lê Duẩn, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
- 824/QĐ-KV2 ngày 26/6/2026 |
90 triệu USD |
40 |
Ngân hàng Thương mại Taipei Fubon - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
Tầng 9 Tòa nhà Saigon Centre, Tháp 2, số 67 Lê Lợi, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
173 triệu USD |
41 |
Ngân hàng Thương mại Taipei Fubon - chi nhánh Bình Dương |
Lô 1, Tầng 2, Tòa nhà Minh Sáng Plaza, 888 Đại Lộ Bình Dương, Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
51 triệu USD |
42 |
Ngân hàng Oversea Chinese Banking Corporation - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
Phòng 708-709, lầu 7, Tòa nhà Sài Gòn Tower, 29 Lê Duẩn, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
- 777/GP-KV2 ngày 29/10/2025 - 838/QĐ-KV2 ngày 30/6/2026 |
91 triệu USD |
43 |
Ngân hàng The Siam Commercial Bank Public Company Limites - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
Phòng 605, 607, 608, 609 Tòa nhà Mplaza Saigon, 39 Lê Duẩn, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
- 30/GP-NHNN ngày 17/12/2015 - 858/GP-KV2 ngày 30/6/2026 |
130,47 triệu USD |
44 |
Ngân hàng SinoPac - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh |
Tầng 9, Tòa nhà Friendship Tower, số 31 đường Lê Duẩn, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
65,95 triệu USD |
45 |
Ngân hàng Sumitomo Mitsui Banking Corporation - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh. |
Địa chỉ trụ sở: Tầng 15, Tòa nhà Times Square, số 22-36 Nguyễn Huệ, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
- 114/GP-NHNN ngày 28/01/2026 - 782/QĐ-KV2 ngày 19/6/2026 |
165 triệu USD |
46 |
Ngân hàng iM - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
Địa chỉ: Tòa nhà Mplaza Saigon, số 39 Lê Duẩn, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
35 triệu USD |
47 |
Ngân hàng Đại chúng TNHH Kasikornbank - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
Tòa nhà Sun Wah Tower, số 115 Nguyễn Huệ, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
285 triệu USD |
48 |
Ngân hàng Cathay United Bank - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
Tầng 19, Toà nhà Lim Tower 3, số 29A Nguyễn Đình Chiểu, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
300 triệu USD |
49 |
Ngân hàng The Shanghai Commercial & Savings Bank, Ltd. - CN Đồng Nai |
Tầng số 11, Cao ốc Sonadezi, số 1, đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai |
|
60 triệu USD |
50 |
Ngân hàng Thương mại TNHH E.SUN - chi nhánh Đồng Nai |
Phòng 101, 209, tầng 1 và 2, Tòa nhà TTDV Amata, phường Long Bình, tỉnh Đồng Nai |
- 08/GP-KV2 ngày 07/01/2026 - 847/QĐ-KV2 ngày 30/6/2026 |
100 triệu USD |
[1] Quyết định số 87/QĐ-QLGS3 ngày 30/6/2026 về việc bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng CitiBank, Ltd.- Chi nhánh thành phố Hà Nội.
[2] Quyết định số 84/QĐ-QLGS3 ngày 30/6/2026 về việc bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng CitiBank, Ltd.- Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh.
[3] Quyết định số 35/QĐ-QLGS3 ngày 01/6/2026 về việc sửa đổi Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng Mizuho Bank, Ltd.- Chi nhánh thành phố Hà nội.
[4] Quyết định số 65/QĐ-QLGS3 ngày 29/6/2026 về việc bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng CitiBank, Ltd.- Chi nhánh thành phố Hà Nội.
[5] Quyết định số 35/QĐ-QLGS3 ngày 01/6/2026 về việc sửa đổi Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng Mizuho Bank, Ltd.- Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh.
[6] Quyết định số 43/QĐ-QLGS3 ngày 23/6/2026 về việc bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng CitiBank, Ltd.- Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh
[7] Quyết định số 19/QĐ-QLGS3 ngày 02/4/2026 về việc bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng MUFG, Ltd.- Chi nhánh thành phố Hà nội
[8] Quyết định số 20/QĐ-QLGS3 ngày 02/4/2026 về việc bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép thành lập và hoạt động của Ngân hàng MUFG, Ltd.- Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh.