THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN THÀNH LẬP, TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QTDND QUÝ IV NĂM 2025
| TT | Tên QTDND | Địa chỉ | Số giấy phép, ngày cấp | Vốn điều lệ (tỷ đồng) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Khu vực 1 |
||||
| 1 | QTDND Xã Vĩnh Ngọc | Thôn Ngọc Chi, xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội | 408/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 09/7/2025 |
10.29 |
| 2 | QTDND Xã Nam Hồng | Thôn Vệ, xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội | 410/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 09/7/2025 |
17.36 |
| 3 | QTDND xã Thanh Xuân | Thôn Thanh Nhàn, xã Nội Bài, TP Hà Nội | 452/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 17/7/2025 |
8.27 |
| 4 | QTDND Cầu Diễn | Số nhà 37, tổ 10 đường Cầu Diễn, phường Xuân Phương, TP Hà Nội | 320/QĐ.HAN-QLTD ngày 21/5/2018 |
1.76 |
| 5 | QTDND phường Thượng Thanh | Số 90, tổ 11, cụm Thượng Thanh, phường Việt Hưng, TP Hà Nội | 608/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 11/9/2025 | 3.38 |
| 6 | QTDND Xã Kim Chung | Thôn Bầu, xã Thiên Lộc, TP Hà Nội | 409/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 09/7/2025 |
12.10 |
| 7 | QTDND Xã Nguyên Khê | Đường Lê Hữu Tựu, thôn Khê Nữ, xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội | 413/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 09/7/2025 |
8.77 |
| 8 | QTDND Xã Đa Tốn | Khu UBND xã Bát Tràng, TP Hà Nội | 430/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 11/7/2025 | 5.47 |
| 9 | QTDND Cổ Nhuế | Số 105, Đường Cổ Nhuế, phường Đông Ngạc, TP Hà Nội | 425/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 11/7/2025 | 12.83 |
| 10 | QTDND Xã Dục Tú | Khu Trung tâm UBND, xã Đông Anh, TP Hà Nội | 411/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 09/7/2025 | 5.17 |
| 11 | QTDND Xã Liên Hà | thôn Hà Lỗ, xã Thư Lâm, TP Hà Nội | 412/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 09/7/2025 | 5.50 |
| 12 | QTDND Xuân Phương | Số 01 ngõ 390 đường Phương Canh, phường Xuân Phương, TP Hà Nội | 424/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 11/7/2025 | 3.80 |
| 13 | QTDND Cơ sở xã Bắc Sơn | Thôn Tiên Chu, xã Trung Giã, thành phố Hà Nội, Việt Nam. | 449/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 17/7/2025 |
7.00 |
| 14 | QTDND Hoàng Mai | Số 82 Vĩnh Hưng, P.Vĩnh Hưng, TP Hà Nội | 790/QĐ.HAN-TTGS3 ngày 09/12/2024 |
30.80 |
| 15 | QTDND Đông La | Thôn Đông Lao, xã An Khánh, Hà Nội | 627/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 19/9/2025 |
13.75 |
| 16 | QTDND Văn Khê | Số nhà 22, ngõ 10, phố Văn La tổ dân phố 6P, phường Kiến Hưng, TP Hà Nội | 743QĐ.KV1-QLGS2 ngày 05/12/2025 |
10.27 |
| 17 | QTDND Vân Canh | Số 85A, đường 422B, thôn An Trai, xã Sơn Đồng, Hà Nội | 628/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 19/9/2025 |
24.11 |
| 18 | QTDND Phong Vân | Tân Phong 2, xã Cổ Đô, TP Hà Nội | 429/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 11/7/2025 | 7.04 |
| 19 | QTDND Hát Môn | Thôn Hát Môn 1, X Hát Môn, TP Hà Nội | 336/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 16/6/2025 | 7.86 |
| 20 | QTDND Võng Xuyên | Thôn Nam Võng Ngoại, X Phúc Lộc, TP Hà Nội | 476/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 25/7/2025 | 3.30 |
| 21 | QTDND Hương Ngải | số 1, đường Cầu Xa, xã Tây Phương, TP Hà Nội | 494/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 01/8/2025 |
3.50 |
| 22 | QTDND Đông Lỗ | Thôn Viên Đình, X.Ứng Hoà, Hà Nội | 436/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 15/7/2025 |
4.10 |
| 23 | QTDND La Phù | Thôn Minh Khai, xã An Khánh, Hà Nội | 714/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 22/10/2025 | 9.65 |
| 24 | QTDND Tây Đằng | Số 20 Tây Đằng, xã Quảng Oai, TP Hà Nội | 414/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 09/07/2025 | 18.10 |
| 25 | QTDND Tích Giang | Thôn 5 X. Phúc Thọ, Hà Nội | 423/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 10/7/2025 | 7.50 |
| 26 | QTDND Thủy Xuân Tiên | Thôn Xuân Trung, xã Xuân Mai, TP Hà Nội | 457/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 10/7/2025 | 4.60 |
| 27 | QTDND Vân Tảo | Đường 71 xóm Vân Hòa, xã Hồng Vân, TP Hà Nội | 540/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 14/8/2025 | 3.89 |
| 28 | QTDND Đông Phương Yên | Thôn Đồi 3, Xã Phú Nghĩa, TP Hà Nội | 822/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 25/11/2025 |
4.49 |
| 29 | QTDND Trung Tú | Thôn Quảng Tái, X..Ứng Hoà, Hà Nội | 437/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 15/7/2025 |
4.22 |
| 30 | QTDND Dương Nội | Số 71 đường La Nội, P.Dương Nội, TP Hà Nội | 741/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 29/10/2025 |
20.00 |
| 31 | QTDND Chúc Sơn | Số 71 Bắc Sơn, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội | 868/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 05/12/2025 | 3.06 |
| 32 | QTDND Sài Sơn | Thôn Sài Khê, xã Quốc Oai, TP Hà Nội | 642/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 29/9/2025 |
5.29 |
| 33 | QTDND Kim Sơn | Thôn Kim Tân, X.Đoài Phương, TP.Hà Nội | 416/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 10/7/2025 | 3.44 |
| 34 | QTDND Yên Sở | Số 90, đường Yên Sở, xã Dương Hòa, TP Hà Nội | 629/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 19/9/2025 | 5.17 |
| 35 | QTDND Hòa Nam | Quán Xuôi, Thôn Đinh Xuyên, X.Hòa Xá, TP Hà Nội | 445/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 17/7/2025 |
4.62 |
| 36 | QTDND Phùng Xá (MĐ) | Thôn Thượng, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội. | 907/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 22/12/2025 | 1.66 |
| 37 | QTDND Liên Hà | Thôn Đoài, xã Ô Diên, TP Hà Nội | 519/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 07/8/2025 |
12.25 |
| 38 | QTDND Tân Lập | Số 03, đường Hạ Hội, xã Ổ Diên, TP Hà Nội | 521/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 07/8/2025 | 5.98 |
| 39 | QTDND Quất Động | Thôn Đô Quan, xã Thượng Phúc, TP Hà Nội | 530/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 12/8/2025; |
4.30 |
| 40 | QTDND Liên Trung | Số 130, đường Thôn Trung 1, xã Ô Diên, TP Hà Nội | 518/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 07/8/2025 | 6.90 |
| 41 | QTDND Đại Hưng | Thôn Trinh Tiết, Xã Mỹ Đức, TP Hà Nội | 496/QĐ.KV1-QLGS ngày 01/8/2025 | 1.65 |
| 42 | QTDND Thanh Văn | Thôn Bạch Nao, X.Tam Hưng, TP.Hà Nội | 418/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 10/7/2025 | 3.93 |
| 43 | QTDND Hương Sơn | Thôn Đục khê, Xã Hương Sơn, TP Hà Nội | 516/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 07/8/2025 | 8.92 |
| 44 | QTDND Phượng Cách | Xóm 2, Thôn Phượng Cách 1, X. Quốc Oai, TP Hà Nội | 641/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 29/9/2025 |
3.82 |
| 45 | QTDND Phú Túc | Thôn Lưu Thượng, xã Phượng Dực, TP Hà Nội | 601/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 09/9/2025 |
6.32 |
| 46 | QTDND Thị trấn Phú Xuyên | Tiểu khu Thao Chính, xã Phú Xuyên, TP Hà Nội | 447/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 17/7/2025 |
9.33 |
| 47 | QTDND Phùng Xá | Thôn Vinh Lộc 1, xã Tây Phương, TP Hà Nội | 593/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 08/9/2025 |
4.20 |
| 48 | QTDND Dũng Tiến | Thôn Ba Lăng, xã Thượng Phúc, TP Hà Nội | 528/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 12/8/2025 |
4.50 |
| 49 | QTDND Phù Lưu Tế | Thôn 6, Xã Mỹ Đức, TP Hà Nội | 517/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 07/8/2025 | 4.20 |
| 50 | QTDND Đan Phượng | Số 01, đường Đại Phùng 1, xã Đan Phượng, TP Hà Nội | 520/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 07/8/2025 | 4.30 |
| 51 | QTDND Sơn Hà | Thôn Sơn Thanh, xã Phú Xuyên, TP Hà Nội | 602/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 09/9/2025 | 3.60 |
| 52 | QTDND Sen Chiểu | Thôn Sen Phương 3, X. Phúc Lộc, TP Hà Nội | 289/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 30/5/2025 | 2.91 |
| 53 | QTDND Phúc Hòa | Thôn Phúc Hòa 7, X Phúc Thọ, TP Hà Nội | 288/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 30/5/2025 | 3.41 |
| 54 | QTDND Lại Yên | Thôn 3, xã Sơn Đồng, TP Hà Nội | 717/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 22/10/2025 | 6.00 |
| 55 | QTDND Vạn Kim | Thôn Kim Bôi, Xã Hương Sơn, TP Hà Nội | 495/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 01/8/2025 | 2.46 |
| 56 | QTDND Bình Yên | Xã Hạ Bằng, TP Hà Nội | 819/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 25/11/2025 |
4.29 |
| 57 | QTDND Hà Hồi | xóm Quang Trung, xã Hồng Vân, TP Hà Nội | 529/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 12/8/2025 |
3.68 |
| 58 | QTDND Thị trấn Phúc Thọ | Tổ dân phố số 3, xã.Phúc Thọ, TP Hà Nội | 477/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 25/7/2025 |
3.36 |
| 59 | QTDND cơ sở Đại Đồng | X.Thạch Thất, TP Hà Nội | 214/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 12/5/2025 | 3.42 |
| 60 | QTDND cơ sở Nguyễn Trãi | Số 34 Trần Hưng Đạo, P.Hà Đông, TP Hà Nội | 744/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 29/10/2025 | 10.00 |
| 61 | QTDND Chàng Sơn | Thôn 2, xã Tây Phương, TP Hà Nội | 482/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 28/07/2025 | 5.31 |
| 62 | QTDND Canh Nậu | Thôn 4, xã Tây Phương, Hà Nội | 592/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 18/09/2025 | 5.30 |
| 63 | QTDND Dương Liễu | Số 1, đường Thống Nhất, xã Dương Hòa, Hà Nội | 626/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 19/9/2025 | 8.61 |
| 64 | QTDND Tam Hưng | Thôn Song Khê, X.Tam Hưng, TP.Hà Nội | 419/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 10/7/2025 | 2.76 |
| 65 | QTDND Tri Trung | Số 82 đường Hồng Minh - Tri Trung, xã Phượng Dực, TP Hà Nội | 446/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 17/7/2025 |
5.55 |
| 66 | QTDND Minh Tân | Thôn Thành Lập 2, xã Đại Xuyên, TP Hà Nội | 603/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 09/9/2025 |
10.85 |
| 67 | QTDND Cát Quế | Thôn 1, xã Dương Hòa, Hà Nội | 716/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 22/10/2025 | 3.18 |
| 68 | QTDND cơ sở An Mỹ | Thôn Kinh Đào, xã Hồng Sơn, TP Hà Nội | 497/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 01/8/2025 | 10.70 |
| 69 | QTDND Vạn Thái | Thôn Thái Bình, X.Hòa Xá, Hà Nội | 487/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 30/7/2025 |
9.25 |
| 70 | QTDND cơ sở Lại Thượng | Thôn Lại Thượng, Xã Thạch Thất, Hà Nội | 356/QĐ.HAN-TTGS3 ngày 30/6/2022 |
3.00 |
| 71 | QTDND Phương Tú | X.Vân Đình, TP Hà Nội | 72/NH-GP 14/02/1997 |
1.07 |
| 72 | QTDND Thọ Lộc | Số 130, thôn Thượng Lộc, X Phúc Thọ, TP Hà Nội | 186/QĐ.HAN-TTGS1 ngày 18/5/2011 |
0.86 |
| 73 | QTDND Thanh Thùy | Số 8 Đường 427 Thôn Gia Vĩnh, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội | 815/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 19/11/2025 |
5.88 |
| 74 | QTDND Thị Trấn Liên Quan | Đường 113, Xã Thạch Thất, Hà Nội | 334/QĐ.HAN-TTGS3 ngày 10/5/2024 |
2.69 |
| 75 | QTDND Quang Trung | Số 132 đường Quang Trung, P.Hà Đông, TP Hà Nội | 650/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 30/9/2025 |
9.50 |
| 76 | QTDND Xuân Phú | Thôn Cựu Lục, X. Phúc Lộc, Hà Nội | 617/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 12/9/2025 | 1.96 |
| 77 | QTDND Thị trấn Xuân Mai | Tổ 2, Xuân Hà, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội | 823/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 25/11/2025 | 2.70 |
| 78 | QTDND Tân Phương | Thôn Thanh Ấm, X.Vân Đình, Hà Nội | 444/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 17/7/2025 |
2.10 |
| 79 | QTDND Hữu Văn | Thôn Đông Viên, X.Trần Phú, Hà Nội | 615/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 12/09/2025 |
7.76 |
| 80 | QTDND Thị trấn Quốc Oai | Số 107 đường Phố huyện, thôn Phủ Quốc, xã Quốc Oai, TP Hà Nội | 643/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 29/9/2025 |
1.09 |
| 81 | QTDND Thạch Hòa | thôn 1, xã Hòa Lạc, Hà Nội | 474/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 24/7/2025 |
2.14 |
| 82 | QTDND Vạn Điểm | Thôn Vạn Điểm, xã Phú Xuyên, TP Hà Nội | 531/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 12/8/2025 |
8.16 |
| 83 | QTDND Lê Thanh | Thôn Lê Xá, xã Hồng Sơn, TP Hà Nội | 498/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 01/8/2025 | 7.96 |
| 84 | QTDND Long Xuyên | Thôn Phù Long 1, X.Phúc Thọ, Hà Nội | 478/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 25/7/2025 | 4.88 |
| 85 | QTDND Trạch Mỹ Lộc | Số nhà 81, Xóm Trác, thôn Thuần Mỹ, X. Phúc Thọ, Hà Nội | 422/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 10/7/2025 | 5.20 |
| 86 | QTDND Nhị Khê | Thôn Văn Xá, xã Thường Tín, TP Hà Nội | 527/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 12/8/2025 | 4.01 |
| 87 | QTDND Cao Thành | Thôn Tử Dương, X.Vân Đình, Hà Nội | 435/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 15/7/2025 |
4.06 |
| 88 | QTDND Minh Khai | Thôn Minh Hòa 4, xã Dương Hòa, Hà Nội | 715/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 22/10/2025 | 9.52 |
| 89 | QTDND Dân Hòa | Thôn Thế Hiển, X.Dân Hoà,TP Hà Nội | 420/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 10/7/2025 |
10.20 |
| 90 | QTDND Phú Thịnh | Số 124 Phú Thịnh, P.Sơn Tây, TP.Hà Nội | 417/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 10/7/2025 | 3.60 |
| 91 | QTDND Bình Phú | số 299, đường 419, thôn Bình Xá, xã Tây Phương, Hà Nội | 475/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 24/7/2025 |
2.64 |
| 92 | QTDND Vạn Phúc | Số 66 phố Cầu Am, TDP Quyết Tiến, P.Hà Đông, TP Hà Nội | 742/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 29/10/2025 |
4.08 |
| 93 | QTDND Chuyên Mỹ | Số 17 Đường Đại Đoàn Kết, thôn Trung, xã Chuyên Mỹ, TP Hà Nội | 683/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 10/10/2025 | 6.20 |
| 94 | QTDND cơ sở Phú Nghĩa | Thôn Quan Châm, X.Phú Nghĩa, TP Hà Nội | 453/QĐ.HAN-TTGS3 ngày 07/8/2020 |
3.64 |
| 95 | QTDND cơ sở Tam Hiệp | Thôn 3, X. Hát Môn, Hà Nội | 434/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 14/7/2025 | 8.30 |
| 96 | QTDND Xã Mê Linh | Thôn 2 Hạ Lôi, xã Mê Linh, TP Hà Nội | 451/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 17/7/2025 |
9.29 |
| 97 | QTDND Xã Văn Khê | Thôn Khê Ngoại 1, xã Mê Linh, TP Hà Nội, Việt Nam. | 450/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 17/7/2025 |
9.54 |
| 98 | QTDND Quang Minh | Số nhà 210, đường Quang Minh, xã Quang Minh, TP Hà Nội | 448/QĐ.KV1-QLGS2 ngày 17/7/2025 |
7.28 |
Khu vực 2 |
||||
| 1 | QTDND Chánh Hưng | 1118 Phạm Thế Hiển, Phường 5, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Giấy phép số 11/QLQTD/NH-GP ngày 15/2/2006; Quyết định số 391/QĐ-HCM ngày 23/04/2024 của NHNN CN TP.HCM. |
3.72 |
| 2 | QTDND Nhơn Đức | Số 35 Khu dân cư Phú Long - Phân khu số 5, đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh | Giấy phép số 18/GP-NHNN ngày 16/ 9/2009 | 8.92 |
| 3 | QTDND An Bình Phú | 118 Nguyễn Tư Nghiêm, Khu phố 5, phường Bình Trưng Tây, TP.Thủ Đức, TP.HCM | Giấy phép số 12/QLQTD/NH-GP ngày 21/4/2006; Quyết định số 357/QĐ-KV2 ngày 27/05/2025 của NHNN CN KV2 |
8.62 |
| 4 | QTDND Đông Sài Gòn | Số 66 đường B5, Khu phố 18, Phường Bình Trưng, TP.HCM | Giấy phép số 10/QLTDHT/NH-GP ngày 22/4/2005; QĐ 925/QĐ-KV2 ngày 30/9/2025 của NHNN CN KV2 |
16.81 |
| 5 | QTDND Hiệp Bình | Số 725 Quốc lộ 13 KP10, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP.HCM | Số 07/QL-TDND/NH-GP ngày 24/5/1997; QĐ 394/QĐ-KV2 ngày 04/6/2025 của NHNN CN KV2 |
12.21 |
| 6 | QTDND Tân Quy Đông | Số 5 đường 32 phường Tân Quy, Quận 7, TPHCM. | Giấy phép số 03/QLTDND/NH-GP ngày 26/9/1996; Quyết định 341/QĐ-KV2 ngày 23/5/2025 của NHNN CN KV2 |
13.25 |
| 7 | QTDND Tân Thạnh Đông | Số 395H, đường tỉnh lộ 15, ấp 8, xã Tân Thạnh Đông huyện Củ Chi, TPHCM | Giấy phép thành lập và hoạt động số 02/NH-GP ngày 02/05/1996 cấp bởi NHNN CN TP.HCM; Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã: số 0301452433; đăng ký lần đầu ngày 20/10/1998, đăng ký thay đổi lần thứ 17 ngày 18/3/2024; Quyết định số 184/QĐ-HCM ngày 29/2/2024 của NHNN CN TPHCM. |
2.95 |
| 8 | QTDND Củ Chi | Quốc lộ 22, Khu phố 5, xã Tân An Hội, TP. Hồ Chí Minh | Giấy phép số 06/QTDNDND/NH-GP ngày 16/01/1997; Quyết định số 235/QĐ-HCM ngày 18/3/2024 | 3.97 |
| 9 | QTDND Tây Sài Gòn | 2276 Vĩnh Lộc, xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh, TPHCM | Số 16/GP–NHNN ngày 24/05/2007; Số 516/QĐ-KV2 ngày 30/6/2025 của NHNN CN KV2 |
6.14 |
| 10 | QTDND Chợ Lớn | Số 136 Nguyễn Tri Phương, Phường An Đông, TPHCM | Giấy phép số 08/QLTCTD ngày 18/02/1997; QĐ sửa đổi bổ sung giấy phép thành lập số 509/QĐ-HCM ngày 30/5/2024 của NHNN CN TP.HCM. QĐ sửa đổi bổ sung giấy phép thành lập số 709/QĐ-KV2 ngày 14/8/2025 của NHNN CN KV2 |
4.29 |
| 11 | QTDND An Lạc | 12 đường 7B, Phường An Lạc A, Quận Bình Tân, TP.HCM | Giấy phép thành lập số 05/QLTDND/NH-CP ngày 24/12/1996 do NHNN CN TP.HCM cấp; QĐ 519/QĐ-KV2 ngày 30/6/2025 của NHNN CN KV2 |
12.92 |
| 12 | QTDND Nam Sài Gòn | Số 64 Đường Trần Trọng Cung, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP.HCM | Giấy phép số 13/QLQTD/NH-GP cấp ngày 16/10/2006; QĐ Số 510/QĐ-HCM ngày 30/5/2024 về việc sửa đổi bổ sung nội dung tại điểm 3 và điểm 4 Giấy phép thành lập và hoạt động. |
4.96 |
| 13 | QTDND Nhà Bè | 379A đường Huỳnh Tấn Phát, thị trấn Nhà Bè, huyện Nhà Bè, TPHCM | Giấy phép số 15/GP-NHNN ngày 29/03/2007. | 9.0 |
| 14 | QTDND Bình Chánh | Số 365 đường Hương lộ 11, Ấp 25, xã Bình Chánh, TP.Hồ Chí Minh | Số 01/QTDND/NH-GP ngày 24/11/1995; Quyết định số 1354/QĐ-KV2 ngày 25/12/2025 của NHNN CN KV2 về việc thay đổi địa chỉ. |
7.19 |
| 15 | QTDND Nông Công Thương | 83 Đường Trương Thị Hoa, Phường Tân Thới, Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP.HCM | Giấy phép số 17/GP-NHNN ngày 04/6/2007; QĐ 405/QĐ-KV2 ngày 10/6/2025 của NHNN CN KV2 |
6.52 |
| 16 | QTDND Long Phú | Số 12 Trần Thị Điệu, Phường Phước Long B, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh | Giấy phép số 19/NH-GP ngày 16/02/2012; QĐ 211/QĐ-KV2 ngày 21/4/2025 của NHNN CN KV2 |
14.47 |
| 17 | QTDND Tân Tạo | 288 Trần Văn Giàu, KP8, phường Tân Tạo, Quận Bình Tân, TPHCM | Giấy phép số 09/QLTDND/NH-GP ngày 11/8/1997; QĐ 151/QĐ-HCM ngày 25/2/2025 của NHNN CN HCM |
1.55 |
| 18 | QTDND Tân Túc | A8/44 Nguyễn Hữu Trí, ấp 49 xã Tân Nhựt, TP. HCM | Số 04/QLTDND/NHNN ngày 08/11/1996; Quyết định số 1078/QĐ-KV2 ngày 03/11/2025 của NHNN CN KV2 về việc thay đổi địa chỉ. |
6.57 |
| 19 | QTDND Đồng Tiến | 8/25A Thống Nhất, phường An Hội Đông, Thành phố Hồ Chí Minh | Số 14/QLQTD/NH-GP ngày 20/12/2006 ; Số 401/QĐ-HCM ngày 24/4/2024 của NHNN CN TPHCM. Quyết định số 584/QĐ-KV2, ngày 18/7/2025. Quyết định số 585/QĐ-KV2, ngày 18/7/2025. |
5.02 |
| 20 | QTDND Phước Hoà | Tổ 4, ấp 1B, xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương | Số 007/NH-GP ngày 26/04/1997. Quyết định số 118/QĐ-KV12 ngày 13/5/2025 v/v sủa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động của QTDND Phước Hòa |
7.89 |
| 21 | QTDND Bình An | Số 182 khu phố Bình Thung 2, Phường Bình An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương | Số 006/NH-GP ngày 20/03/1997. Quyết định số 161/QĐ-KV12 ngày 29/5/2025 v/v sủa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động của QTDND Bình An |
2.88 |
| 22 | QTDND Phú Hoà | Số 436, đường Phú Lợi, Khu 8, phường Phú Hoà, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | Số 004/NH-GP ngày 06/09/1996. Quyết định số 106/QĐ-KV12 và QĐ số 109/QĐ-KV12 ngày 08/5/2025 v/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động của QTDND Phú Hòa |
6.31 |
| 23 | QTDND Phú Thọ | Số 01 Lê Hồng Phong, P. Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | Số 003/NH-GP ngày 04/04/1996. Quyết định số 223/QĐ-KV12 ngày 25/6/2025 v/v sủa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động của QTDND Phú Thọ |
1.95 |
| 24 | QTDND Chánh Nghĩa | Số 23 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu ấp V, Phường Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một, Bình Dương(không bao gồm khu phố 12) | Số 10/NH-GP ngày 22/7/1997. Quyết định số 162/QĐ-KV12 ngày 29/5/2025 v/v sủa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động của QTDND Chánh Nghĩa |
1.31 |
| 25 | QTDND Hiệp Thành | Số 601 Đại lộ Bình Dương, Phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | Số 008/NH-GP ngày 27/05/1997. Quyết định số 141/QĐ-KV2 ngày 23/5/2025 v/v sủa đổi, bổ sung Giấy phép đối với mức vốn điều lệ QTDND Hiệp Thành |
2.06 |
| 26 | QTDND Dĩ An | Số 459 đường Trần Hưng Đạo, khu phố Bình Minh 2, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương | Số 009/NH-GP ngày 26/06/1997. Quyết định số 176/QĐ-KV12 ngày 02/6/2025 v/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động QTDND Dĩ An |
6.02 |
| 27 | QTDND An Thạnh | Số 79A đường Đồ Chiểu, khu phố Thạnh Hòa A, Phường An Thạnh, TP Thuận An, tỉnh Bình Dương | Số 001/NH-GP ngày 12/12/1994. Quyết định số 164/QĐ-KV12 ngày 29/5/2025 v/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động của QTDND An Thạnh |
12.30 |
| 28 | QTDND Thanh Tuyền | Ấp Chợ, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương | Số 005/NH - GP ngày 30/10/1996. Số 122/QĐ-KV12 ngày 14/5/2025 Về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động |
6.92 |
| 29 | QTDND Lái Thiêu | D221C Đường Phan Thanh Giản, KP. Bình Đức 1, Phường Lái Thiêu, TP. Thuận An, tỉnh Bình Dương | 002/NH-GP ngày 28/09/1995. Quyết định 119/QĐ-KV12 ngày 13/05/2025 |
5.23 |
| 30 | QTDND Hòa Bình | Ấp 4 xã Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Số 05/GP-NHNN-BRI cấp ngày 14/12/2006 do NHNN Chi nhánh tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Quyết định số 219/QĐ-KV12 ngày 23/06/2025 |
5.64 |
| 31 | QTDND Bình Châu | Ấp Phú Thiện, xã Hòa Hiệp, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Số 04/GP-NHNN-BRI cấp ngày 27/11/2006 do NHNN Chi nhánh tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Sửa đổi bởi QĐ số 58/QĐ-KV12 ngày 08/04/2025 |
4.57 |
| 32 | QTDND Phước Hải | 123/7 đường Võ Thị Sáu, Ấp Hải Sơn, xã Phước Hải, Thành phố Hồ Chí Minh | Số 03/GP-NHNN-BRI cấp ngày 12/09/2006 do NHNN Chi nhánh tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Sửa đổi bởi QĐ số 88/QĐ-BRI ngày 19/04/2024; Quyết định số 678/QĐ-KV2 ngày 6/8/2025 |
1.97 |
| 33 | QTDND liên phường Vũng Tàu | Số 272 đường 30/4, phường Rạch Dừa, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Số 002/NH-GP cấp ngày 19/01/1996 do NHNN Chi nhánh tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cấp; Quyết định số 18/QĐ-BRI ngày 20/03/2025 |
5.68 |
| 34 | QTDND liên xã Xuyên Mộc | Số 111, QL55, KP. Phước Hoà, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Số 001/NH-GP cấp ngày 26/09/1995 do NHNN Chi nhánh tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Sửa đổi bởi QĐ số 26/QĐ-BRI ngày 21/02/2025 |
2.00 |
| 35 | QTDND Châu Đức | Số 317 Hùng Vương, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. | Số 06/GP-NHNN-BRI cấp ngày 30/03/2007 do NHNN Chi nhánh tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Sửa đổi bởi QĐ số 209/QĐ-BRI ngày 26/07/2024 |
11.14 |
| 36 | QTDND Long Điền | Số 75 Điện Biên Phủ, khu phố Hải Bình, thị trấn Long Hải, huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Số 07/GP-BRI cấp ngày 01/06/2011 do NHNN Chi nhánh tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Sửa đổi bởi QĐ số 149/QĐ-KV12 ngày 26/05/2025 |
5.53 |
| 37 | QTDND Đại Nghĩa | Số1/1B đường Phạm Văn Thuận, phường Tam Hòa, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. | Giấy phép số 01/NH-GP ngày 19/01/1994. Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 146/QĐ-ĐNA.TTGS ngày 29/9/2022 của NHNN Chi nhánh tỉnh Đồng Nai. |
2.01 |
| 38 | QTDND Trung Dũng | Số 119 Phan Đình Phùng, phường Trung Dũng, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai | Giấy phép số 024/GP-NHNN ngày 06/4/1998. Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấp phép số 62/QĐ-ĐNA.TTGS ngày 27/4/2023 của NHNN Chi nhánh tỉnh Đồng Nai. |
15.00 |
| 39 | QTDND Hòa Bình | Số 02, đường Cổng Chính, ấp Hòa Bình, xã Đông Hòa, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai | Giấy phép số 02/NH-GP ngày 31/01/1994; Quyết định số 224/QĐ-KV12 ngày 25/6/2025 của NHNN CN KV12. |
2.00 |
| 40 | QTDND Thái Bình (Đồng Nai) | Số 61A/1, khu phố 2, phường Tân Hòa, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai | Giấy phép số 04/NH-GP ngày 02/03/1994. | 1.00 |
| 41 | QTDND Cây Gáo | ấp Tân Lập 1, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai | Giấy phép số 06-NN/GP ngày 16/03/1994; Quyết định sửa đổi bổ sung số 65/QĐ-KV12 ngày 14/04/2025 |
2.38 |
| 42 | QTDND Cao Su Đồng Nai | Ấp Trung Tâm, phường Xuân Lập,thành phố Long Khánh, Đồng Nai | Giấy phép số 08/NH-GP ngày 27/06/1994. Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 64/QĐ-ĐNA.TTGS ngày 28/4/2023 |
3.00 |
| 43 | QTDND An Bình | Số 117A/2/3 An Bình, xã Trung Hòa, huyện Trảng Bom, Đồng Nai | Giấy phép số 11/NH-GP ngày 10/7/1995. QĐ số 104/QĐ-KV12 ngày 06/5/2025 của NHNN CN KV12. |
1.90 |
| 44 | QTDND Lộc Hòa | 52A/3 ấp Nhân Hòa, xã Tây Hòa, huyện Trảng Bom, Đồng Nai | Giấy phép số 16/GP-NHNN ngày 08/10/2008. Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 42/QĐ-KV12 ngày 28/3/2025 |
1.98 |
| 45 | QTDND Bình Minh | Số 01 đường Chu Văn An, tổ 23, khu phố 5, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai | Giấy phép số 25/NH-GP ngày 18/04/2006 của NHNN chi nhánh tỉnh Đồng Nai.. Quyết định số 231/QĐ-KV12 ngày 26/6/2025 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động (sửa đổi vốn điều lệ) của NHNN chi nhánh tỉnh Đồng Nai. |
3.00 |
| 46 | QTDND Xuân Định | Ấp Nam Hà, xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ, Đồng Nai | Giấy phép số 22/NH-GP ngày 08/10/1997. Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 90/QĐ-ĐNA.TTGS ngày 28/6/2023 của NHNN Chi nhánh tỉnh Đồng Nai.Quyết định 187/QĐ-KV12 ngày 26/6/2025 của NHNN CN KV12 |
4.00 |
| 47 | QTDND Gia Tân | Số 144/2, Dốc Mơ 1, xã Gia Tân, huyện Thống Nhất, Đồng Nai | Giấy phép số 04/NH-GP ngày 04/01/1997. Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 147/QĐ-ĐNA.TTGS ngày 26/10/2023 của NHNN Chi nhánh tỉnh Đồng Nai. |
2.00 |
| 48 | QTDND Gia Kiệm | Xã Gia Kiệm, huyện Thống Nhất, Đồng Nai | Giấy phép số 48/NH-GP ngày 27/12/1996. | 1.00 |
| 49 | QTDND Thanh Bình | Số 120/47/3, khu phố 6, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai | Giấy phép số 026/NH-GP ngày 02/10/2006. | 7.00 |
| 50 | QTDND Tín Nghĩa | Ấp Đồn Điền 2, xã Túc Trưng, huyện Định Quán, Đồng Nai | Giấy phép số 19/NH-GP ngày 01/11/1996. Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 207/QĐ-KV12 ngày 17/6/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 12 |
2.00 |
| 51 | QTDND Bến Gỗ | Số 739A, khu phố 2, phường Long Hưng, Đồng Nai | Giấy phép số 18/GP-NHNN ngày 24/01/1996. Quyết định sửa đổi Giấy phép số 1225/QĐ-KV2 ngày 02/12/2025 về việc thay đổi vốn điều lệ |
2.19 |
| 52 | QTDND Bắc Sơn | Xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bom, Đồng Nai | Giấy phép số 17/NH-GP ngày 02/01/1996. Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 51/QĐ-ĐNA.TTGS ngày 04/4/2024 của NHNN Chi nhánh tỉnh Đồng Nai. |
2.59 |
| 53 | QTDND Đại Lợi | Số 31, ấp 1, xã Phú Lợi, huyện Định Quán, Đồng Nai | Giấy phép số 15/NH-GP ngày 20/11/1995. Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 189/QĐ-KV12 ngày 05/6/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 12 |
6.00 |
| 54 | QTDND 125 | Quốc lộ 20, khu 6, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, Đồng Nai | Giấy phép số 09/NH-GP ngày 28/6/1994. Quyết định sửa đổi, bổ sung giấy phép số 125/QĐ-ĐNA.TTGS ngày 21/9/2023 của NHNN Chi nhánh tỉnh Đồng Nai. |
5.00 |
| 55 | QTDND Tân Bửu | Tổ 20, KP3, P Bửu Long, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. | Giấy phép số 07/NH-GP ngày 16/03/1994; QĐ số 156/QĐ-KV12 ngày 27/5/2025 của NHNN CN KV12. |
1.80 |
| 56 | QTDND Xuân Trường | Số 94, ấp Trung Nghĩa, xã Xuân Trường, huyện Xuân Lộc, Đồng Nai | Giấy phép số 05/NH-GP ngày 04/03/1994. Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 47/QĐ-ĐNA.TTGS ngày 05/4/2023 của NHNN Chi nhánh tỉnh Đồng Nai. Quyết định 230/QĐ-KV12 ngày 26/6/2025 của NHNN CN KV12 |
7.11 |
| 57 | QTDND Hố Nai | Số 608, đường Nguyễn Ái Quốc, phường Hố Nai, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai | Giấy phép số 03/GP-NHNN ngày 26/02/1994. Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 081/QĐ-ĐNA7 ngày 13/7/2006 của NHNN Chi nhánh tỉnh Đồng Nai. |
2.00 |
| 58 | QTDND Long Bình - Long Thành | Số 1297 đường Bùi Văn Hòa, khu phố 7, phường Long Bình, tỉnh Đồng Nai | Giấy phép số 27/NH-GP ngày 12/02/2007. Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 156/QĐ-ĐNA.TTGS ngày 13/11/2023 của NHNN Chi nhánh tỉnh Đồng Nai. |
4.00 |
| 59 | QTDND Xuân Khánh | Số 392 Hồ Thị Hương, khu phố 5, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, Đồng Nai | Giấy phép số 029/NH-GP ngày 18/6/2007. Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 86/QĐ-ĐNA.TTGS ngày 19/4/2021 của NHNN Chi nhánh tỉnh Đồng Nai. Quyết định số 34/QĐ-ĐNA ngày 28/02/2025 của NHNN CN tỉnh Đồng Nai |
4.04 |
| 60 | QTDND Long Thành | Khu Phước Thuận, QL51A, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, Đồng Nai | Giấy phép số 30/NH-GP ngày 04/02/2008 của NHNN chi nhánh tỉnh Đồng Nai. Quyết định số 57/QĐ-KV12 ngày 08/4/2025 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động (thay đổi vốn điều lệ) của NHNN chi nhánh tỉnh Đồng Nai. |
10.00 |
| 61 | QTDND Nhơn Trạch | Đường Tôn Đức Thắng, ấp Bình Phú, xã Long Tân, huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai | Giấy phép số 31/NH-GP ngày 02/5/2008. Quyết định số 159/QĐ-ĐNA.TTGS ngày 11/10/2019 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động (thay đổi địa bàn hoạt động) của NHNN Chi nhánh tỉnh Đồng Nai. |
4.20 |
| 62 | QTDND Phú Vinh | Số 299, Bùi Hữu Nghĩa, phường Tân Vạn, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai | Giấy phép số 034/GP-NHNN ngày 10/02/2009. | 2.00 |
| 63 | QTDND Bình Phú | Ấp 4, xã Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai | Giấy phép số 035/GP-NHNN ngày 10/02/2009. Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 48/QĐ-ĐNA.TTGS ngày 09/3/2020 của NHNN Chi nhánh tỉnh Đồng Nai. |
3.00 |
| 64 | QTDND Phước Thái | Ấp 1C, xã Phước Thái, huyện Long Thành, Đồng Nai | Giấy phép số 037/GP-NHNN ngày 12/04/2010. Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 93/QĐ-ĐNA.TTGS ngày 24/5/2024 của NHNN Chi nhánh tỉnh Đồng Nai. |
13.20 |
| 65 | QTDND Quảng Tiến | xã Quảng Tiến, Trảng Bom, Đồng Nai | Giấy phép số 036/NH-GP ngày 29/12/2009 | 3.00 |
| 66 | QTDND Tân Tiến | 120/47/3, khu phố 6, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai | Giấy phép số 040/NH-GP ngày 21/11/2011. | 40.00 |
| 67 | QTDND Thiên Thành | Phường Trấn Biên, Đồng Nai | Giấy phép số 039/GP-NHNN ngày 03/10/2011. Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 200/QĐ-ĐNA.TTGS ngày 21/12/2022 của NHNN Chi nhánh tỉnh Đồng Nai. |
2.00 |
| 68 | QTDND Trảng Bom | B26, đường 29/4, khu phố 5, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, Đồng Nai | Giấy phép số 041/GP-NHNN ngày 09/01/2012. Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 196/QĐ-KV12 ngày 10/6/2025. |
5.00 |
| 69 | QTDND Dầu Giây | Số A1C1, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai | Giấy phép số 38/NH-GP ngày 26/8/2011. | 8.00 |
| 70 | QTDND Phương Lâm | Số 2079, QL20, ấp Phương Lâm 1, xã Phú Lâm, huyện Định Quán, Đồng Nai | Giấy phép số 043/GP-NHNN ngày 16/07/2012. | 3.00 |
| 71 | QTDND Đồng Xoài | Số 25 đường Lê Quang Định, khu phố Phú Thanh, phường Bình Phước, tỉnh Đồng Nai | Giấy phép số 02/NH-GP ngày 29/9/1997. Quyết định số 09/QĐ-QTD ngày 29/9/1997 của NHNN chi nhánh tỉnh Bình Phước. Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 140/QĐ-KV12 ngày 22/5/2025 của NHNN chi nhánh KV12. | 6.43 |
| 72 | QTDND Phước Bình | Khu Trung tâm thương mại Phước Bình, khu phố 6, phường Phước Bình, tỉnh Đồng Nai | Giấy phép số 01/NH-GP ngày 27/8/1997. Quyết định số 04/QĐ-QTD ngày 27/8/1997 của NHNN chi nhánh tỉnh Bình Phước, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 16/QĐ-KV12 ngày 20/3/2025 của NHNN chi nhánh KV12 |
9.50 |
| 73 | QTDND Lộc Ninh | Số 276 khu phố Ninh Thịnh, xã Lộc Ninh, tỉnh Đồng Nai | Giấy phép số 32/GP-NHNN ngày 19/5/2011. Quyết định số 53/QĐ-BPH4 ngày 19/5/2011 của NHNN chi nhánh tỉnh Bình Phước, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 139/QĐ-KV12 ngày 22/5/2025 của NHNN chi nhánh KV12. |
20.00 |
| 74 | QTDND Bù Đăng | Quốc lộ 14, thôn Hưng Đăng, xã Bù Đăng, tỉnh Đồng Nai | Giấy phép số 33/NH-GP ngày 20/5/2011. Quyết định số 54/QĐ-BPH4 ngày 20/5/2011 của NHNN chi nhánh tỉnh Bình Phước, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 48/QĐ-BPH1 ngày 28/3/2024 của NHNN chi nhánh tỉnh Bình Phước. |
7.68 |
Khu vực 3 |
||||
| 1 | QTDND liên phường xã Quyết Thắng | Số thửa 17 và 18, khu đô thị Bản Buổn, phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La | Giấy phép hoạt động số 01-1998/NH-GP ngày cấp 23/3/1998. | 17.64 |
| 2 | QTDND xã Chiềng Sơn | Tiểu khu 4, xã Chiềng Sơn, tỉnh Sơn La | Giấy phép hoạt động số 05/NH-GP ngày cấp 05/10/1996 | 13.14 |
| 3 | QTDND Nông Trường Mộc Châu | Số 76 Lê Thanh Nghị, phường Thảo Nguyên, tỉnh Sơn La | Giấy phép hoạt động số 03/NH-GP ngày cấp 03/7/1996 | 45.55 |
| 4 | QTDND Phù Yên | Phố Tạ Xuân Thu, xã Phù Yên, tỉnh Sơn La | Giấy phép hoạt động số 02/NH-GP ngày cấp 07/10/1995 | 14.64 |
| 5 | QTDND thị trấn Hát Lót | Số nhà 249, Tiểu khu 21, xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La | Giấy phép hoạt động số 06/GP-NHNN ngày cấp 26/02/2007 | 18.28 |
| 6 | QTDND thị trấn Mộc Châu | Tổ dân phố 5, phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La | Giấy phép hoạt động số 07/GP-NHNN ngày cấp 20/7/2007 | 18.48 |
| 7 | QTDND Sông Mã | Đường Cách Mạng Tháng Tám, tổ dân phố 3, xã Sông Mã, tỉnh Sơn La | Giấy phép hoạt động số 490/GP-NHNN ngày cấp 12/8/2016 | 7.02 |
| 8 | QTDND Lai Châu | Số 150, đường Trần Hưng Đạo, phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu | Giấy phép hoạt động số 01/GP-LCH ngày cấp 19/5/2016 | 3.50 |
| 9 | QTDND Nguyễn Huệ | Số nhà 163, Đường 30/4, tổ 28, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu | Giấy phép hoạt động số 01/GP-LCH ngày cấp 02/02/2017 | 8.47 |
Khu vực 4 |
||||
| 1 | QTDND xã Đồng Xuân | Khu 5 Đồng Xuân, xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 17-NH-GP ngày 01/06/1995. - Quyết định Về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ tín dụng nhân dân xã Đồng Xuân số 623/QĐ-KV4 ngày 11/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
6.20 |
| 2 | QTDND phường Nông Trang | Khu 1A, phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 036/NH-GP ngày 10/8/1995 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động QTDND phường Nông Trang số 669/QĐ-KV4 ngày 17/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
6.30 |
| 3 | QTDND phường Minh Nông | Khu Hồng Hải, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 31/NH-GP ngày 18/7/1995 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động QTDND phường Minh Nông số 667/QĐ-KV4 ngày 17/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
8.06 |
| 4 | QTDND xã Ấm Hạ | Khu 5, xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 33/NH-GP ngày 1/8/1998 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động của Qũy TDND xã Ấm Hạ số 617/QĐ-KV4 ngày 11/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
9.52 |
| 5 | QTDND xã Chí Đám | Khu Vân Tiến 3, xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 23/NH-GP ngày 01/6/1995. - Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động QTDND xã Vân Du số 761/QĐ-KV4 ngày 01/8/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
7.00 |
| 6 | QTDND phường Tiên Cát | Số nhà 1323, đường Hùng Vương, phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 28/NH-GP ngày 1/6/1995 - Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động QTDND phường Tiên Cát số 763/QĐ-KV4 ngày 04/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
7.47 |
| 7 | QTDND xã Ninh Dân | Khu 2 Ninh Dân, xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ | Giấy phép số 22/NH-GP ngày 1/6/1995 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sưng Giấy phép thành lập và hoạt động QTDND xã Ninh Dân số 697/QĐ-KV4 ngày 18/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
8.50 |
| 8 | QTDND xã Khải Xuân | Khu 10 Khải Xuân, xã Đông Thành, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 020/NH-GP ngày 1/6/1995 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động Qũy TDND xã Khải Xuân số 625/QĐ/KV4 ngày 14/7/2025 của NHNN Chi nhánh Khu vực 4 |
7.00 |
| 9 | QTDND xã Phú Lạc | Khu Bắc Tiến 1, xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 045/NH-GP ngày 31/10/1995 - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động của QTDND xã Phú Lạc số 803/QĐ-KV4 ngày 15/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
10.10 |
| 10 | QTDND xã Yên Lập | Khu Tân An 4, xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 062/NH-GP ngày 6/12/1996 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động Qũy TDND Thị trấn Yên Lập số 647/QĐ-KV4 ngày 15/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
8.84 |
| 11 | QTDND xã Bằng Luân | Khu 11, xã Bằng Luân, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 01/2005/NH-GP ngày 28/3/2005 - Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động QTDND xã Bằng Luân số 935/QĐ-KV4 ngày 20/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
12.20 |
| 12 | QTDND thị trấn Hùng Sơn | Khu 5 (Thị trấn Hùng Sơn cũ), xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 01/2006/NH-GP ngày 28/3/2006 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động Qũy TDND TT Hùng Sơn số 665/QĐ-KV4 ngày 17/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
7.80 |
| 13 | QTDND xã Đồng Lạc | Khu Đồng Tiến, xã Yên Lập, tỉnh Phu Thọ | - Giấy phép số 061/NH-GP ngày 6/12/1996 - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động của QTDND xã Đồng Lạc số 706/QĐ-KV4 ngày 21/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
4.87 |
| 14 | QTDND Vân Cơ | Khu 5, phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 02/2006/NH-GP ngày 27/7/2006. - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động của QTDND phường Vân Cơ số 690/QĐ-KV4 ngày 18/7/2025 của NHNN Chi nhánh KV4 |
8.85 |
| 15 | QTDND thị trấn Thanh Ba | Khu 4 thị trấn Thanh Ba, xã Thanh Ba, tinh Phú Thọ | - Giấy phép số 21/NH-GP ngày 1/6/1995 - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND Thị trấn Thanh Ba số 642/QĐ-KV4 ngày 15/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
9.53 |
| 16 | QTDND thị trấn Đoan Hùng | Khu hành chính Phú Thịnh, xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 29/NH-GP ngày 1/7/1995 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động của Qũy TDND Thị trấn Đoan Hùng số 620/QĐ-KV4 ngày 11/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
5.20 |
| 17 | QTDND xã Hùng Lô | Khu 3, phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 01/1998/NH-GP ngày 2/6/1998 - Quyết định Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND xã Hùng Lô số 723/QĐ-KV4 ngày 25/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
19.22 |
| 18 | QTDND xã An Đạo | Khu 5 (xã An Đạ cũ), xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 01/2003/GP ngày 24/12/2003. - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động Qũy TDND xã An Đạo số 629/QĐ-KV4 cấp ngày 14/7/2025 của NHNN chi nhánh KV4 |
6.50 |
| 19 | QTDND phường Dữu Lâu | Tổ 5, khu Bảo Đà, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 006/NH-GP ngày 1/1/1994 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động QTDND phường Dữu Lâu số 668/QĐ-KV4 ngày 17/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
8.78 |
| 20 | QTDND xã Thuỵ Vân | Đội 5, phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 014/NH-GP ngày 5/1/1994 - Quyết định V/v sửa đổi bổ sung giấy phép hoạt động của Qũy TDND xã Thụy Vân số 619/QĐ-KV4 ngày 11/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
11.47 |
| 21 | QTDND xã Phú Lộc | Khu 12 (thuộc xã Phú Lộc cũ), xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 007/NH- GP ngày 5/1/1994 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động của Qũy TDND xã Phú Lộc số 618/QĐ-KV4 ngày 11/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
5.60 |
| 22 | QTDND xã Minh Tân | Khu Minh Tân, xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 013/NH-GP ngày 5/1/1994 - Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 900/QĐ-KV4 ngày 30/9/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4; - Văn bản chấp thuận việc thay đổi địa chỉ trụ sở PGD số 1698/KV4-QLGS2 ngày 30/9/2025 |
9.08 |
| 23 | QTDND xã Hùng Long | Khu Minh Tân, xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 016/NH-GP ngày 14/3/1994 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động Qũy TDND xã Hùng Long số 627/QĐ-KV4 ngày 14/7/2025của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
8.50 |
| 24 | QTDND xã Sơn Vi | Khu 1 (xã Sơn Vi cũ), xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 26/NH-GP ngày 6/1/1995 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động QTDND xã Sơn Vi số 670/QĐ-KV4 ngày 17/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
9.72 |
| 25 | QTDND xã Thạch Sơn | Khu 2, xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 027/NH-GP ngày 6/1/1995 - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động của QTDND xã Thạch Sơn số 694/QĐ-KV4 ngày 18/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
15.73 |
| 26 | QTDND xã Trưng Vương | Khu 8, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 35/NH-GP ngày 10/8/1995 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động Qũy TDND xã Trưng Vương số 805/QĐ-KV4 ngày 19/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
8.30 |
| 27 | QTDND phường Minh Phương | Tổ 27, khu Cao Đại, phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 039/NH-GP ngày 24/10/1995 - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND phường Minh Phương số 652/QĐ-KV4 ngày 15/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
11.91 |
| 28 | QTDND xã Hùng Việt | Khu Phú Xuân, xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 038/NH-GP ngày 24/10/1995 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động của Qũy TDND xã Hùng Việt số 686/QĐ-KV4 ngày 18/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
9.00 |
| 29 | QTDND xã Tiên Kiên | Khu 5 (xã Tiên Kiên cũ), xã Xuân Lũng, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 47/NH-GP ngày 12/8/1996 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động Qũy TDND xã Tiên Kiên số 719/QĐ-KV4 ngày 25/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
7.00 |
| 30 | QTDND thị trấn Thanh Thuỷ | Khu Phố, xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 048/NH-GP ngày 12/8/1996. - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động Qũy TDND Thị trấn Thanh Thủy số 628/QĐ-KV4 ngày 14/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
7.00 |
| 31 | QTDND phường Gia Cẩm | Khu vực trụ sở UBND phường Việt Trì, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 053/NH-GP ngày 8/10/1996 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động QTDND phường Gia Cẩm số 1080/QĐ-KV4 ngày 03/12/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
9.50 |
| 32 | QTDND xã Cao Xá | Khu 10, xã Bản Nguyên (Cao Xá), tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 55/GP-NH ngày 26/10/1996. - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND xã Cao Xá số 662/QĐ-KV4 ngày 16/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
9.06 |
| 33 | QTDND thị trấn Thanh Sơn | Phố 19/5, xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ | Giấy phép số 01/2007/NH-GP ngày 12/9/2007 - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động của QTDND Thị trấn Thanh Sơn số 610/QĐ-KV4 ngày 09/7/2025 của NHNN CN Khu vực 4 |
9.89 |
| 34 | QTDND xã Gia Điền | Khu 3 (xã Gia Điền cũ), xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 01/2008/NH-GP ngày 5/5/2008 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động QTDND xã Gia Điền số 676/QĐ-KV4 ngày 17/7/2025 của NHNN CN khu vực 4 |
5.29 |
| 35 | QTDND xã Hạ Giáp | Khu 5 (xã Hạ Giáp cũ), xã Dân Chủ, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 01/NH-GP ngày 16/9/2009 - Quyết địnhQuyết định v/v sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động của QTDND xã Hạ Giáp số 689/QĐ-KV4 ngày 18/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
4.78 |
| 36 | QTDND Tam Nông | Khu 7, xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 01/GP-NHNN ngày 05/2/2016 - Quyết địnhV/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động Qũy TDND Tam Nông số 696/QĐ-KV4 ngày 18/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
7.94 |
| 37 | QTDND xã Hưng Long | Khu Đình Cả, xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 03/GP-NHNN ngày 1/9/2016. - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND xã Hưng Long số 663/QĐ-KV4 ngày 16/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
10.76 |
| 38 | QTDND xã Tứ Xã | Khu 7 (xã Tứ Xã cũ), xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 02/GP-NHNN ngày 1/9/2016; - Quyết định sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lậ và hoạt động QTDND xã Tứ Xã số 722/QĐ-KV4 ngày 25/7/2025 của NHNN chi nhánh KV4 |
9.03 |
| 39 | QTDND xã Hương Lung | Khu Suông 1, xã Phú Khê, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 01/GP-NHNN ngày 16/10/2017 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động Quỹ tín dụng nhân dân xã Hương Lung số 612/QĐ-KV4 ngày 10/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
5.32 |
| 40 | QTDND xã Đại Đồng | Thôn 2, xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 012/NH-GP, cấp ngày 05/01/1994 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động Qũy TDND xã Đại Đồng số 695/QĐ-KV4 ngày 18/7/2025 của Ngân hàng nhà nước chi nhánh Khu vực 4 |
6.65 |
| 41 | QTDND xã Tề Lỗ | Thôn Giã Bàng 3, Xã Tề Lỗ, Tỉnh Vĩnh Phúc | - Giấy phép số 19-NH-GP ngày 01/06/1995 - Quyết địnhV/v sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động của Qũy TDND xã Tề Lỗ số 688/QĐ-KV4 ngày 18/7/2025 của Ngân hàng nhà nước chi nhánh Khu vực 4 |
9.60 |
| 42 | QTDND xã Vĩnh Thịnh | Thôn An Lão Xuôi, xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 18/NH-GP, cấp ngày 01/6/1995 - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND xã Vĩnh Thịnh số 655/QĐ-KV4 ngày 15/7/2025 của Ngân hàng nhà nước chi nhánh Khu vực 4 |
6.22 |
| 43 | QTDND xã Tuân Chính | Thôn Phù Chính, xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 24/NH-GP cấp ngày 01/6/1995 - Quyết định v/v sửa đổi, bố sung giấy phép hoạt động QTDND xã Tuân Chính số 712/QĐ-KV4 ngày 23/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
6.15 |
| 44 | QTDND Thị trấn Yên Lạc | Số 275 Nguyễn Khoan, tổ dân phố 4 Đoài, xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 025/NH-GP ngày 20/9/2004 - Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 415/QĐ-KV4 ngày 13/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
11.35 |
| 45 | QTDND Thị trấn Vĩnh Tường | số 209 đường Đội Cấn, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 32/NH-GP ngày 12/07/1997 - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND Thị trấn Vĩnh Tường số 658/QĐ-KV4 ngày 15/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
10.86 |
| 46 | QTDND Liên phường Hoà Xuân | Đường Lê Xoay, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 034/NH-GP cấp ngày 01/08/1995 - Quyết đinh v/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động QTDND Liên phường Hòa Xuân số 732/QĐ-KV4 ngày 29/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
6.06 |
| 47 | QTDND xã Xuân Hòa | Thôn Cầu Thao, xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 044/NH-GP cấp ngày 31/10/1995 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động Qũy TDND xã Xuân Hòa số 718/QĐ-KV4 ngày 24/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
6.52 |
| 48 | QTDND xã Vĩnh Sơn | Thôn 4, xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 042/NH-GP, ngày cấp 24/10/1995 - Quyết định V/v sửa đổi, bố sung giấy phép thành lập và hoạt động Qũy TDND xã Vĩnh Sơn số 711/QĐ-KV4 ngày 23/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
5.19 |
| 49 | QTDND Vĩnh Phúc | Đường Nguyễn Viết Xuân, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 046/NH-GP do NHNN cấp ngày 25/04/1996 - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND phường Đống Đa số 661/QĐ-KV4 ngày 16/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
3.3 |
| 50 | QTDND Thị trấn Tứ Trưng | Khu Chợ Rưng, đường Nguyễn Văn Nhượng, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 009/NH-GP cấp ngày 05/01/1994 - Quyết định Quyết định v/v sửa đổi, bố sung giấy phép hoạt động QTDND Thị trấn Tứ Trưng số 714/QĐ-KV4 ngày 23/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
8.43 |
| 51 | QTDND xã Đình Chu | Thôn Trung Kiên, xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 049/NH-GP, cấp ngày 20/08/1996. - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND xã Đình Chu số 656/QĐ-KV4 ngày 15/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
4.78 |
| 52 | QTDND xã Yên Đồng | Thôn Yên Nghiệp, xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 050/NH-GP, Ngày 09/9/1996 - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND xã Đình Chu số 608/QĐ-KV4 ngày 09/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
7.93 |
| 53 | QTDND Thị trấn Thanh Lãng | Thôn Đoàn Kết, xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 052/ NH-GP, ngày cấp 24/9/1996 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động số 685/QĐ-KV4 ngày 18/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
11.74 |
| 54 | QTDND xã Ngũ Kiên | Thôn Đông, xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 054/ NH-GP, ngày cấp 23/10/1996 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động Qũy TDND xã Ngũ Kiên số 710/QĐ-KV4 ngày 23/7/2025 của NHNN khu vực 4 |
8.65 |
| 55 | QTDND Thị trấn Hương Canh | Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 001/NH-GP ngày cấp: 01/01/1994 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động QTDND TT Hương Canh số 671/QĐ-KV4 ngày 17/7/2025 của NHNN chi nhánh KV4 |
7.37 |
| 56 | QTDND Liên Phường Phúc Yên | Số 76 Sóc Sơn, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 002/NH-GP cấp ngày 20 tháng 9 năm 2004 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND LP Phúc Yên số 638/QĐ-KV4 ngày 15/7/2025 của NHNN chi nhánh KV4 |
6.03 |
| 57 | QTDND xã Thái Hòa | Thôn Đình Tre, xã Thái Hòa, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép Số 037/NH-GP ngày 24/10/1995. - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND xã Thái Hòa 649/QĐ-KV4 ngày 15/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4. |
6.28 |
| 58 | QTDND xã Thượng Trưng | Thôn Chùa Chợ, xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 058/NH-GP ngày 16/11/1996 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động Qũy TDND xã Thượng Trưng số 683/QĐ-KV4 ngày 18/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4. |
6.62 |
| 59 | QTDND xã Vũ Di | Thôn Vũ Di, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 059/NH-GP ngày 16/11/1996 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động QTDND xã Vũ Di số 675/QĐ-KV4 ngày 17/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
6.32 |
| 60 | QTDND xã Văn Quán | Thôn Xuân Quang, xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 060/NH-GP cấp ngày 03/12/1996 -Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động QTDND xã Văn Quán số 674/QĐ-KV4 ngày 17/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
4.74 |
| 61 | QTDND xã Cao Đại | Thôn Đại Định, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 02/NH-GP ngày 19/10/2006 (Cấp đổi) - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động số 653/QĐ-KV4 ngày 15/7/2025 của NHNN KV 4 |
7.29 |
| 62 | QTDND Thị trấn Lập Thạch | Thôn Phú Thượng, xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 03/NH-GP, Ngày cấp: 05/6/1997 - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND TT Lập Thạch số 651/QĐ-KV4 ngày 15/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
7.28 |
| 63 | QTDND xã An Tường | Thôn Kim Đê, xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 04/NH - GP ngày 16/05/1998 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động Qũy TDND xã An Tường số 721/QĐ - KV4 ngày 25/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
5.03 |
| 64 | QTDND xã Chấn Hưng | Xã Vĩnh An, tinh Phú Thọ | - Giấy phép số 041/NH-GP, ngày cấp: 24/10/1995 - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND xã Chấn Hưng số 635/QĐ - KV4 ngày 15/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
6.24 |
| 65 | QTDND xã Đồng Văn | Thôn Hùng Vỹ 2, xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 040/NH-GP cấp ngày 24/10/1995 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động của Qũy TDND xã Đồng Văn số 684/QĐ-KV4 ngày 18/7/2025 của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực 4 | 12.54 |
| 66 | QTDND Bình Dương | thôn Ngọc Động, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 011/NH-GP Cấp ngày 05/01/1994 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND Bình Dương số 644/QĐ-KV4 ngày 15/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
9.75 |
| 67 | QTDND Thị trấn Tam Hồng | Thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 004/NH-GP ngày 01/01/1994 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sùn Giấy phép thành lập và hoạt động QTDND thị trấn Tam Hồng số 666/QĐ-KV4 ngày 17/7/2025 của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 4 |
10.48 |
| 68 | QTDND Thị trấn Thổ Tang | Đường tỉnh 304, xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 003/NH-GP ngày 01/01/1994 - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND Thị trấn Thổ Tang số 636/QĐ-KV4 ngày 15/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
3.23 |
| 69 | QTDND xã Lý Nhân | thôn Bàn Mạch, xã Vĩnh Phú, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 71/NH - GP ngày 29/8/2011 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động Qũy TDND xã Lý Nhân số 720/QĐ-KV4 ngày 25/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
5.70 |
| 70 | QTDND xã Tam Phúc | số nhà 08, thôn Phúc Lập Ngoài, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 68/GP-VPH cấp ngày 23/03/2016 - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND xã Tam Phúc số 657/QĐ-KV4 ngày 15/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
6.15 |
| 71 | QTDND Cam Đường | số nhà 842 Hoàng Quốc Việt, phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai | - Giấy phép số 04/NH-GP ngày 10/5/2005 Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động QTDND Cam Đường số 607/QĐ-KV4 ngày 08/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
4.00 |
| 72 | QTDND Lào Cai | số 469, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai | - Giấy phép số 146/GP-NHNN ngày 11/5/2011 - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND Lào Cai số 650/QĐ-KV4 ngày 15/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
3.31 |
| 73 | QTDND Hồng Hà |
Số nhà 260, đường Ngô Minh Loan, phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai | - Giấy phép số 11/NH-GP ngày 27/12/1997 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động của Qũy TDND Hồng Hà số 687/QĐ-KV4 ngày 18/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
9.70 |
| 74 | QTDND phường Trung Tâm |
Số nhà 110, đường Hoàng Liên Sơn, tổ 12, phường Trung Tâm, tỉnh Lào Cai | - Giấy phép số 10/NH-GP ngày 05/12/1997 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động QTDND phường Trung Tâm số 701/QĐ-KV4 ngày 21/7/2025 của NHNN chi nhánh KV4 |
7.13 |
| 75 | QTDND xã Chấn Thịnh | Thôn Vũ Thịnh, xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai | - Giấy phép số 06/ GP-NHNN ngày 12/12/1996 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND xã Chấn Thịnh số 646/QĐ-KV4 ngày 15/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
10.60 |
| 76 | QTDND xã Đông An | Thôn Toàn An, xã Đông Cuông, tỉnh Lào Cai | - Giấy phép số 03/GP-NHNN ngày 28/09/1996 - Quyết định v/v sửa đổi, bố sung giấy phép hoạt động QTDND xã Đông An số 715/QĐ-KV4 ngày 23/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
5.28 |
| 77 | QTDND xã Lâm Giang | Thôn Bãi Khay, xã Lâm Giang, tỉnh Lào Cai | - Giấy phép số 12/GP-NHNN ngày 29/5/1998 - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND xã Lâm Giang số 637/QĐ-KV4 ngày 15/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
4.51 |
| 78 | QTDND thị trấn Cổ Phúc | Đường Đầm Vối, thôn Cổ Phúc 3, xã Trấn Yên, tỉnh Lào Cai | - Giấy phép số 13/GP-NHNN ngày 12/6/1998 - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND TT Cổ Phúc số 632/QĐ-KV4 ngày 14/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
7.44 |
| 79 | QTDND xã Bảo Ái | Thôn Trung Tâm, xã Bảo Ái, tỉnh Lào Cai | - Giấy phép số 05/GP-NHNN ngày 10/12/1996 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động của Qũy TDND xã Bảo Ái số 621/QĐ-YBA ngày 11/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
6.00 |
| 80 | QTDND xã Châu Quế Hạ | thôn Ngọc Châu, xã Châu Quế, tỉnh Lào Cai | - Giấy phép số 14/GP-NHNN ngày 23/09/2004 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND xã Châu Quế Hạ số 645/QĐ-KV4 ngày 15/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
5.90 |
| 81 | QTDND Thị trấn nông trường Trần Phú | Thôn Trần Phú, xã Thượng Bằng La, tỉnh Lào Cai | - Giấy phép số 15/NH-GP ngày 23/9/2004 - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động QTDND thị trấn Nông trường Trần Phú số 605/QĐ-KV4 ngày 08/7/2025 của Ngân hàng Nhà nước khu vực 4 |
4.05 |
| 82 | QTDND xã Hưng Khánh | Thôn Lương An, xã Hưng Khánh, tỉnh Lào Cai | - Giấy phép số 09/GP-NHNN ngày 20/11/1997 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động Qũy TDND xã Hưng Khánh số 630/QĐ-KV4 ngày 14/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
11.50 |
| 83 | QTDND phường Nguyễn Phúc | Số nhà 144, đường Nguyễn Phúc, Tổ dân phố Phúc Thọ, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai | - Giấy phép số 02/GP-NHNN ngày 24/9/1996 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND phường Nguyễn Phúc số 641/QĐ-KV4 ngày 15/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
5.70 |
| 84 | QTDND phường Nam Cường | Tổ dân phố Nam Thọ, phường Nam Cường, tỉnh Lào Cai | - Giấy phép số 17/GP-NHNN, ngày 09/01/2007 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động của Qũy TDND Phường Nam Cường số 726/QĐ-KV4 ngày 25/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
4.56 |
| 85 | QTDND phường Yên Thịnh | Đường Nguyễn Tất Thành, phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai | - Giấy phép số 01/GP-NHNN ngày 14/9/1996. - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND phường Yên Thịnh số 643/QĐ-KV4 ngày 15/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
7.72 |
| 86 | QTDND phường Nguyễn Thái Học | Số 306 đường Thành Công, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai | - Giấy phép số 07/GP-NHNN ngày 28/12/1996; - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động của Qũy TDND Phường Nguyễn Thái Học số 613/QĐ-KV4 ngày 10/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
8.25 |
| 87 | QTDND xã Nghĩa Lộ, Thị xã Nghĩa Lộ | Tổ dân phố 17, phường Trung Tâm, tỉnh Lào Cai | - Giấy phép số 16/NH-GP ngày 25/10/2004 - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động của QTDND xã Nghĩa Lộ số 717/QĐ-KV4 ngày 24/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
5.99 |
| 88 | QTDND Thị trấn Yên Bình | Thôn 7, xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai | - Giấy phép số 18/GP-NHNN ngày 28/3/2011 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động QTDND TT Yên Bình số 672/QĐ-KV4 ngày 17/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
5.50 |
| 89 | QTDND Thị trấn Việt Lâm | Thôn 24, xã Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang | - Giấy phép số 02/NH-GP ngày 24/8/1996 - Quyết định sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động của Qũy TDND Thị trấn Việt Lâm số 883/QĐ-KV4 ngày 10/9/2025 của NHNN Khu vực 4 |
18.96 |
| 90 | QTDND Xuân Giang | Thôn Chang, xã Xuân Giang, tỉnh Tuyên Quang | - Giấy phép số 0919/NH-GP ngày 01/8/1996 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sưng Giấy phép thành lập và hoạt động QTDND Xuân Giang số 700/QĐ-KV4 ngày 21/7/2025 của NHNN chi nhánh KV4 |
8.20 |
| 91 | QTDND Thị trấn Vị Xuyên | Tổ 6, xã Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang | - Giấy phép số 03/NH-GP ngày 11/10/1997. - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND thị trấn Vị Xuyên số 654/QĐ-KV4 ngày 15/7/2025 của NHNN chi nhánh KV4 |
7.71 |
| 92 | QTDND Thị trấn Việt Quang | Thôn 6, xã Bắc Quang, tỉnh Tuyên Quang | - Giấy phép số 04/NH-GP ngày 19/12/1997 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND TT Việt Quang số 640/QĐ-KV4 ngày 15/7/2025 của NHNN chi nhánh KV4 |
5.46 |
| 93 | QTDND Yên Biên | Số nhà 366, đường Nguyễn Trãi, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang | - Giấy phép số 05/GP-NHNN ngày 15/01/2008. - Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động Quỹ tín dụng nhân dân Yên Biên số 926/QĐ-KV4 ngày 14/10/2025 của NHNN chi nhánh KV4; - Văn bản chấp thuận thành lập PGD số 1842/KV4-QLGS2 ngày 16/10/2025 của NHNN chi nhánh KV4. |
22.47 |
| 94 | QTDND Bảo Tín | Số nhà 273, đường Nguyễn Thái Học, tổ 07 Trần Phú, phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang | - Giấy phép số 06/GP-NHNN ngày 26/3/2008 - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động QTDND Bảo Tín số 798/QĐ-KV4 ngày 11/8/2025 của NHNN Khu vực 4 |
14.49 |
| 95 | QTDND Tam Sơn | Số nhà 07, thôn Tam Sơn 2, xã Quản Bạ, tỉnh Tuyên Quang | - Giấy phép số 07/GP-NHNN ngày 05/11/2009 - Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động QTDND Tam Sơn số 764/QĐ-KV4 ngày 04/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 4 |
3.70 |
| 96 | QTDND Quang Trung | Số nhà 01, đường Cù Chính Lan, phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang | - Giấy phép số 68/NH-GP ngày 21/02/2011 của NHNN CN tỉnh Hà Giang - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt đọng Qũy TDND Quang Trung số 626/QĐ-KV4 ngày 14/7/2025 của NHNN CN khu vực 4 |
9.42 |
| 97 | QTDND Phương Thiện | Số nhà 35, Hoàng Hữu Chuyên, phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang | - Giấy phép số 312/GP-HAG ngày 18/3/2016. -Quyết định về việc sáp nhập QTDND Phương Thiện vào QTDND Yên Biên ngày 14/10/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4. |
4.01 |
| 98 | QTDND Liên Hiệp | Thôn Tân Thành 3, xã Liên Hiệp, tỉnh Tuyên Quang | - Giấy phép số 1226/GP-HAG ngày 20/11/2017 - Quyết định V/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động QTDND Liên Hiệp số 716/QĐ-KV4 ngày 24/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
2.51 |
| 99 | QTDND Liên phường Phương Lâm - Đồng Tiến | Số nhà 2, tổ 7, đường Hoàng Diệu, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 01/NH-GP ngày 20/6/1996 - Quyết định V/v sửa đổi bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động Qũy TDND LP Phương Lâm - Đồng Tiến số 705/QĐ-KV4 ngày 21/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
9.39 |
| 100 | QTDND Chăm Mát | Số 16, đường Lý Thường Kiệt, phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 04/NH-GP ngày 25/12/1997 - V/v sửa đổi bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động Qũy TDND LP Phương Lâm - Đồng Tiến số 660/QĐ-KV4 ngày 16/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
10.52 |
| 101 | QTDND thị trấn Cao Phong | Khu 5, xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ | - Giấy phép số 03/NH-GP ngày 18/7/1996 - Quyết định v/v sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động QTDND Thị trấn Cao Phong số 659/QĐ-KV4 ngày 16/7/2025 của NHNN chi nhánh khu vực 4 |
12.50 |
| 102 | QTDND xã Hòa Sơn | Thôn Đồng Tàu, xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ | - Giấp phép số 02/NH-GP ngày 18/7/1996 | 0.84 |
Khu vực 5 |
||||
| 1 | QTDND Phú Lương | Tổ dân phố Trần Phú, Xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên | Số 01/GP-NHNN, ngày cấp 19/5/2008 | 6.00 |
| 2 | QTDND Yên Minh | Số 07 Cao Vương, Phường Vạn Xuân, tỉnh Thái Nguyên | Số 02/GP-NHNN, ngày cấp 09/9/2008 | 10.69 |
| 3 | QTDND Tân Cương | Xóm Nam Đồng, Xã Tân Cương, tỉnh Thái Nguyên | Số 15/GP-NHNN, ngày cấp 08/01/2018 | 5.05 |
Khu vực 6 |
||||
| 1 | QTDND Hưng Đạo | Số 715 đường Nguyễn Bình, Khu Mễ Xá 2, Phường Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh | Số 01/NH-GP ngày 03/05/2006, QĐ 436/QĐ-KV6 ngày 19/5/2025, Số QĐ 603/QĐ-KV6 ngày 17/07/2025. | 3.96 |
| 2 | QTDND Mạo Khê | Tổ 4, Khu Hoàng Hoa Thám, Phường Mạo Khê, tỉnh Quảng Ninh | Số 02/GP-QUN3 ngày 04/12/2013, QĐ 604/QĐ-KV6 ngày 17/7/2025 | 7.56 |
| 3 | QTDND Cổ Thành | Số 365, đường Trần Nhân Tông, phường Chí Linh, thành phố Hải Phòng | Số 005/NH-GP ngày 17/7/1997 , QĐ 295/QĐ - HAD ngày 25/02/2025; QĐ 623/QĐ-KV6 ngày 21/7/2025 | 12.50 |
| 4 | QTDND Chí Minh | Số 306 Trần Quốc Chẩn, phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng | Số 052/NH-GP ngày 17/7/1997,QĐ 113QĐ - HAD ngày 22/01/2025; QĐ 651/QĐ-KV6 ngày 29/7/2025 | 13.10 |
| 5 | QTDND Đồng Lạc | Số 220, phố Tôn Thất Tùng, phường Lê Đại Hành, thành phố Hải Phòng | Số 072/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ 283/QĐ-KV6 ngày 27/3/2025; QĐ 600/QĐ-KV6 ngày 17/7/2025 | 4.30 |
| 6 | QTDND Tân Dân | Tổ dân phố Tư Giang, phường Lê Đại Hành, thành phố Hải Phòng | Số 022/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ 424/QĐ - KV6 ngày 13/5/2025; QĐ 602/QĐ-KV6 ngày 17/7/2025; QĐ 795/QĐ-KV6 ngày 08/10/2025 | 5.5 |
| 7 | QTDND Thái Học | Số 178 Ninh Chấp 5, Phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng | Số 036/NH-GP ngày 17/7/1997 , QĐ 366/QĐ - KV6 ngày 21/4/2025; QĐ 606/QĐ-KV6 ngày 17/7/2025 | 8.50 |
| 8 | QTDND Cổ Bì | Thôn Bì Đổ, xã Bình Giang, thành phố Hải Phòng | Số 046/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 226/QĐ-HAD ngày 19/02/2025; QĐ số 642/QĐ - KV6 ngày 29/7/2025 | 9.98 |
| 9 | QTDND Bình Minh | Thôn Quang Tiền, xã Đường An, thành phố Hải Phòng | Số 063/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ số 211/QĐ-HAD ngày 14/02/2025; QĐ số 640/QĐ-KV6 ngày 29/07/2025 | 7.60 |
| 10 | QTDND Bình Xuyên | Thôn Dinh Trại Như, xã Thượng Hồng, TP Hải Phòng | Số 049/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ số 280/QĐ-HAD ngày 24/02/2025; QĐ số 645/QĐ - KV6 ngày 29/07/2025 | 8.50 |
| 11 | QTDND Thanh Xá | Thôn Hào Xá 2, Xã Thanh Hà, thành phố Hải Phòng | Số 062/NH-GP ngày 17/7/1997,QĐ số 281/QĐ-KV6 ngày 27/3/2025, QĐ 689/QĐ-KV6 ngày 13/8/2025 | 11.91 |
| 12 | QTDND Thanh Thủy | Thôn Lại Xá 1, Xã Thanh Hà, thành phố Hải Phòng | Số 060/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ số 311/QĐ-KV6 ngày 02/4/2025, QĐ 582/QĐ-KV6 ngày 15/7/2025 | 8.13 |
| 13 | QTDND Thanh Cường | Xã Hà Đông, thành phố Hải Phòng | Số 016/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ số 446/QĐ-KV6 ngày 26/5/2025; QĐ 696/QĐ-KV6 ngày 21/8/2025 | 10.60 |
| 14 | QTDND Tân Việt (TH) | Thôn Vạn Tuế, xã Hà Bắc, thành phố Hải Phòng | Số 048/NH-GP ngày 17/7/1997,QĐ số 311/QĐ-HAD ngày 27/2/2024, QĐ 581/QĐ-KV6 ngày 15/7/2025 | 8.00 |
| 15 | QTDND Quang Khải | Thôn Nhũ Tỉnh, xã Tứ Kỳ, thành phố Hải Phòng | Số 010/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 364/QĐ-KV6 ngày 21/4/2025; QĐ 535/QĐ-KV6 ngày 04/07/2025 | 11.00 |
| 16 | QTDND Tứ Cường | Thôn An Nghiệp, Xã Thanh Miện, thành phố Hải Phòng | Số 065/NH-GP ngày 17/7/1997,QĐ số 222/QĐ-HAD ngày 18/02/2025, QĐ số 546/QĐ-KV6 ngày 10/7/2025 | 6.08 |
| 17 | QTDND Thanh Tùng | Thôn Đoàn Phú, Xã Nguyễn Lương Bằng, Thành Phố Hải Phòng | Số 066/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ số 281/QĐ-HAD ngày 24/02/2025, QĐ 574/QĐ-KV6 ngày 14/7/2025 | 13.90 |
| 18 | QTDND Bạch Thái An | Số 2 Phố Cầu Đình, Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng | Số 041/NH-GP ngày 17/7/1997 ,QĐ 189/QĐ - HAD ngày 12/02/2025; QĐ 563/QĐ-KV6 ngày 11/7/2025 | 8.84 |
| 19 | QTDND Phú Thái | Thôn Ga, Xã Phú Thái, Thành phố Hải Phòng | Số 031/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 363/QĐ-KV6 ngày 21/4/2025; Quyết định 754/QĐ-KV6 ngày 18/9/2025 | 4.29 |
| 20 | QTDND Quang Trung | Khu trung tâm dịch vụ chợ Đọ, xã Nam An Phụ, thành phố Hải Phòng | Số 040/NH-GP ngày 17/7/1997 ,QĐ 780/QĐ-HAD ngày 25/6/2024; Quyết định 561/QĐ-KV6 ngày 11/7/2025; QĐ 855/QĐ-KV6 ngày 04/11/2025 | 9.6 |
| 21 | QTDND Hưng Đạo | Thôn Ô Mễ, xã Đại Sơn, thành phố Hải Phòng | Số 007/NH-GP ngày 17/7/1997 và QĐ số 274/QĐ-KV6 ngày 26/3/2025; QĐ 532/QĐ-KV6 ngày 04/7/2025 | 11.84 |
| 22 | QTDND Hà Thanh | Thôn Bình Cách, xã Nguyên Giáp, thành phố Hải Phòng | Số 061/ NH-GP ngày 17/7/1997, Quyết định QĐ 260/QĐ-KV6 ngày 25/3/2025; QĐ 533/QĐ-KV6 ngày 04/7/2025 | 8.00 |
| 23 | QTDND Đại Đồng | Thôn Nghĩa Xá, xã Đại Sơn, thành phố Hải Phòng | Số 025/NH-GP ngày 17/7/1997 và QĐ 272/QĐ-KV6 ngày 26/3/2025; QĐ 534/QĐ-KV6 ngày 04/7/2025 | 10.50 |
| 24 | QTDND Cộng Lạc | Thôn Đôn Giáo, xã Lạc Phượng, thành phố Hải Phòng | Số 070/NH - GP ngày 17/7/1997; QĐ số 291/QĐ-KV6 ngày 31/03/2025; QĐ 671/QĐ-KV6 ngày 04/8/2025 | 11.89 |
| 25 | QTDND Đoàn Tùng | Thôn Tùng Lâm, xã Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Phòng | Số 035/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ số 447/QĐ-KV6 ngày 26/5/2025, QĐ số 706/QĐ-KV6 ngày 27/8/2025 | 10.47 |
| 26 | QTDND Chi Lăng Nam | Thôn Triều Dương, Xã Nam Thanh Miện, thành phố Hải Phòng | Số 030/NH-GP ngày 17/7/1997,QĐ số 223/QĐ-HAD ngày 18/02/2025; QĐ 573/QĐ-KV6 ngày 14/7/2025 | 6.50 |
| 27 | QTDND Chi Lăng Bắc | Thôn Phương Khê, Xã Nam Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng | Số 043/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ số 282/QĐ-HAD ngày 24/02/2025; QĐ 571/QĐ-KV6 ngày 14/7/2025 | 6.85 |
| 28 | QTDND Phượng Hoàng | Thôn Ngoại Đàm, xã Hà Tây, thành phố Hải Phòng | Số 015/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ số 369/QĐ-KV6 ngày 22/4/2025, QĐ 584/QĐ-KV6 ngày 15/7/2025 | 6.69 |
| 29 | QTDND Tiền Tiến | Thôn Cập Nhất 1, phường Nam Đồng, Thành phố Hải Phòng | Số 067/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ số 267/QĐ-HAD ngày 24/02/2024, QĐ 580/QĐ-KV6 ngày 15/7/2025 | 14.50 |
| 30 | QTDND Long Xuyên | Thôn Cậy, xã Bình Giang, Thành phố Hải Phòng | Số 051/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 248/QĐ-KV6 ngày 19/3/2025; QĐ 650/QĐ-KV6 ngày 29/07/2025 | 7.80 |
| 31 | QTDND Nhân Quyền | Thôn Đan Loan, xã Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Phòng | Số 047/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ số 224/QĐ-HAD ngày 18/02/2025; QĐ số 649/QĐ-KV6 ngày 29/7/2025 | 6.60 |
| 32 | QTDND Tân Việt - Bình Giang | Thôn Tân Hưng, xã Bình Giang,Thành phố Hải Phòng | Số 034/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ số 219/QĐ-HAD ngày 17/02/2025; QĐ số 643/QĐ-KV6 ngày 29/07/2025 | 7.09 |
| 33 | QTDND Thái Dương | Thôn Hà Tiên, xã Thượng Hồng, Thành phố Hải Phòng | Số 064/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ số 210/QĐ-HAD ngày 14/02/2025; QĐ số 644/QĐ-KV6 ngày 29/07/2025 | 5.11 |
| 34 | QTDND Vĩnh Hồng | Thôn Phụng Viện, xã Kẻ Sặt, Thành phố Hải Phòng | Số 027/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 285/QĐ-KV6 ngày 28/3/2025; QĐ 648/QĐ-KV6 ngày 29/7/2025 |
5.97 |
| 35 | QTDND Sao Đỏ | Số 458 phố Trần Hưng Đạo, phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng | Số 012/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ 298/QĐ - HAD ngày 25/02/2025, QĐ 605/QĐ-KV6 ngày 17/7/2025 | 8.70 |
| 36 | QTDND Quảng Nghiệp | Thôn Mạc, xã Tân Kỳ, thành phố Hải Phòng | Số 045/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ 257/QĐ-KV6 ngày 25/3/2025; QĐ 670/QĐ-KV6 ngày 04/8/2025 | 13.50 |
| 37 | QTDND Lê Lợi | Thôn Anh, xã Yết Kiêu, TP Hải Phòng | Số 057/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 286/QĐ-KV6 ngày 28/3/2025; QĐ 614/QĐ-KV6 ngày 18/7/2025 | 11.04 |
| 38 | QTDND Hồng Hưng | Km47+200, quốc lộ 37, xã Gia Phúc, Thành phố Hải Phòng |
Số 017/NH-GP ngày 17/7/1997 và QĐ số 296/QĐ-HAD ngày 25/02/2025; QĐ 597/QĐ-KV6 ngày 17/7/2025 | 8.30 |
| 39 | QTDND Gia Tân | Thôn Lãng Xuyên, xã Gia Lộc, Thành phố Hải Phòng | Số 013/NH-GP ngày 17/7/1997 và QĐ số 203/QĐ-HAD ngày 13/02/2025; QĐ 616/QĐ-KV6 ngày 21/7/2025 | 7.77 |
| 40 | QTDND Gia Khánh | Thôn Cao Lý, xã Gia Lộc,Thành Phố Hải Phòng | Số 002/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ 202/QĐ-HAD ngày 13/02/2025; QĐ sửa đổi số 621/KV6-QLGS2 ngày 21/07/2025 | 7.20 |
| 41 | QTDND Vĩnh Hòa | Thôn Ngọc Hòa, Xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương ( nay là Thôn Ngọc Hòa, Xã Ninh Giang, thành phố Hải Phòng) | Số 058/NH-GP ngày 17/7/1997; Quyết định 684/QĐ-KV6 ngày 12/8/2025 | 4.00 |
| 42 | QTDND Kiến Quốc | Thôn Lũng Quý, Xã Khúc Thừa Dụ, thành phố Hải Phòng | Số 056/NH-GP ngày 17/7/1997 và QĐ số 292/QĐ-HAD ngày 31/03/2025; QĐ 545/QĐ-KV6 ngày 10/7/2025 | 10.50 |
| 43 | QTDND Hồng Thái | Thôn Tiêu Tương, xã Ninh Giang, thành phố Hải Phòng | Số 073/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ 634/QĐ-HAD ngày 28/5/2024; QĐ 681/QĐ-KV6 ngày 08/8/2025; QĐ 792/QĐ-KV6 ngày 06/10/2025 | 9 |
| 44 | QTDND Văn An | Khu dân cư Trại Sen, phường Chu Văn An, Thành phố Hải Phòng | Số 024/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ 297/QĐ-HAD ngày 25/02/2025; QĐ 607/QĐ-KV6 ngày 17/7/2025 | 9.50 |
| 45 | QTDND Phả Lại | Km 28+500, Quốc lộ 18, Phường Chí Linh, Thành phố Hải Phòng | Số 009/NH-GP ngày 17/7/1997 , QĐ 271/QĐ-KV6 ngày 26/3/2025; QĐ 601/QĐ-KV6 ngày 17/7/2025 | 8.16 |
| 46 | QTDND Minh Đức | Thôn Phúc Lâm, xã Tứ Kỳ, thành phố Hải Phòng | Số 023/NH-GP ngày 17/7/1997 và QĐ số 273/QĐ-KV6 ngày 26/3/2025; QĐ số 672/QĐ-KV6 ngày 04/8/2025 | 9.11 |
| 47 | QTDND Phú Thứ | Số 114 đường Vũ Mạnh Hùng, phường Nhị Chiểu, Thành phố Hải Phòng | Số 044/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ 188/QĐ-HAD ngày 12/02/2025; Quyết định số: 559/QĐ - KV6 ngày 11/7/2025 | 14.51 |
| 48 | QTDND Phúc Thành |
Thôn Đồng Quan, xã Nam An Phụ, thành phố Hải Phòng | Số 029/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ 265/QĐ-HAD ngày 24/02/2025, QĐ 497/QĐ-KV6 ngày 20/5/2025; QĐ số 556/QĐ - KV6 ngày 11/7/2025 | 17.01 |
| 49 | QTDND Thượng Quận | Tổ dân phố La Xá, Phường Trần Liễu, Thành phố Hải Phòng | Số 017/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ 264/QĐ-HAD ngày 24/02/2025; QĐ số 729/QĐ- KV6 ngày 08/9/2025 | 9.10 |
| 50 | QTDND Thất Hùng | Số 1445A, đường Trần Hưng Đạo, phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng | Số 020/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ 309/QĐ-HAD ngày 27/2/2025; Quyết định số 562/QĐ-KV6 ngày 11/7/2025 | 6.07 |
| 51 | QTDND Tam Lưu | Số 33 Hữu Nghị, phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng | Số 001/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ 187/QĐ-HAD ngày 12/02/2025; Quyết định số 558/QĐ-KV6 ngày 11/7/2025 | 16.00 |
| 52 | QTDND Minh Tân | Số 3 Phố Thiện Khánh, Phường Nhị Chiểu, TP Hải Phòng | Số 033/NH-GP ngày 17/7/1997 , QĐ 186/QĐ-HAD ngày 12/02/2025; QĐ số 560/QĐ-KV6 ngày 11/7/2025 | 8.50 |
| 53 | QTDND Bắc An | Tổ dân phố Trung tâm, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Phòng | Số 059/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ 299/QĐ - HAD ngày 25/02/2025, QĐ 678/QĐ-KV6 ngày 07/8/2025 | 9.80 |
| 54 | QTDND Kim Giang | Thôn La B, xã Cẩm Giang, thành phố Hải Phòng | Số 042/NH-GP ngày 17/7/1997, số 292/HAP-TTGSNH ngày 25/02/2025; Số 639/QĐ-KV6 ngày 29/7/2025 | 4.65 |
| 55 | QTDND Ngũ Phúc | Thôn Dưỡng Mông, xã An Thành, TP Hải Phòng | Số 026/NH-GP ngày 17/7/1997; Quyết định 278/QĐ-HAD ngày 24/2/2025; QĐ số 598/QĐ-KV6 ngày 11/7/2025 | 8.50 |
| 56 | QTDND Kim Tân | Thôn Viên Chử - Xã An Thành - TP Hải Phòng | Số 037/NH-GP ngày 17/7/1997 ; Quyết định 426/QĐ-KV6 ngày 15/5/2025; QĐ số 619/QĐ-KV6 ngày 21/7/2025 | 11.04 |
| 57 | QTDND Kim Anh | Thôn Văn Minh, xã Phú Thái, Thành phố Hải Phòng |
Số 011/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ 276/QĐ-KV6 ngày 26/3/2025; Quyết định số 599/QĐ-KV6 ngày 17/7/2025 | 5.10 |
| 58 | QTDND Đồng Gia | Thị Tứ Đồng Gia, xã KimThành, Thành phố Hải Phòng | Số 008/NH-GP ngày 17/7/1997 và QĐ số 425/QĐ-KV6 ngày 15/5/2025; Quyết định số 618/QĐ-KV6 ngày 21/7/2025 | 7.50 |
| 59 | QTDND Cộng Hòa | Thôn Lai Khê, xã Lai Khê, TP Hải Phòng | Số 032/NH-GP ngày 17/7/1997 ; Quyết định 488/QĐ-KV6 ngày 16/6/2025; Quyết định số 617/QĐ-KV6 ngày 21/7/2025 | 6.50 |
| 60 | QTDND Thống Nhất | Thôn Khay, xã Yết Kiêu, thành phố Hải Phòng | Số 004/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ 287/QĐ-KV6 ngày 28/3/2025; QĐ 620/QĐ-KV6 ngày 21/7/2025 | 11.11 |
| 61 | QTDND Thạch Khôi | Số 111 phố Thạch Khôi, phường Thạch Khôi, TP. Hải Phòng | QĐ 228/QĐ-HAD ngày 19/02/2025; QĐ 615/QĐ-KV6 ngày 21/7/2025 | 12.08 |
| 62 | QTDND Thanh Giang | Thôn Phù Tải II, xã Nam Thanh Miện, thành phố Hải Phòng | Số 038/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ số 148/QĐ-HAD ngày 24/01/2025; QĐ 570/QĐ-KV6 ngày 14/7/2025 | 8.20 |
| 63 | QTDND Ngô Quyền | Thôn Vũ Xá, xã Hải Hưng, Thành phố Hải Phòng | Số 028/NH-GP ngày 17/7/1997, QĐ số 214/QĐ-HAD ngày 14/02/2025; QĐ 547/QĐ-KV6 ngày 10/7/2025 | 6.13 |
| 64 | QTDND Cẩm Hưng | Thôn Hộ Vệ, Xã Cẩm Giàng, thành phố Hải Phòng | Số 074/NH-GP; QĐ 213/QĐ-HAD ngày 14/02/2025; QĐ 646/QĐ-KV6 ngày 29/7/2025 | 7.00 |
| 65 | QTDND Cẩm Hoàng | Thôn Phí Xá, xã Cẩm Giang, thành phố Hải Phòng | Số 071/NH-GP ngày 17/7/1997 và QĐ số 195/QĐ-HAD ngày 12/02/2025; QĐ 641/QĐ-KV6 ngày 29/7/2025 | 8.14 |
| 66 | QTDND Hùng Thắng | Thôn Hoà Ché, xã Kẻ Sặt, TP Hải Phòng | Số 068/NH-GP ngày 17/7/1997; QĐ số 212/QĐ-HAD ngày 14/02/2025; QĐ số 647/QĐ-KV6 ngày 29/07/2025 | 8.01 |
| 67 | QTDND Nguyên Giáp | Thôn An Quý, xã Nguyên Giáp, thành phố Hải Phòng | Số 054/GP-NHNN ngày 18/11/2011, Quyết định 259/QĐ-KV6 ngày 25/3/2025; QĐ 673/QĐ-KV6 ngày 04/8/2025 | 7.50 |
| 68 | QTDND Tiên Động | Thôn Quan Lộc, Xã Lạc Phượng, thành phố Hải Phòng | Số 055/NH-GP ngày 17/7/1997, Quyết định 258/QĐ-KV6 ngày 25/3/2025, QĐ 536/QĐ-KV6 ngày 04/7/2025 | 15.02 |
| 69 | QTDND Hà Kỳ | Thôn Hà Hải, xã Nguyên Giáp, thành phố Hải Phòng | Số 075/GP-NHNN ngày 09/02/2007 và QĐ 275/QĐ-KV6 ngày 26/3/2025; QĐ 536/QĐ-KV6 ngày 04/07/2025 | 14.20 |
| 70 | QTDND Tân Kỳ | Thôn Nghi Khê, xã Tân Kỳ, thành phố Hải Phòng | Số 076/GP-NHNN ngày 16/7/2007, QĐ 365/QĐ-KV6 ngày 21/4/2025, QĐ 636/QĐ-KV6 ngày 24/7/2025 | 13.50 |
| 71 | QTDND Quyết Thắng | Tổ dân phố Hoàng Xá 1, Phường Ái Quốc, Thành phố Hải Phòng | Số 077/GP-NHNN ngày 10/6/2008, QĐ số 269/QĐ-HAD ngày 24/02/2024, QĐ 697/QĐ-KV6 ngày 21/8/2025 | 8.05 |
| 72 | QTDND Cẩm Chế | Thôn Du La, xã Hà Bắc, TP Hải Phòng | Số 078/GP-NHNN ngày 18/8/2008,QĐ số 408/QĐ-KV6 ngày 29/4/2025, QĐ 613/QĐ-KV6 ngày 15/7/2025 | 7.06 |
| 73 | QTDND Thanh Hải | Thôn An Liệt 2, xã Hà Tây, thành phố Hải Phòng | Số 079/GP-NHNN ngày 08/4/2009, QĐ số 268/QĐ-HAD ngày 24/02/2025, QĐ 579/QĐ-KV6 ngày 15/7/2025 | 6.10 |
| 74 | QTDND Tân Minh (Quang Phục) | Thôn Chính Nghị, xã Tiên Minh, Thành phố Hải Phòng | Số 023/NH-GP ngày 18/8/1995, số 37/QĐ - HAP ngày 06/02/2025; QĐ số 674/QĐ-KV6 ngày 04/8/2025 | 3.59 |
| 75 | QTDND Phạm Ngũ Lão (tên cũ Ngũ Lão) | Tổ dân phố 6, Phường Bạch Đằng, Thành phố Hải Phòng | Số 026/NH-GP ngày 18/10/1995; QĐ số 48/QĐ- HAP ngày 20/02/2025: QĐ số 745/QĐ-KV6 ngày 12/09/2025 | 2.93 |
| 76 | QTDND Vĩnh Hưng (tên cũ Tam Đa) | Thôn Đông, xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải phòng | Số 031/NH-GP ngày 12/01/1996; QĐ số 47/QĐ-HAP ngày 18/02/2025; QĐ 633/QĐ-KV6 ngày 23/7/2025 | 2.80 |
| 77 | QTDND phường An Đồng | TDP Vĩnh Khê, phường An Hải, Thành phố Hải Phòng | Số 029/NH-GP ngày 29/01/1996, QĐ 18/QĐ -HAP ngày 16/01/2025, QĐ 539/QĐ KV6 ngày 08/07/2025 |
4.00 |
| 78 | QTDND Kiến Hưng (tên cũ Ngũ Đoan) | Thôn Đại Thắng, xã Kiến Hưng, thành phố Hải Phòng | Số 032/NH-GP ngày 25/3/1996; QĐ 11/QĐ-HAP ngày 14/01/2025; QĐ 526/QĐ-HAP ngày 01/7/2025 v/v | 6.19 |
| 79 | QTDND Lập Lễ | Tổ dân phố Lạch Sẽ, phường Nam Triệu, thành phố Hải Phòng | Số 033/NH-GP ngày 25/9/1996; QĐ số 40/QĐ-HAP ngày 11/02/2025; QĐ số 634/QĐ-KV6 ngày 23/7/2025 | 4.85 |
| 80 | QTDND Tam Hưng | Tổ dân phố 3, phường Nam Triệu, Thành phố Hải Phòng | Số 034/NH-GP ngày 26/9/1996; QĐ số 344/QĐ-KV6 ngày 17/4/2025; QĐ số 714/QĐ- KV6 ngày 29/08/2025 | 3.05 |
| 81 | QTDND Lưu Kiếm | Tổ dân phố Chợ Tổng , Phường Lưu Kiếm, thành phố Hải Phòng | Số 035/NH-GP ngày 28/10/1996; QĐ số 315/QĐ-KV6 ngày 02/4/2025; QĐ số 630/QĐ-KV6 ngày 23/7/2025 | 8.25 |
| 82 | QTDND xã Cao Minh | Thôn Cao Minh 7, xã Vĩnh Am, Thành phố Hải Phòng | Số 004/NH-GP ngày 18/8/1995; QĐ số 44/QĐ - HAP ngày 14/02/2025, QĐ số 691/QĐ-KV6 ngày 15/8/2025 | 7.50 |
| 83 | QTDND Bạch Đằng (tên cũ Minh Tân) | Tổ dân phố 7 (Minh Tân), phường Bạch Đằng, Thành phố Hải Phòng | Số 014/NH-GP ngày 01/8/1995; QĐ số 284/QĐ-KV6 ngày 27/3/2025; QĐ 687/QĐ-KV6 ngày 13/8/2025 | 6.45 |
| 84 | QTDND xã Thuận Thiên | Thôn Xuân Úc, xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng | Số 022/NH-GP ngày 04/8/1995, QĐ số 246/QĐ-KV6 ngày 13/3/2025, QĐ số 626/QĐ-KV6 ngày 23/7/2025 | 4.19 |
| 85 | QTDND xã Bát Trang | Thôn Nghĩa Trang,xã An Trường,TP.Hải Phòng | Số 010/NH-GP ngày 17/8/1995, QĐ số 24/QĐ-HAP ngày 23/01/2025, QĐ số 548/QĐ-KV6 ngày 10/7/2025 |
8.82 |
| 86 | QTDND phường An Hòa | Số 08, đường Hoàng Độ, tổ dân phố Ngọ Dương 1, phường An Phong, thành phố Hải Phòng | Số 021/NH-GP ngày 26/7/1995, QĐ 34/QĐ-HAP ngày 04/02/2025; QĐ 629/QĐ-KV6 ngày 23/7/2025 |
3.03 |
| 87 | QTDND xã Cấp Tiến | Thôn Kinh Lương, xã Tân Minh, Thành phố Hải Phòng | Số 011/NH-GP ngày 12/8/1995, QĐ 51/QĐ-HAP ngày 26/02/2025, QĐ 628/QĐ-KV6 ngày 23/7/2025 |
3.51 |
| 88 | QTDND phường Hợp Đức | Số 419, TDP Đức Hậu, phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng | Số 019/NH-GP ngày 18/8/1995, QĐ số 19/QĐ-HAP ngày 17/01/2025; QĐ số 543/QĐ-KV6 ngày 09/7/2025 |
8.20 |
| 89 | QTDND An Hải (cũ: Quốc Tuấn) | Tổ dân phố Kiều Thượng. phường An Dương, Thành phố Hải Phòng | Số 025/NH-GP ngày 05/9/1995, QĐ 20/QĐ - HAP ngày 20/01/2025; QĐ 585/QĐ-KV6 ngày 15/7/2025 |
4.30 |
| 90 | QTDND Đông Hải | Số 1146 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm,Phường Đông Hải, TP Hải Phòng | Số 001/NH-GP ngày 26/6/1995 , QĐ 321/QĐ-KV6 ngày 09/4/2025; QĐ 655/QĐ-KV6 ngày 31/7/2025 | 3.23 |
| 91 | QTDND An Hồng | Số 1, đường 351, TDP Lê Lác 2, Phường Hồng An, Thành Phố Hải Phòng. | Số 020/NH-GP ngày 24/7/1995, QĐ 737/QĐ-KV6 ngày 11/9/2025 |
2.75 |
| 92 | QTDND xã Chiến Thắng | Thôn Phương Hạ, xã An Hưng, Thành phố Hải Phòng | Số 012/NH-GP ngày 16/8/1995, Quyết định số 39/QĐ-HAP ngày 07/02/2025; QĐ 627/QĐ-KV6 ngày 23/7/2025 |
6.40 |
| 93 | QTDND xã Đoàn Lập | Thôn Tiên Đôi Nội, xã Tân Minh, Thành phố Hải Phòng | Số 007/NH-GP ngày 16/8/1995, QĐ 52/QĐ-HAP ngày 26/02/2025; QĐ 632/QĐ-KV6 ngày 23/7/2025 |
4.65 |
| 94 | QTDND Thị trấn Vĩnh Bảo | Tổ dân phố Bình Minh, xã Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng | Số 036/NH-GP ngày 06/11/1996; QĐ số 277/QĐ-KV6 ngày 26/3/2025; QĐ số 625/QĐ-KV6 ngày 23/7/2025 | 3.50 |
| 95 | QTDND An Lư | Tổ dân phố Thắng Lợi, phường Hòa Bình, Thành phố Hải Phòng | Số 017/NH-GP ngày 02/8/1995; QĐ 301/QĐ-KV6 ngày 31/3/2025; QĐ 631/QĐ-KV6 ngày 23/7/2025; QĐ 861/QĐ-KV6 ngày 10/11/2025 | 2.08 |
| 96 | QTDND xã Ngũ Phúc | Thôn Xuân Đông, xã Nghi Dương, thành phố Hải Phòng | Số 008/NH-GP ngày 03/8/1995, Quyết định số 23/QĐ-HAP ngày 23/01/2025; Quyết định số 527/QĐ-KV6 ngày 01/7/2025 | 3.31 |
| 97 | QTDND Phả Lễ | Tổ dân phố Phả Lễ 2, phường Nam Triệu, TP Hải Phòng | Số 009/NH-GP ngày 12/9/1995; QĐ số 41/QĐ-HAP ngày 11/02/2025; QĐ số 715/QĐ-KV6 ngày 29/8/2025 | 2.75 |
| 98 | QTDND xã Kiến Quốc | Thôn 4, xã Nghi Dương, Thành phố Hải Phòng | Số 015/NH-GP ngày 21/8/1995; QĐ 21/QĐ-HAP ngày 21/01/2025; Quyết định số 688/QĐ-KV6 ngày 13/08/2025 | 6.20 |
| 99 | QTDND xã Đại Thắng | Thôn Trâm Khê, xã Quyết Thắng, thành phố Hải Phòng | Số 005/NH-GP ngày 18/8/1995, QĐ 42/QĐ - HAP ngày 11/02/2025; QĐ 882/QĐ-KV6 ngày 28/11/2025 |
8.09 |
Khu vực 7 |
||||
| 1 | QTD Ngọc Lũ | Xã Bình An, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 455/QĐ-KV7 ngày 11/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 13.11 |
| 2 | QTD Bồ Đề | Xã Bình Giang, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 456/QĐ-KV7 ngày 11/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 9.12 |
| 3 | QTD Yên Bắc | Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 655/QĐ-KV7 ngày 29/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 12.98 |
| 4 | QTD Đồng Hóa | Phường Lê Hồ, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 459/QĐ-KV7 ngày 11/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 14.08 |
| 5 | QTD Nhật Tựu | Phường Kim Thanh, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 540/QĐ-KV7 ngày 27/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 8.31 |
| 6 | QTD Nhật Tân | Phường Kim Thanh, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 539/QĐ-KV7 ngày27/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 9.32 |
| 7 | QTD Tiên Hải | Phường Hà Nam, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 525/QĐ-KV7 ngày 19/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 6.74 |
| 8 | QTD Tiên Tân | Phường Hà Nam, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 460/QĐ-KV7 ngày 28/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 7.44 |
| 9 | QTD Hoàng Đông | Phường Duy Hà, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 463/QĐ-KV7 ngày 11/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.64 |
| 10 | QTD Tiên Nội | Phường Tiên Sơn, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 466/QĐ-KV7 ngày 11/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 8.63 |
| 11 | QTD Tân Sơn | Phường Tam Chúc, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 464/QĐ-HNA ngày 11/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 7.90 |
| 12 | QTD Chuyên Ngoại | Phường Duy Tiên, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 524/QĐ-KV7 ngày 19/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 9.70 |
| 13 | QTD Trung Đông | Xã Cổ Lễ, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 477/QĐ-KV7 ngày 17/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 2.84 |
| 14 | QTD Hải Trung | Xã Hải Hậu, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 432/QĐ-NAĐ ngày 11/4/2024 của NHNN chi nhánh tỉnh Nam Định | 3.90 |
| 15 | QTD Nghĩa Thịnh | Xã Đồng Thịnh, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 499/QĐ-KV7 ngày 25/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 2.96 |
| 16 | QTD Nghĩa Thắng | Xã Rạng Đông, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 471/QĐ-KV7 ngày 17/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 4.79 |
| 17 | QTD Trực Đại | Xã Minh Thái, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 500/QĐ-KV7 ngày 25/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 7.41 |
| 18 | QTD Trực Thái | Xã Minh Thái, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 478/QĐ-KV7 ngày 17/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 6.10 |
| 19 | QTD Hải Minh | Xã Hải Anh, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 644/QĐ-KV7 ngày 24/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.41 |
| 20 | QTD Hải Ninh | Xã Hải Thịnh, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 744/QĐ-KV7 ngày 10/11/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 6.69 |
| 21 | QTD Hải Bắc | Xã Hải Hậu, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 132/QĐ-KV7 ngày 21/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 3.50 |
| 22 | QTD Hải Phương | Xã Hải Hậu, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 195/QĐ-KV7 ngày 13/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 3.48 |
| 23 | QTD Hải Phong | Xã Hải An, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 472/QĐ-KV7 ngày 08/10/2025 NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 3.53 |
| 24 | QTD Hải Hà | Xã Hải Hưng, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 397/QĐ-KV7 ngày 30/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 4.23 |
| 25 | QTD Cát Thành | Xã Cát Thành, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 476/QĐ-KV7 ngày 17/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 4.55 |
| 26 | QTD Thọ Nghiệp | Xã Xuân Hưng, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 492/QĐ-KV7 ngày 23/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.29 |
| 27 | QTD Trực Thắng | Xã Minh Thái, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 401/QĐ-KV7 ngày 03/6/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.35 |
| 28 | QTD Hải Anh | Xã Hải Anh, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 398/QĐ-KV7 ngày 30/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 4.04 |
| 29 | QTD Yên Định | Xã Hải Hậu, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 396/QĐ-KV7 ngày 30/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 3.12 |
| 30 | QTD Hoành Sơn | Xã Giao Thủy, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 618/QĐ-KV7 ngày 17/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 4.94 |
| 31 | QTD Giao Lâm | Xã Giao Ninh, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 581/QĐ-KV7 ngày 19/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 10.60 |
| 32 | QTD Giao Thanh | Xã Giao Minh, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 736/QĐ-KV7 ngày 04/11/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 4.11 |
| 33 | QTD Giao Thịnh | Xã Giao Ninh, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 580/QĐ-KV7 ngày 129/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 4.14 |
| 34 | QTD Nghĩa Lâm | Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 497/QĐ-KV7 ngày 23/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.81 |
| 35 | QTD Yên Phú | Xã Phong Doanh, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 235/QĐ-NAĐ ngày 26/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Nam Định | 3.59 |
| 36 | QTD Đại An | Phường Thành Nam, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 764/QĐ-KV7 ngày 19/11/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 3.92 |
| 37 | QTD Nam Vân | Phường Hồng Quang, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 226/QĐ-NAĐ ngày 25/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Nam Định | 4.53 |
| 38 | QTD Hải Thanh | Xã Hải Hưng, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 380/QĐ-KV7 ngày 08/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 3.74 |
| 39 | QTD Liêm Hải | Xã Ninh Giang, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 377/QĐ-KV7 ngày 28/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 3.96 |
| 40 | QTD Nam Thanh | Xã Nam Ninh, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 197/QĐ-KV7 ngày 08/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.36 |
| 41 | QTD Xuân Tiến | Xã Xuân Trường, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 643/QĐ-KV7 ngày 24/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 7.72 |
| 42 | QTD Ninh Vân | Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 496/QĐ-KV7 ngày 23/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 7.48 |
| 43 | QTD Xuân Trung | Xã Xuân Hưng, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 583/QĐ-KV7 ngày 29/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 11.38 |
| 44 | QTD Xuân Bắc | Xã Xuân Hưng, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 584/QĐ-KV7 ngày 29/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 8.08 |
| 45 | QTD Xuân Vinh | Xã Xuân Hưng, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 379/QĐ-KV7 ngày 28/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 4.34 |
| 46 | QTD Trực Hùng | Xã Ninh Cường, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 585/QĐ-KV7 ngày 29/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 6.06 |
| 47 | QTD Cổ Lễ | Xã Cổ Lễ, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số́ 653/QĐ-KV7 ngày 26/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 3.41 |
| 48 | QTD Thiên Trường | Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 667/QĐ-NAĐ ngày 07/6/2024 của NHNN chi nhánh tỉnh Nam Định | 4.17 |
| 49 | QTD Nghĩa Hùng | Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 586/QĐ-KV7 ngày 29/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.23 |
| 50 | QTD Giao Nhân | Xã Giao Hưng, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 633/QĐ-KV7 ngày 23/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 3.05 |
| 51 | QTD Xuân Tân | Xã Xuân Giang, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 21/QĐ-NAĐ ngày 25/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Nam Định | 5.02 |
| 52 | QTD Bạch Long | Xã Giao Bình, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 104/QĐ-KV7 ngày 03/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 3.79 |
| 53 | QTD Phương Định | Xã Ninh Giang, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 493/QĐ-KV7 ngày 23/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 7.20 |
| 54 | QTD Rạng Đông | Xã Rạng Đông, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 451/QĐ-NAĐ ngày 16/4/2024 của NHNN chi nhánh tỉnh Nam Định | 4.33 |
| 55 | QTD Ninh Vân | Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 452/QĐ-KV7 ngày 04/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 3.41 |
| 56 | QTD Ninh Hải | Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 530/QĐ-KV7 ngày 22/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 6.54 |
| 57 | QTD Hợp Thịnh | Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 587/QĐ-KV7 ngày 29/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 7.51 |
| 58 | QTD Yên Hoà | Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 404/QĐ-KV7 ngày 04/6/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 8.13 |
| 59 | QTD Yên Nhân | Xã Yên Từ, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 588/QĐ-KV7 ngày 29/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 6.46 |
| 60 | QTD Phúc Thành | Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 30/QĐ-NBI ngày 11/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình | 4.49 |
| 61 | QTD Đông Thành | Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 40/QĐ-NBI ngày 18/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình | 3.72 |
| 62 | QTD Tràng Tiền | Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 752/QĐ-KV7 ngày 14/11/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 4.51 |
| 63 | QTD Đức Long | Xã Gia Tường, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 670/QĐ-KV7 ngày 06/10/2025 NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.28 |
| 64 | QTD Gia Thanh | Xã Gia Trấn, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 621/QĐ-KV7 ngày 18/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.81 |
| 65 | QTD Gia Tân | Xã Gia Vân, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 628/QĐ-KV7 ngày 29/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.55 |
| 66 | QTD Kim Mỹ | Xã Bình Minh, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 650/QĐ-KV7 ngày 26/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 6.37 |
| 67 | QTD Yên Bình | Phường Yên Thắng, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 20/QĐ-NBI ngày 26/01/2024 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình | 5.00 |
| 68 | QTD Hùng Tiến | Xã Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 648/QĐ-KV7 ngày 26/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 6.99 |
| 69 | QTD Văn Hải | Xã Định Hóa, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 668/QĐ-KV7 ngày 02/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.73 |
| 70 | QTD Trung Sơn | Phường Trung Sơn, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 21/QĐ-NBI ngày 26/01/2024 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình | 6.53 |
| 71 | QTD Bắc Sơn | Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 54/QĐ-NBI ngày 21/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình | 5.11 |
| 72 | QTD Khánh Công | Xã Khánh Trung, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 629/QĐ-KV7 ngày 29/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 4.71 |
| 73 | QTD Cồn Thoi | Xã Bình Minh, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 41/QĐ-NBI ngày 19/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình | 5.21 |
| 74 | QTD Nam Bình | Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 753/QĐ-KV7 ngày 14/11/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 6.01 |
| 75 | QTD Khánh Cường | Xã Khánh Thiện, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 203/QĐ-KV7 ngày 14/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 3.47 |
| 76 | QTD Khánh Thành | Xã Khánh Trung, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 28/QĐ-NBI ngày 05/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình | 4.30 |
| 77 | QTD Khánh Hòa | Phường Đông Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 33/QĐ-NBI ngày 01/02/2024 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình | 5.69 |
| 78 | QTD Khánh Hải | Xã Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 649/QĐ-KV7 ngày 26/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.05 |
| 79 | QTD Khánh Phú | Phường Đông Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 51/QĐ-NBI ngày 21/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình | 4.27 |
| 80 | QTD Tân Bình | Phường Yên Sơn, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 53/QĐ-NBI ngày 21/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình | 7.21 |
| 81 | QTD Tây Sơn | Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 369/QĐ-KV7 ngày 23/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 4.95 |
| 82 | QTD Thành Đô | Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 11/QĐ-NBI ngày 03/01/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình | 30.00 |
| 83 | QTD Khánh Nhạc | Xã Khánh Nhạc, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 627/QĐ-KV7 ngày 29/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 4.87 |
| 84 | QTD Tràng An | Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 34/QĐ-NBI ngày 14/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình | 6.91 |
| 85 | QTD Yên Ninh | Xã Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 50/QĐ-NBI ngày 21/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình | 7.98 |
| 86 | QTD Thăng Long | Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 680/QĐ-KV7 ngày 09/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.02 |
| 87 | QTD Phúc Đạt | Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 37/QĐ-NBI ngày 17/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình | 4.37 |
| 88 | QTD An Thịnh | Phường Đông Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 532/QĐ-KV7 ngày 22/08/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.14 |
| 89 | QTD Phúc Sơn | Phường Trung Sơn, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 623/QĐ-KV7 ngày 18/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 2.70 |
| 90 | QTD Thiên Long | Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 624/QĐ-KV7 ngày 18/9/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình | 14.20 |
| 91 | QTD Trường Sinh | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 531/QĐ-KV7 ngày 22/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 4.71 |
| 92 | QTD Thị trấn Me | Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | Giấy phép số 53/GP-NHNN ngày 16/01/2012 của NHNN chi nhánh tỉnh Ninh Bình | 10.00 |
| 93 | QTD Ninh Giang | Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | Quyết định số 529/QĐ-KV7 ngày 22/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.24 |
| 94 | QTD Yên Trung | Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 664/QĐ-KV7 ngày 02/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 8.28 |
| 95 | QTD Minh Dân | Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 7240/QĐ-KV7 ngày 28/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 6.41 |
| 96 | QTD Thái Khuyến Trường | Xã Tân Ninh, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 635/QĐ-KV7 ngày 23/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 6.42 |
| 97 | QTD Định Tường | Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 613/QĐ-KV7 ngày 12/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 11.51 |
| 98 | QTD Nga Hải | Xã Hồ Vương, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 641/QĐ-KV7 ngày 23/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.44 |
| 99 | QTD Hải Bình | Phường Hải Bình, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 632/QĐ-KV7 ngày 23/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 7.10 |
| 100 | QTD Đông Lĩnh | Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 645/QĐ-KV7 ngày 25/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 4.23 |
| 101 | QTD Lộc Sơn | Xã Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 119/QĐ-KV7 ngày 15/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 4.76 |
| 102 | QTD Thị trấn Nga Sơn | Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 669/QĐ-KV7 ngày 03/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 7.99 |
| 103 | QTD Hoằng Đạo | Xã Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 189/QĐ-KV7 ngày 09/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 3.49 |
| 104 | QTD Hoằng Trinh | Xã Hoằng Sơn, Tỉnh Thanh Hoá | Giấy phép 16/NH-GP ngày 20/02/2003 của NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hoá | 4.84 |
| 105 | QTD Thiệu Trung | Xã Thiệu Trung, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 149/QĐ-KV7 ngày 24/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.40 |
| 106 | QTD Yên Thọ | Xã Quý Lộc, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 614/QĐ-KV7 ngày 12/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 8.12 |
| 107 | QTD Ngư Lộc | Xã Vạn Lộc, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 725/QĐ-KV7 ngày 29/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 18.88 |
| 108 | QTD Dân Lý | Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 562/QĐ-THH ngày 19/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 8.00 |
| 109 | QTD T.Trấn Triệu Sơn | Xã Triệu Sơn , Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 44/QĐ-THH ngày 26/02/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hoá | 17.62 |
| 110 | QTD Nga Thành | Xã Hồ Vương, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 683/QĐ-KV7 ngày 13/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 8.17 |
| 111 | QTD Tiến Nông | Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 136/QĐ-KV7 ngày 21/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 3.79 |
| 112 | QTD Long Vân | Xã Đền Lư, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 105/QĐ-KV7 ngày 08/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 15.95 |
| 113 | QTD Bình Minh | Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 666/QĐ-KV7 ngày 02/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 7.03 |
| 114 | QTD Quảng Ngọc | Xã Quảng Ngọc, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 187/QĐ-KV7 ngày 08/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 8.05 |
| 115 | QTD Nga Mỹ | Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 188/QĐ-KV7 ngày 08/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 6.56 |
| 116 | QTD TT Bút Sơn | Xã Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 137/QĐ-KV7 ngày 21/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 4.30 |
| 117 | QTD Xuân Thành | Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 651/QĐ-KV7 ngày 26/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 4.27 |
| 118 | QTD Lam Sơn | Xã Lam Sơn, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 652/QĐ-KV7 ngày 26/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.16 |
| 119 | QTD Đông Minh | Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 128/QĐ-KV7 ngày 17/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 8.16 |
| 120 | QTD Quảng Đại | Phường Nam Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 28/QĐ-KV7 ngày 14/3/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 6.93 |
| 121 | QTD Quảng Văn | Xã Quảng Ngọc, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 708/QĐ-KV7 ngày 21/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 6.75 |
| 122 | QTD Xuân Hoà | Xã Xuân Hoà, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 399/QĐ-KV7 ngày 02/6/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.69 |
| 123 | QTD Xuân Thiên | Xã Thọ Lập, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 718/QĐ-KV7 ngày 28/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 6.66 |
| 124 | QTD Tân Ninh | Xã Tân Ninh, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 18/QĐ-THH ngày 05/02/2024 của NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hoá | 5.30 |
| 125 | QTD Ngọc Sơn | Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 111/QĐ-KV7 ngày 10/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 10.53 |
| 126 | QTD Thiệu Viên | Xã Thiệu Trung, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 610/QĐ-KV7 ngày 12/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 6.90 |
| 127 | QTD Quảng Tâm | Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 646/QĐ-THH ngày 25/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 13.17 |
| 128 | QTD Thọ Hải | Xã Xuân Hòa, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 743/QĐ-KV7 ngày 07/11/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 6.12 |
| 129 | QTD Thọ Lập | Xã Thọ Lập, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 706/QĐ-KV7 ngày 21/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.45 |
| 130 | QTD Xuân Châu | Xã Thọ Lập, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số số 707/QĐ-KV7 ngày 21/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 3.48 |
| 131 | QTD Hoằng Đồng | Xã Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá | Giấy phép số 43/GP-NHNN ngày 21/6/2007 của NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hoá | 1.31 |
| 132 | QTD Yên Phong | Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 709/QĐ-KV7 ngày 21/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 10.20 |
| 133 | QTD Quảng Hợp | Xã Quảng Ngọc, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 682/QĐ-KV7 ngày 13/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 4.76 |
| 134 | QTD Quảng Cát | Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 514/QĐ-KV7 ngày 31/7/2025 của NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hoá | 11.63 |
| 135 | QTD Quý Lộc | Xã Quý Lộc, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 768/QĐ-KV7 ngày 20/11/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.53 |
| 136 | QTD Hoà Lộc | Xã Hoa Lộc, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 205/QĐ-KV7 ngày 15/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 12.31 |
| 137 | QTD Vân Sơn | Xã Tân Ninh, Tỉnh Thanh Hoá | Giấy phép số 47/GP-NHNN ngày 15/9/2008 của NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hoá | 1.70 |
| 138 | QTD Cầu Lộc | Xã Đông Thành, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 836/QĐ-KV7 ngày 12/12/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 7.67 |
| 139 | QTD Yên Hùng | Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 630/QĐ-KV7 ngày 23/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 11.03 |
| 140 | QTD TT Sao Vàng | Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 96/QĐ-THH ngày 16/4/2024 của NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hóa | 4.58 |
| 141 | QTD Hoằng Trường | Xã Hoằng Tiến, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 192/QĐ-KV7 ngày 12/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.03 |
| 142 | QTD Hoằng Anh | Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 677/QĐ-KV7 ngày 09/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 6.38 |
| 143 | QTD Lê Lợi | Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 620/QĐ-KV7 ngày 23/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.07 |
| 144 | QTD Hoằng Tiến | Xã Hoằng Tiến, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 138/QĐ-KV7 ngày 21/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 6.98 |
| 145 | QTD Nghi Sơn | Phường Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 665/QĐ-KV7 ngày 02/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 4.85 |
| 146 | QTD Duy Thanh | Xã Thiệu Quang, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 34/QĐ-THH ngày 27/02/2024 của NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hoá | 7.50 |
| 147 | QTD Thọ Dân | Xã Thọ Phú, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 185/QĐ-KV7 ngày 07/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 4.65 |
| 148 | QTD Hoằng Đạt | Xã Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 177/QĐ-KV7 ngày 07/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 2.11 |
| 149 | QTD Quảng Ninh | Xã Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 156/QĐ-KV7 ngày 26/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 3.21 |
| 150 | QTD Bến Sung | Xã Quảng Ninh, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 143/QĐ-KV7 ngày 24/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 9.02 |
| 151 | QTD Tào Xuyên | Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 190/QĐ-KV7 ngày 09/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 3.08 |
| 152 | QTD Thống Nhất | Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 676/QĐ-KV7 ngày 09/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 10.70 |
| 153 | QTD TT Hà Trung | Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 101/QĐ-THH ngày 22/04/2024 của NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hoá | 4.11 |
| 154 | QTD Quảng Trạch | Xã Quảng Yên, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 362/QĐ-KV7 ngày 19/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 4.52 |
| 155 | QTD Hà Bắc | Xã Hà Long, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 371/QĐ-KV7 ngày 26/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 4.85 |
| 156 | QTD Quảng Phú | Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 127/QĐ-KV7 ngày 17/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 4.45 |
| 157 | QTD Quảng Yên | Xã Quảng Yên, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 363/QĐ-KV7 ngày 19/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 5.70 |
| 158 | QTD Quảng Thành | Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 663/QĐ-KV7 ngày 02/10/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 3.76 |
| 159 | QTD TT Nông Cống | Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 622/QĐ-KV7 ngày 18/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 7 | 6.53 |
| 160 | QTD Thọ Sơn | Xã Thọ Bình, Tỉnh Thanh Hoá | Quyết định số 60/QĐ-THH ngày 22/3/2024 của NHNN chi nhánh tỉnh Thanh Hoá | 2.96 |
Khu vực 8 |
||||
| 1 | QTDND xã Diễn Hạnh | Xóm 3, xã Minh Châu, tỉnh Nghệ An | Số 632/QĐ-KV8 ngày 30/9/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 8.74 |
| 2 | QTDND xã Diễn Thái | Xóm Tân Nam, xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An | Số 734/QĐ-KV8 ngày 26/11/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 10.87 |
| 3 | QTDND xã Diễn Kỷ | Thôn Cầu Bùng, xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An | Số 175/QĐ-KV8 ngày 28/03/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 16.22 |
| 4 | QTDND xã Diễn Thịnh | Xóm Tân phúc, xã An châu, tỉnh nghệ an | Số 177/QĐ-KV8 ngày 28/03/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 15.25 |
| 5 | QTDND xã Diễn Cát | xóm Tân Hương, xã Minh Châu, tỉnh Nghệ An | Số 754/QĐ-KV8 ngày 01/12/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 9.79 |
| 6 | QTDND xã Diễn Mỹ | Xóm Đông Mỹ, xã Hải Châu, tỉnh Nghệ An | Số 420/QĐ-KV8 ngày 09/7/2025 do NHNN Chi nhánh KV8 cấp | 16.00 |
| 7 | QTDND Nghĩa Thái | Xóm Vĩnh Lộc, xã Tân Phú, tỉnh Nghệ An | Số 54/QĐ-NGA ngày 28/2/2024 do NHNN Chi nhánh tỉnh Nghệ An cấp | 9.98 |
| 8 | QTDND Bảo Thành | Xóm 6, xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | Số 372/QĐ-NGA ngày 30/10/2024 do NHNN Chi nhánh tỉnh Nghệ An cấp | 6.88 |
| 9 | QTDND xã Bồng Khê | Thôn Lam Bồng, xã Con Cuông, tỉnh Nghệ An | Số 344/QĐ-KV8 ngày 10/06/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
2.84 |
| 10 | QTDND xã Liên Thành | Xóm Mậu Long, xã Vân Tụ, tỉnh Nghệ An | Số 560/QĐ-KV8 ngày 26/8/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 12.55 |
| 11 | QTDND Thị Trấn Qùy Hợp | Xóm Hợp Châu, xã Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | Số 659/QĐ-KV8 ngày 16/10/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 7.00 |
| 12 | QTDND xã Diễn Trường | Xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An | Số 418/QĐ-KV8 ngày 08/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 8.31 |
| 13 | QTDND xã Phú Thành | Xóm Đông Nam Hồng, xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | Số 450/QĐ-KV8 ngày 18/07/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 8.60 |
| 14 | QTDND xã Thọ Thành | Xóm Trung Tâm, xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | Số 233/QĐ-KV8 ngày 23/04/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 7.91 |
| 15 | QTDND Hợp Thành | xóm Lý Nhân, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | Số 438/QĐ-KV8 ngày 16/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 6.63 |
| 16 | QTDND xã Xuân Thành | Xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An | Số 453/QĐ-KV8 ngày 18/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 10.90 |
| 17 | QTDND thị trấn Yên Thành | Xóm Trung Dinh, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | Số 755/QĐ-KV8 ngày 01/12/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 17.64 |
| 18 | QTDND Hồng Thành | xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | Số 219/QĐ-KV8 cấp ngày 16/04/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 12.79 |
| 19 | QTDND xã Đô Thành | Xóm Kim Chi, xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An | Số 349/QĐ-KV8 ngày 13/6/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 10.62 |
| 20 | QTDND Vân Diên | Km332+800 Quốc lộ 15, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An | Số 620/QĐ-KV8 ngày 26/9/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 11.82 |
| 21 | QTDND xã Xuân Hòa | Xóm Đồng Phong, xã Vạn An, tỉnh Nghệ An | Số 252/NGA-TTGS ngày 24/02/2025 do NHNN chi nhánh tỉnh Nghệ An cấp | 8.62 |
| 22 | QTDND Phường Nghi Thu | Khối Nghi Thu 3, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Số 276/QĐ-KV8 ngày 07/05/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 6.96 |
| 23 | QTDND Phường Nghi Tân | Số 59, đường Trại Bàng, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Số 458/QĐ-KV8, ngày 21/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 7.58 |
| 24 | QTDND Hưng Tân | Làng Nam, xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An | Số 200/QĐ-KV8 ngày 04/04/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 6.67 |
| 25 | QTDND Hưng Tiến | xóm Hưng Nghĩa 2, xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An | Số 691/QĐ-KV8 ngày 03/11/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 11.92 |
| 26 | QTDND Phường Quỳnh Xuân | Số 9, đường Mai Thúc Loan, phường Quỳnh Mai, tỉnh Nghệ An | Số 279/QĐ-NGA ngày 15/8/2024 do NHNN Chi nhánh tỉnh Nghệ An cấp | 19.22 |
| 27 | QTDND phường Nghi Thủy | Số 122, đường Phạm Huy, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Số 433/QĐ-KV8 ngày 14/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 8.95 |
| 28 | QTDND Nghi Hương | Số 116, đường Nguyễn Sinh Cung, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Số 419/QĐ-KV8 ngày 19/7/2025 do NHNN Chi nhánh KV8 cấp | 20.14 |
| 29 | QTDND xã Nam Anh | Thửa đất số 1622, tờ bản đồ số 32, xóm 4, xã Đại Huệ, tỉnh Nghệ An | Số 544/QĐ-KV8 ngày 18/8/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 8.62 |
| 30 | QTDND Phường Nghi Hải | Số 410, đường Phạm Nguyễn Du, khối Triều Tân, phường Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Số 441/QĐ-KV8 ngày 16/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 3.43 |
| 31 | QTDND xã Nam Trung | Xóm Tân Hoa, xã Thiên Nhẫn,Tỉnh Nghệ An | Số 593/QĐ-KV8 ngày 17/9/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 9.78 |
| 32 | QTDND xã Nam Thanh | Phòng số 3 trụ sở UBND, xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | Số 509/QĐ-KV8 ngày 30/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 8.09 |
| 33 | QTDND xã Nam Cát | Xóm Đồng Thuận, xã Kim Liên, tỉnh Nghệ An | Số 298/QĐ-KV8 ngày 15/5/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 10.63 |
| 34 | QTDND Thái Hòa | Đường Trần Hưng Đạo, Khối Tân Phú, Phường Thái Hòa, Tỉnh Nghệ An | Số 658/QĐ-KV8 ngày 16/10/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 16.94 |
| 35 | QTDND Diễn Hùng | Thôn Ngọc Mỹ, xã Hải Châu, tỉnh Nghệ An | Số 451/QĐ-KV8 ngày 18/07/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 11.26 |
| 36 | QTDND xã Diễn Kim | Xóm Xuân Châu, xã Hải Châu, tỉnh Nghệ An | Số 517/QĐ-KV8 ngày 31/7/2025 do NHNN chi nhánh Khu vực 8 cấp | 8.76 |
| 37 | QTDND xã Diễn Xuân | Xóm Trung Xuân, xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An | Số 194/QĐ-KV8 ngày 02/4/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 6.69 |
| 38 | QTDND xã Bài Sơn | Xóm Bài Sơn 1, xã Lương Sơn, tỉnh Nghệ An | Số 242/QĐ-KV8 ngày 24/04/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 4.50 |
| 39 | QTDND xã Tân Sơn | Xóm 3, xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An | Số 42/QĐ-NGA ngày 21/02/2025 do NHNN Chi nhánh tỉnh Nghệ An cấp | 8.05 |
| 40 | QTDND xã Thượng Sơn | Xóm Thượng Sơn 6, xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An | Số 773/QĐ-KV8 ngày 12/12/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 7.04 |
| 41 | QTDND Giang Sơn | Xóm Nguyễn Tạo, xã Bạch Ngọc, tỉnh Nghệ An | Số 623/QĐ-KV8 ngày 26/9/2025 do NHNN Chi nhánh khu vực 8 cấp | 3.67 |
| 42 | QTDND xã Bắc sơn | xóm 3 Bắc Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Số 296/QĐ-KV8 ngày 13/5/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 3.89 |
| 43 | QTDND xã Thanh Lĩnh | Thôn Thành Tứ, xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An | Số 449/QĐ-KV8 ngày 18/07/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 7.07 |
| 44 | QTDND xã Viên Thành | Xóm 3 Viên Thành, xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | Số 771/QĐ-KV8 ngày 11/12/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 3.62 |
| 45 | QTDND xã Tây Thành | Xóm Ân Quang, xã Vân Du, tỉnh Nghệ An | Số 33/QĐ-NGA ngày 06/02/2024 do NHNN Chi nhánh tỉnh Nghệ An cấp | 6.64 |
| 46 | QTDND Thanh Văn | Trung tâm hành chính xã Đại Đồng, xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An | Số 533/QĐ-KV8 ngày 13/8/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 5.39 |
| 47 | QTDND xã Nghi Xuân | Khối Phong Thịnh, Phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | Số 545/QĐ-KV8 ngày 19/8/2025 do NHNN Chi nhánh khu vực 8 cấp | 7.22 |
| 48 | QTDND xã Nghi Hoa | xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | Số 422/QĐ-KV8 ngày 09/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 4.76 |
| 49 | QTDND xã Diễn Trung | xóm 5, xã An Châu, tỉnh Nghệ An | Số 329/QĐ-KV8 ngày 29/5/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 4.50 |
| 50 | QTDND xã Phúc Thọ | Phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An | Số 410/QĐ-KV8 ngày 03/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 11.73 |
| 51 | QTDND Phường Đông Vĩnh | số 79, đường Nguyễn Trường Tộ, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | Số 715/QĐ-KV8 ngày 14/11/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 11.75 |
| 52 | QTDND Xã Nghĩa Thuận | Xã Đông Hiếu, tỉnh Nghệ An | Số 421/QĐ-KV8 ngày 09/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 16.33 |
| 53 | QTDND Hưng Đông | Số 247, đường Nguyễn Trường Tộ, khối Trung Thuận, phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | Số 525/QĐ-KV8 ngày 07/8/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 6.76 |
| 54 | QTDND thị trấn Nghĩa Đàn | Số 63, đường Ba Tơ, xóm Tân Hòa, xã Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An | Số 264/QĐ-KV8 ngày 29/4/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 10.87 |
| 55 | QTDND xã Quỳnh Giang | Thôn 3 Quỳnh Giang, xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | Số 757/QĐ-KV8 ngày 03/12/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 8.50 |
| 56 | QTDND Hưng Long | Xóm Xuân Hòa, xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An | Số 621/QĐ-KV8 ngày 26/9/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 7.90 |
| 57 | QTDND xã Thuận Sơn | Xóm Thuận Minh, xã Thuần Trung, tỉnh Nghệ An | Số 440/QĐ-KV8 ngày 16/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 3.90 |
| 58 | QTDND xã Thịnh Sơn | Xóm Đại đồng Thịnh Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Số 762/QĐ-KV8 ngày 09/12/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 8.54 |
| 59 | QTDND xã Quỳnh Hậu | Xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | Số 423/QĐ-KV8 ngày 09/7/2025 do NHNN Chi nhánh khu vực 8 cấp | 10.50 |
| 60 | QTDND Trung Lương - Đức Thuận | Tổ dân phố Tiên Sơn, phường Bắc Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | Số 192/QĐ-KV8 ngày 1/4/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 5.50 |
| 61 | QTDND Hương Khê | Thôn 5, xã Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | Số 697/QĐ-KV8 ngày 10/11/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 2.88 |
| 62 | QTDND liên xã Khang Thọ | Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Khang, tỉnh Hà Tĩnh | số 39/QĐ-NHNN-HTI1 ngày 28/2/2025 sửa đổi Giấy phép thành lập do NHNN Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh cấp | 16.51 |
| 63 | QTDND xã Kỳ Lạc | Thôn Lạc Vinh, xã Kỳ Lạc, tỉnh Hà Tĩnh | Số 207/QĐ-KV8 ngày 09/4/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 6.00 |
| 64 | QTDND liên xã Sơn Lâm | Thôn Mỹ Lợi, xã Kỳ Thượng, tỉnh Hà Tĩnh | Số 341/QĐ-KV8 ngày 05/6/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 5.66 |
| 65 | QTDND Giang Đồng Tiến | Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | Số 603/QĐ-KV8 ngày 22/9/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 15.18 |
| 66 | QTDND xã Kỳ Phú | Thôn Phú Trung, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh | số 37/QĐ-NHNN-HTI1 ngày 27/2/2025 sửa đổi Giấy phép thành lập và hoạt động do NHNN Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh cấp | 16.38 |
| 67 | QTDND Ninh Hà | Tổ dân phố Hải Hà, phường Hải Ninh, tỉnh Hà Tĩnh | số 38/QĐ-NHNN-HTI1 ngày 27/2/2025 sửa đổi Giấy phép thành lập và hoạt động do NHNN Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh cấp | 10.56 |
| 68 | QTDND Kỳ Anh | Tổ dân phố Hưng Lợi, phường Sông Trí, tỉnh Hà Tĩnh | Số 340/QĐ-KV8 ngày 05/6/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 26.26 |
| 69 | QTDND liên xã Kỳ Phong | Thôn Tuần Tượng, xã Kỳ Xuân, tỉnh Hà Tĩnh | Số 147/QĐ-KV8 ngày 21/3/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 11.33 |
| 70 | QTDND xã Kỳ Xuân | Thôn Quang Trung, xã Kỳ Xuân, tỉnh Hà Tĩnh | Số 279/QĐ-KV8 ngày 05/5/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 6.27 |
| 71 | QTDND Thạch Trung | Số 98 đường Hà Hoàng, phường Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh | Số 455/QĐ-KV8 ngày 21/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 6.62 |
| 72 | QTDND liên xã Thạch Mỹ | Thôn Hữu Ninh, xã Mai Phụ, tỉnh Hà Tĩnh | Số 635/QĐ-KV8 ngày 02/10/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 8.75 |
| 73 | QTDND liên xã Bắc Thạch | Thôn Đồng Vĩnh, xã Toàn Lưu, tỉnh Hà Tĩnh | Số 640/QĐ-KV8 ngày 03/10/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 11.43 |
| 74 | QTDND xã Cẩm Bình | Xã Cẩm Bình, tỉnh Hà Tĩnh | Số 639/QĐ-KV8 ngày 03/10/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 7.86 |
| 75 | QTDND xã Cẩm Thành | Thôn Đồng Bàu, xã Cẩm Bình, tỉnh Hà Tĩnh | Số 28/QĐ-NHNN-HTI1 ngày 26/02/2025 do NHNN Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh cấp | 10.60 |
| 76 | QTDND Cẩm Hòa | Xã Yên Hòa, tỉnh Hà Tĩnh | Số 202/QĐ-KV8 ngày 04/4/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 7.01 |
| 77 | QTDND Cẩm Yên | Thôn Hồ Phượng, xã Yên Hòa, tỉnh Hà Tĩnh | Số 442/QĐ-KV8 ngày 17/7/2025 do NHNN Chi nhánh KV8 cấp | 4.04 |
| 78 | QTDND Nhượng Lĩnh | xã Thiên Cầm, tỉnh Hà Tĩnh | Số 159/QĐ-KV8 ngày 26/3/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 8.86 |
| 79 | QTDND liên xã Nam Xuyên | xã Cẩm Lạc, tỉnh Hà Tĩnh | Số 35/QĐ-NHNN-HTI1 ngày 26/2/2025 do Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh cấp | 8.01 |
| 80 | QTDND liên xã Thạch Hà | Thôn Đan Trung, xã Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh | Số 649/QĐ-KV8 ngày 10/10/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 7.95 |
| 81 | QTDND xã Cẩm Duệ | xã Cẩm Duệ, tỉnh Hà Tĩnh | Số 636/QĐ-KV8 ngày 02/10/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 5.49 |
| 82 | QTDND liên xã Kim Bằng | Thôn Hoa Thành, xã Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh | Số 564/QĐ-KV8 ngày 28/8/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 7.53 |
| 83 | QTDND liên xã Thiên Vượng | Thôn Thiên Hương, xã Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh | Số 27/QĐ-NHNN-HTI1 ngày 26/2/2025 do NHNN Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh cấp | 12.55 |
| 84 | QTDND liên xã Cương Gián | Thôn Lâm Vượng, xã Cổ Đạm, tỉnh Hà Tĩnh | Số 249/QĐ-KV8 ngày 26/4/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 20.59 |
| 85 | QTDND Liên Đức | Thôn Trung Nam, xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh | Số 591/QĐ-KV8 ngày 16/9/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 9.54 |
| 86 | QTDND Bùi La Nhân | Thôn Khang Ninh, xã Đức Quang, tỉnh Hà Tĩnh | Số 335/QĐ-KV8 ngày 17/4/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 6.80 |
| 87 | QTDND Long Tân Trà | Thôn 2, xã Tứ Mỹ, tỉnh Hà Tĩnh | Số 209/QĐ-KV8 ngày 10/4/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 7.50 |
| 88 | QTDND Liên Sơn | Thôn Kim Thành, xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tĩnh | Số 258/QĐ-KV8 ngày 08/4/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 8.74 |
| 89 | QTDND xã Sơn Kim 1 | Thôn An Sú, xã Sơn Kim 1, tỉnh Hà Tĩnh | Số 420/QĐ-KV8 ngày 24/4/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 2.60 |
| 90 | QTDND xã Hộ Độ | Tổ dân phố Yên Thọ, Phường Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh | Số 563/QĐ-KV8 ngày 28/8/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 8.58 |
| 91 | QTDND xã Ngọc Sơn | Thôn Trung Tâm, xã Toàn Lưu, tỉnh Hà Tĩnh | Số 161/QĐ-KV8 ngày 26/03/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 3.82 |
| 92 | QTDND Bắc Trạch | Thôn 4, xã Bắc Trạch, tỉnh Quảng Trị | Số 547/QĐ-KV8 ngày 20/8/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
6.41 |
| 93 | QTDND Đức Ninh | Số 302 Lê Lợi, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị | Số 430/QĐ-KV8 ngày 10/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 13.50 |
| 94 | QTDND Phú Thủy | Thôn Phú Hòa, xã Trường Phú, tỉnh Quảng Trị | Số 803/QĐ-KV8 ngày 30/12/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 4.58 |
| 95 | QTDND Bắc Lý | Số 25 đường Hoàng Sâm, phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị | Số 687/QĐ-KV8 ngày 31/10/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 16.09 |
| 96 | QTDND Đại Trạch | Thôn Phúc Tự Đông, xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị | Số 431/QĐ-KV8 ngày 11/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 20.23 |
| 97 | QTDND Xuân Ninh | Thôn Xuân Dục 2, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị | Số 792/QĐ-KV8 ngày 23/12/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 10.94 |
| 98 | QTDND Thị trấn Nông Trường Việt Trung | TDP Phú Quý, xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị | Số 491/QĐ-KV8 ngày 28/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 16.31 |
| 99 | QTDND Liên Thủy | Xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị | Số 459/QĐ-KV8 ngày 21/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 11.56 |
| 100 | QTDND Mai Thủy | Thôn Mai Hạ, Xã Trường Phú, Tỉnh Quảng Trị | Số 474/QĐ-KV8 ngày 24/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 9.25 |
| 101 | QTDND Hạ Trạch | Đường tỉnh lộ 560, Thôn 7 Hạ Trạch, xã Bắc Trạch, tỉnh Quảng Trị | Số 789/QĐ-KV8 ngày 22/12/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 15.90 |
| 102 | QTDND Quảng Thọ | TDP Thọ Đơn - Phường Bắc Gianh, tỉnh Quảng Trị | Số 791/QĐ-KV8 ngày 23/12/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 12.45 |
| 103 | QTDND Nam Lý | Số 93 đường Võ Thị Sáu, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị. | Số 432/QĐ-KV8 ngày 11/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp |
7.59 |
| 104 | QTDND Nhân Trạch | Thôn Nhân Quang, xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị. | Số 793/QĐ-KV8 ngày 23/12/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 20.46 |
| 105 | QTDND xã Vạn Ninh | Thôn Giữa, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị. | Số 524/QĐ-KV8 ngày 6/8/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 7.95 |
| 106 | QTDND Hải Phú | Thôn Nội Hải, xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị. | Số 642/QĐ-KV8 ngày 21/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 5.23 |
| 107 | QTDND Đồng Phú | Số 115 Bà Triệu, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình | số 312/QĐ-KV8 ngày 21/5/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 8.23 |
| 108 | QTDND xã An Ninh | Thôn Cao Xuân, xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị | Số 477/QĐ-KV8 ngày 25/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 10.20 |
| 109 | QTDND Quảng Thuận | Tổ dân phố Me Hội, phường Bắc Gianh, tỉnh Quảng Trị. | Số 504/QĐ-KV8 ngày 29/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 8.40 |
| 110 | QTDND Vạn Trạch | Thôn Đông, xã Bố Trạch, tỉnh Quảng Trị | Số 723/QĐ-KV8 ngày 19/11/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 32.27 |
| 111 | QTDND An Thuỷ | Thôn Lộc Hạ, xã Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Trị | Số 457/QĐ-KV8 ngày 21/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 4.69 |
| 112 | QTDND Kiến Giang | Số 59 đường Hùng Vương, xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị. | Số 473/QĐ-KV8 ngày 24/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 6.18 |
| 113 | QTDND Thanh Thủy | Thôn 3 Thanh Mỹ, xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị | Số 688/QĐ-KV8 ngày 31/10/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 10.98 |
| 114 | QTDND Xuân Thuỷ | Thôn Hoàng Giang, xã Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình | Số 318/QĐ-KV8 ngày 22/5/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 8.01 |
| 115 | QTDND Gia Ninh | Thôn Dinh Mười, xã Ninh Châu, tỉnh Quảng Trị. | Số 472/QĐ-KV8 ngày 24/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 8.00 |
| 116 | QTDND Năm Sao | Số 88 đường Hàm Nghi, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. | Số 434/QĐ-KV8 ngày 14/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 3.26 |
| 117 | QTDND Cửa Tùng | Khu phố An Hòa 2, xã Cửa Tùng, tỉnh Quảng Trị. | Số 505/QĐ-KV8 ngày 30/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 7.93 |
| 118 | QTDND Vĩnh Chấp | Thôn Bình An, xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị | Số 691/QĐ-KV8 ngày 15/4/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 9 cấp | 5.29 |
| 119 | QTDND Bến Quan | Thôn 1, xã Bến Quan, tỉnh Quảng Trị | Số 648/QĐ-KV8 ngày 10/10/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 5.29 |
| 120 | QTDND Triệu Trung | Thôn Ngô Xá Đông, xã Triệu Cơ, tỉnh Quảng Trị | Số 526/QĐ-KV8 ngày 07/8/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 5.61 |
| 121 | QTDND Hải Phú | Thôn Long Hưng, xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. | Số 463/QĐ-KV8 ngày 22/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 3.61 |
| 122 | QTDND Trường Sơn | Số 41 đường Chế Lan Viên, phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. | Số 469/QĐ-KV8 ngày 23/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 5.42 |
| 123 | QTDND Hồ Xá | Số 104 Lê Duẫn, xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị | Số 530/QĐ-KV8 ngày 08/8/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 18.62 |
| 124 | QTDND Triệu Đại | Thôn Quảng Điền, xã Triệu Bình, tỉnh Quảng Trị | Số 529/QĐ-KV8 ngày 08/8/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 4.46 |
| 125 | QTDND Vĩnh Lâm | Thôn Đặng Xá, xã Vĩnh Thủy, tỉnh Quảng Trị | Số 521/QĐ-KV8 ngày 04/8/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 6.96 |
| 126 | QTDND Tân Lâm | Thôn Nghĩa Phong, xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. | Số 470/QĐ-KV8 ngày 23/7/2025 do NHNN Chi nhánh Khu vực 8 cấp | 5.00 |
Khu vực 9 |
||||
| 1 | QTDND Thuận Hòa | Địa chỉ theo Giấy phép: 26A Lê Huân, phường Thuận Hòa, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Tuy nhiên, trụ sở QTDND Thuận Hòa đã được UBND phường Thuận Hòa thu hồi theo Thông báo số 128/TB-UBND ngày 01/11/2021. |
Giấy phép số: 07/NH-GP ngày 16/9/1997. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 36/QĐ-TTH ngày 16/09/2012 | Đơn vị đã dừng hoạt động và dừng báo cáo từ ngày 30/11/2021 |
| 2 | QTDND Thủy Xuân | Số 93 Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, TP Huế | Giấy phép số: 03/NH-GP ngày 08/11/1995. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 970/QĐ-KV9 ngày 05/05/2025 | 1.47 |
| 3 | QTDND Thuận An | Số 64 Trương Thiều, Phường Thuận An, TP Huế | Giấy phép số: 02/NH-GP ngày 05/8/1995. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 1661/QĐ-KV9 ngày 25/06/2025 | 1.11 |
| 4 | QTDND Quảng Thành | Tổ dân phố An Thành, phường Hóa Châu, TP Huế | Giấy phép số: 04/NH-GP ngày 15/12/1995. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 1658/QĐ-KV9 ngày 25/06/2025 | 1.34 |
| 5 | QTDND Điền Hòa | Tổ dân phố 7, phường Phong Phú, TP Huế | Giấy phép số: 05/NH-GP ngày 01/8/1996. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 1082/QĐ-KV9 ngày 14/05/2025 | 3.39 |
| 6 | QTDND Thủy Dương | Số 100 Nguyễn Tất Thành, phường Thanh Thủy, TP Huế | Giấy phép số: 01/NH-GP ngày 20/6/1995. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 1660/QĐ-KV9 ngày 25/06/2025 | 1.66 |
| 7 | QTDND Tây Lộc | Số 52 Trần Quốc Toản, phường Phú Xuân, TP Huế | Giấy phép số 06/NH-GP ngày 02/6/1997. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 745/QĐ-KV9 ngày 18/04/2025 | 1.90 |
| 8 | QTDND Gò Nổi | Số 40 đường 610B, thôn Đông Lãnh, xã Gò Nổi, thành phố Đà Nẵng | Giấy phép số 509/NH-GP ngày 13/10/2009. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 1900/QĐ-KV9 ngày 07/7/2025 | 3.57 |
| 9 | QTDND Tây Điện Bàn | Phong Thử 1, xã Điện Bàn Tây, thành phố Đà Nẵng | Giấy phép số: 002/NH-GP ngày 05/10/1996. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 1909/QĐ-KV9 ngày 08/7/2025 | 12.16 |
| 10 | QTDND Điện Dương | Số 213 đường Lạc Long Quân, phường Điện Bàn Đông, thành phố Đà Nẵng | Giấy phép số 003/NH-GP ngày 28/12/1996. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 1899/QĐ-KV9 ngày 07/7/2025 | 5.85 |
| 11 | QTDND Hành Thịnh | Thôn Bàn Thới, xã Thiện Tín, tỉnh Quảng Ngãi | Giấy phép số: 004/GP-NH ngày 24/5/1994. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 573/QĐ-KV9 ngày 04/4/2024 | 3.61 |
| 12 | QTDND Bình Dương | Thôn Mỹ Huệ, Xã Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi | Giấy phép số: 010/NH-GP ngày 30/7/1994. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 912/QĐ-KV9 ngày 26/4/2025 | 1.348 |
| 13 | QTDND Đức Thạnh | Thôn Phước Thịnh, Xã Mỏ Cày, tỉnh Quảng Ngãi | Giấy phép số: 01/GP-NH ngày 09/3/1994. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 543/QĐ-KV9 ngày 03/04/2025 | 1.15 |
| 14 | QTDND Phương Đông | Tổ dân phố Bình Đẳng, phường Trương Quang Trọng, tỉnh Quảng Ngãi | Giấy phép số: 003/NH-GP ngày 26/4/1994. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 204/QĐ-QNG2, Ngày 27/02/2025 | 2.29 |
| 15 | QTDND Đức Hiệp | Thôn Chú Tượng, xã Long Phụng, tỉnh Quảng Ngãi | Giấy phép số: 009/NH-GP ngày 11/7/1994. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 2729/QĐ-KV9 ngày 08/9/2025 | 4.2 |
| 16 | QTDND Bình Nguyên | Thôn Nam Bình 2, xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | Giấy phép số: 007/NH-GP ngày 24/6/1994. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 202/QĐ-QNG2 ngày 27/02/2025 | 2.49 |
| 17 | QTDND Chợ Chùa | Thôn Phú Bình Trung, xã Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi | Giấy phép số 006/NH-GP ngày 22/6/1994. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 604/QĐ-QNG2, cấp ngày 21/06/2024 | 1.08 |
| 18 | QTDND Đức Phong | Thôn Văn Hà, xã Lân Phong, tỉnh Quảng Ngãi | Giấy phép số: 008/NH-GP ngày 08/7/1994. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 545/QĐ-KV9 ngày 03/4/2025 | 3.83 |
| 19 | QTDND Nghĩa Kỳ | Thôn An Bình, xã Nghĩa Giang, tỉnh Quảng Ngãi | Giấy phép số: 005/GP-NH ngày 13/6/1994. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 574/QĐ-KV9 ngày 04/4/2024 | 1.83 |
| 20 | QTDND Phổ Thuận | Tổ dân phố Vùng 4, phường Trà Câu, tỉnh Quảng Ngãi | Giấy phép số: 002/NH-GP ngày 23/3/1994. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 2936/QĐ-KV9 ngày 30/9/2025 | 1.40 |
| 21 | QTDND Tịnh Sơn | Thôn Đông, xã Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi | Giấy phép số: 012/NH-GP ngày 04/8/1995. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 793/QĐ-KV9 ngày 23/4/2025 | 3.35 |
| 22 | QTDND Thu Xà | Xóm 1, thôn Thu Xà, xã Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi | Giấy phép số: 013/NH-GP ngày 17/01/1996. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 1314/QĐ-KV9 ngày 02/6/2025 | 1.61 |
| 23 | QTDND Trần Hưng Đạo | Số 107 Nguyễn Tự Tân, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi | Giấy phép số: 014/NH-GP ngày 06/9/1997. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 192/QĐ-QNG2 ngày 26/02/2025 | 7.60 |
| 24 | QTDND Quang Trung | Số 505 Duy Tân, Phường Đắk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi | Giấy phép số: 01/GP-NH ngày 29/01/1996. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 162/QĐ-KV11 ngày 21/5/2025 | 6.80 |
| 25 | QTDND Hòa Bình | Số 716 Phạm Văn Đồng, phường Đắk Bla, tỉnh Quảng Ngãi | Giấy phép số: 05/NH-GP cấp ngày 12/01/1998. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 158/QĐ-KV11 ngày 19/5/2025 | 4.00 |
| 26 | QTDND Vinh Quang | Thôn Phương Quý 1, xã Ngọk Bay, tỉnh Quảng Ngãi | Giấy phép số: 02/NH-GP cấp ngày 30/07/1996. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 161/QĐ-KV11 ngày 21/5/2025 | 5.13 |
| 27 | QTDND Thị trấn Đăk Hà | Số 198 Hùng Vương, xã Đăk Hà, tỉnh Quảng Ngãi | Giấy phép số: 03/NH-GP, ngày 20/11/1996. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 163/QĐ-KV11 ngày 21/5/2025 | 3.77 |
| 28 | QTDND Quyết Thắng | Số 25 Tố Hữu, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi | Giấy phép số: 04/NH-GP cấp ngày 05/5/1997. Lần sửa đổi gần nhất: Quyết định số 208/QĐ-KV11 ngày 29/5/2025 | 5.5 |
Khu vực 10 |
||||
| 1 | QTDND Xuân Trường | Thôn Trường Xuân 2, Phường Xuân Trường - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng | - 008/NH-GP ngày 29/9/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 255/QĐ-KV11 ngày 26/6/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
8.72 |
| 2 | QTDND Lộc An | Thôn 3 xã Bảo Lâm 2, tỉnh Lâm Đồng | - 009/NH-GP ngày 01/8/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 69/QĐ-KV11 ngày 03/4/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
8.54 |
| 3 | QTDND Di Linh | 910 Hùng Vương, xã Di Linh, tỉnh Lâm Đồng | - 007/GP-NHLĐ ngày 18/7/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 102/QĐ-KV11 ngày 24/4/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
8.52 |
| 4 | QTDND Liên Nghĩa | 104 Thống Nhất, xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng | - Số 006/NH-CP ngày 28/7/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 378/QĐ-KV10 ngày 31/7/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
25.77 |
| 5 | QTDND Tân Châu | Số 51, QL28, Thôn 9, xã Di Linh, tỉnh Lâm Đồng | - 005/GP/NH ngày 17/7/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 210/QĐ-KV11 ngày 29/5/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
9.12 |
| 6 | QTDND Lộc Thanh | 48 Lê Lợi, Phường 1 Bảo Lộc , Tỉnh Lâm Đồng | - 04/GP-ĐAL ngày 13/7/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 148/QĐ-KV11 ngày 13/5/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
15.55 |
| 7 | QTDND Lộc Sơn | Số 341E đường Trần Phú, Phường B'Lao, Tỉnh Lâm Đồng | - 003/NH-GP ngày 03/7/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 236/QĐ-KV11 ngày 18/6/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
45.73 |
| 8 | QTDND Phường 12 | 37 Thái Phiên, Phường Lâm Viên Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng | - 002/NH-GP ngày 03/7/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 403/QĐ-KV10 ngày 14/8/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
7.14 |
| 9 | QTDND Phường II | 27 Võ Thị Sáu, Phường 2 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng | - Số 01/NH-GP ngày 20/6/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 218/QĐ-KV11 ngày 10/6/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
54.39 |
| 10 | QTDND Liên Phương | 97 Phù Đổng Thiên Vương, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng | - Số 016/NH-GP ngày 12/8/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) - 439/QĐ-KV10 ngày 26/8/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
14.15 |
| 11 | QTDND B'lao | 837C đường Trần Phú, Phường B'Lao, tỉnh Lâm Đồng | - 010/NH-GP ngày 06/10/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 131/QĐ-KV11 ngày 07/5/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
55.18 |
| 12 | QTDND Đinh Lạc | Số 30, thôn Đồng Lạc 2, xã Bảo Thuận, tỉnh Lâm Đồng | - 011/NH-GP ngày 24/11/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 354/QĐ-KV10 ngày 28/7/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
3.55 |
| 13 | QTDND Bình Thạnh | 169 thôn Thanh Bình 2, xã Đinh Văn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng | - 017/NH-GP ngày 26/11/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) - 341/QĐ-KV10 ngày 21/7/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
9.01 |
| 14 | QTDND Liên Hiệp | 5A/5 Thôn An Hiệp, xã Hiệp Thạnh, tỉnh Lâm Đồng | - 012/NH-GP ngày 21/11/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 209/QĐ-KV11 ngày 29/5/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
13.22 |
| 15 | QTDND Liên Đầm | 177 Quốc lộ 20, Thôn Liên Đầm 3, xã Di Linh, Lâm Đồng | - 013/NH-GP ngày 23/7/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) - 535/QĐ-KV10 ngày 14/10/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
6.00 |
| 16 | QTDND Gia Hiệp | Quốc lộ 20, thôn Phú Hiệp 3, xã Gia Hiệp, tỉnh Lâm Đồng | - 014/NH-GP ngày 24/7/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) - 349/QĐ-KV10 ngày 25/7/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
6.24 |
| 17 | QTDND Tân Hội | Thôn Tân Hòa, xã Tân Hội, tỉnh Lâm Đồng | - 015/NH-GP ngày 12/8/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) - 356/QĐ-KV10 ngày 28/7/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
8.30 |
| 18 | QTDND Lộc Thắng | Số 111 Trần Phú, tổ 09 xã Bảo Lâm 1, tỉnh Lâm Đồng | - 18/GP-NHNN ngày 21/8/2007 (Giấy phép cấp lần đầu) - 94/QĐ-KV11 ngày 15/4/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
13.04 |
| 19 | QTDND Lộc Phát | 2A Đào Duy Từ, Phường 1 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng | - 19/GP-NHNN ngày 25/02/2011 (Giấy phép cấp lần đầu) - 169/QĐ-KV11 ngày 22/5/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
11.47 |
| 20 | QTDND Lộc Tiến | 1195 Trần Phú, Phường 3 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng | - Số 20/GP-NHNN ngày 17/01/2012 (Giấy phép cấp lần đầu) - 926/QĐ-KV11 ngày 06/5/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
19.54 |
| 21 | QTDND Tân Hà | Thôn Liên Trung, xã Tân Hà Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng | - 58/QĐ-LAĐ cấp ngày 19/01/2012 (Giấy phép cấp lần đầu) - 347/QĐ-KV10 ngày 24/7/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
5.79 |
| 22 | QTDND Lộc Châu | 914 Trần Phú, thôn Tân Vượng, Phường 3 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng | - Số 22/GP-LAĐ ngày 31/12/2015 (Giấy phép cấp lần đầu) - 388/QĐ-KV10 ngày 06/8/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
12.67 |
| 23 | QTDND Nam Ban | Thôn 4, xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng | - Số 23/GP-LAĐ ngày 18/3/2016 (Giấy phép cấp lần đầu) - 215/QĐ-KV11 ngày 06/5/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
6.65 |
| 24 | QTDND Lộc Nam | Thôn 8, Xã Bảo Lâm 3, Tỉnh Lâm Đồng | - Số 24/GP-LAĐ ngày 21/9/2017 (Giấy phép cấp lần đầu) - 351/QĐ-KV10 ngày 28/7/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
9.23 |
| 25 | QTDND Lộc Ngãi | Thôn 1, Xã Bảo Lâm 1, tỉnh Lâm Đồng | - 25/GP-LAĐ ngày 25/12/2017 (Giấy phép cấp lần đầu) - 07/QĐ-ĐAL ngày 20/01/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
10.56 |
| 26 | QTDND Thị trấn Đắk Mil | Số 179 Nguyễn Tất Thành, xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng | - 14/NH-GP ngày 16/11/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 144/QĐ-KV11 ngày 09/5/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
15.54 |
| 27 | QTDND Đắk Nông | 23 Hùng Vương, tổ 3 phường Bắc Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng | - 55/NH-GP ngày 18/02/2011 (Giấy phép cấp lần đầu) - 147/QĐ-KV11 ngày 12/5/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
15.04 |
| 28 | QTDND Thành Đức | Thôn 3 xã Quảng Tín, tỉnh Lâm Đồng | - 68/GP-NHNN ngày 06/6/2016 (Giấy phép cấp lần đầu) - 112/QĐ-KV11 ngày 26/4/2025 (Lần sửa đổi gần nhất) |
13.12 |
| 29 | QTDND Vĩnh Thái | 58 Vĩnh Thái, Tổ dân phố Thái Thông 1, phường Nam Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | - Số giấy phép: 03/NH-GP ngày 01/6/1998. - Quyết định số 86/QĐ-KV10 ngày 11/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của QTDND Vĩnh Thái. |
3.56 |
| 30 | QTDND Vĩnh Phương | Tổ dân phố Trung, phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | - Số giấy phép: 02/NH-GP ngày 16/12/1997. - Quyết định số 111/QĐ-KV10 ngày 22/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của QTDND Vĩnh Phương. |
2.75 |
| 31 | QTDND Cam Lâm | 120 Trường Chinh, xã Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa | - Số giấy phép: 01/NH-GP ngày 01/12/1997. - Quyết định số 124/QĐ-KV10 ngày 24/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của QTDND Cam Lâm. |
8.30 |
| 32 | QTDND Ninh Hòa | thôn Thạch Thành, xã Tân Định, tỉnh Khánh Hòa | - Số giấy phép: 178/GP-KHH ngày 15/10/2016. - Quyết định số 103/QĐ-KV10 ngày 21/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với mức vốn điều lệ của QTDND Ninh Hòa. |
10.18 |
| 33 | QTDND Nhơn Hải | Thôn Mỹ Tường 2, Xã Vĩnh Hải, tỉnh Khánh Hòa | - Số giấy phép: 340002/NH-GP ngày 05/6/1996. - Quyết định số 401/QĐ-KV10 ngày 14/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa chỉ đặt trụ sở chính của Quỹ tín dụng nhân dân Nhơn Hải. |
5.50 |
| 34 | QTDND Phước Sơn | Thôn Phước Thiện 1, Xã Phước Hậu, tỉnh Khánh Hòa | - Số giấy phép: 01/NH-GP ngày 06/8/1995; - Quyết định số 208/QĐ-KV10 ngày 22/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của QTDND Phước Sơn. |
1.46 |
| 35 | QTDND Phủ Hà | Số 175 Nguyễn Trường Tộ, Phường Phan Rang, Tỉnh Khánh Hòa | - Số giấy phép: 340003/NH-GP ngày 16/12/1996; - Quyết định số 249/QĐ-KV10 ngày 05/6/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của QTDND Phú Hà. |
1.74 |
| 36 | QTDND Võ Xu | Số 56 đường Lê Quý Đôn, xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng | - Số giấy phép: 09/NH-GP ngày 24/08/1996. - Quyết định số 118/QĐ-KV10 ngày 23/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Võ Xu. |
3.41 |
| 37 | QTDND Ma Lâm | thôn 1, xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng | - Số giấy phép: 08/NH-GP ngày 22/12/1995. - Quyết định số 387/QĐ-KV10 ngày 06/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa chỉ đặt trụ sở chính của Quỹ tín dụng nhân dân Ma Lâm |
8.48 |
| 38 | QTDND Sùng Nhơn | thôn Sùng Nhơn 2, xã Nam Thành, tỉnh Lâm Đồng | - Số giấy phép: 05/NH-GP ngày 01/12/1995. - Quyết định số 185/QĐ-KV10 ngày 14/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Sùng Nhơn. |
2.90 |
| 39 | QTDND Mépu | thôn Mé Pu 3, xã Nam Thành, tỉnh Lâm Đồng | - Số giấy phép: 07/NH-GP ngày 16/12/1995. - Quyết định số 110/QĐ-KV10 ngày 22/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Mé Pu. |
3.17 |
| 40 | QTDND Nghị Đức | Số 126 đường trung tâm Nghị Đức, xã Nghị Đức, tỉnh Lâm Đồng | - Số giấy phép: 06/NH-GP ngày 14/12/1995. - Quyết định số 120/QĐ-KV10 ngày 23/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Nghị Đức. |
3.47 |
| 41 | QTDND Đức Nghĩa | Số 21 Phan Đình Phùng, phường Phan Thiết, tỉnh Lâm Đồng | - Số giấy phép: 02/NH-GP ngày 22/8/1995. - Quyết định số 128/QĐ-KV10 ngày 26/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Đức Nghĩa. |
3.13 |
| 42 | QTDND Vũ Hoà | Số 410/ĐT, xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng | - Giấy phép số 11/GP-NH ngày 30/11/1996 và Giấy phép số 103/NHNN-BTH2 ngày 04/02/2010. - Quyết định số 160/QĐ-KV10 ngày 07/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Vũ Hòa. |
4.71 |
| 43 | QTDND Hàm Chính | Thôn 2, xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng | - Giấy phép số 10/NH-GP ngày 25/9/1996 và giấy phép số 711/NHNN-BTH1 ngày 18/11/2008. - Quyết định số 163/QĐ-KV10 ngày 07/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Hàm Chính. |
10.09 |
| 44 | QTDND Hàm Thắng | khu phố Thắng Thuận, phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng | - Giấy phép số 19/NH-GP ngày 12/8/1995. - Quyết định số 398/QĐ-KV10 ngày 13/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với địa chỉ đặt trụ sở chính của Quỹ tín dụng nhân dân Hàm Thắng. |
8.67 |
| 45 | QTDND Hàm Nhơn | phường Hàm Thắng, tỉnh Lâm Đồng | - Giấy phép số 04/NH-GP ngày 01/11/1995. - Quyết định số 96/QĐ-KV10 ngày 16/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Hàm Nhơn. |
4.51 |
| 46 | QTDND Lagi | 48A Trần Hưng Đạo, phường Phước Hội, tỉnh Lâm Đồng | - Giấy phép số 03/NH-GP ngày 18/09/1995. - Quyết định số 180/QĐ-KV10 ngày 13/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân La Gi. |
3.30 |
| 47 | QTDND Hàm Hiệp | Thôn Đại Thiện 1, phường Bình Thuận, tỉnh Lâm Đồng | - Giấy phép số 12/NH-GP ngày 06/12/1996 và giấy phép số 117/BTH-TTGSNH ngày 15/11/2018. - Quyết định số 106/QĐ-KV10 ngày 21/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Hàm Hiệp. |
10.48 |
| 48 | QTDND Liên Hương | Số 03 Nguyễn Trãi, xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng | - Giấy phép số 01/NH-GP ngày 13/07/1995. - Quyết định số 105/QĐ-KV10 ngày 21/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Liên Hương. |
5.83 |
| 49 | QTDND Đakai | thôn Đa Kai 4, xã Nam Thành, tỉnh Lâm Đồng | - Giấy phép số 13/NH-GP ngày 24/12/1996. - Quyết định số 202/QĐ-KV10 ngày 21/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với mức vốn điều lệ của Quỹ tín dụng nhân dân Đa Kai. |
2.78 |
| 50 | QTDND Đức Hạnh | thôn 3, xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng | - Giấy phép số 14/NHNN-GP ngày 10/01/1997 và giấy phép số 712/NHNN-GP ngày 18/11/2008. - Quyết định số 162/QĐ-KV10 ngày 07/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Đức Hạnh. |
3.40 |
| 51 | QTDND Chí Công | Thôn Hiệp Đức, xã Phan Rí Thành, tỉnh Lâm Đồng | - Giấy phép số 15/NHNN-GP ngày 16/01/1997. - Quyết định số 166/QĐ-BTH ngày 03/12/2013 của NHNN chi nhánh tỉnh Bình Thuận về việc sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở Chí Công. |
1.51 |
| 52 | QTDND Tân Xuân | Số 924 QL55, xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng | - Giấy phép số 16/NH-GP ngày 23/01/1997. - Quyết định số 90/QĐ-KV10 ngày 14/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Tân Xuân. |
6.27 |
| 53 | QTDND Phước Thể | thôn 3, xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng | - Giấy phép số 17/NH-GP ngày 09/06/1997. - Quyết định số 97/QĐ-KV10 ngày 16/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Phước Thể. |
7.00 |
| 54 | QTDND Phan Rí Thành | Thôn Bình Lễ, xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng | - Giấy phép số 18/NH-GP ngày 09/06/1997. - Quyết định số 43/QĐ-KV10 ngày 01/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Phan Rí Thành. |
5.80 |
| 55 | QTDND Phú Bình | D4 Tuyên Quang, phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng | - Giấy phép số 20/GP-NHNN ngày 17/03/2008. - Quyết định số 179/QĐ-KV10 ngày 13/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Liên phường Phú Bình. |
7.66 |
| 56 | QTDND Đức Tài | 126 Trần Hưng Đạo, xã Hoài Đức, tỉnh Lâm Đồng | - Giấy phép số 21/GP-NHNN, 09/06/2009. - Quyết định số 87/QĐ-KV10 ngày 11/4/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Đức Tài. |
4.29 |
| 57 | QTDND Thuận Đức | Quốc lộ 1A, thôn 2, xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng | - Giấy phép số 22/GP-NHNN ngày 15/10/2010. - Quyết định số 217/QĐ-KV10 ngày 26/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Thuận Đức. |
7.81 |
| 58 | QTDND Chợ Lầu | Khu phố Xuân An 2, xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng | - Giấy phép số 122/QĐ-BTH ngày 21/10/2011. - Quyết định số 216/QĐ-KV10 ngày 26/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của QTDND Chợ Lầu. |
6.30 |
| 59 | QTDND Hàm Minh | thôn Minh Tiến, xã Hàm Thuận Nam, tỉnh Lâm Đồng | - Giấy phép số 24/GP-NHNN ngày 02/02/2012. - Quyết định số 154/QĐ-KV10 ngày 05/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Hàm Minh. |
5.12 |
| 60 | QTDND Lạc Tánh | 106 đường 25/12, thôn Lạc Hóa 2, xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng | - Giấy phép số 25/GP-NHNN ngày 03/04/2012. - Quyết định số 38/QĐ-KV10 ngày 28/3/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 10 về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động đối với thay đổi nội dung hoạt động của QTDND Lạc Tánh. |
4.43 |
Khu vực 11 |
||||
| 1 | QTDND Hòa Thắng | 149 Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk | - 01/NH-GP ngày 12/3/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) - 99/QĐ-KV11 ngày 18/4/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
4.09 |
| 2 | QTDND Tân Hòa | E64, Ylinh Niê Kdăm, Phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk | - 01/NH-CP ngày 22/6/1998 (Giấy phép cấp lần đầu) - 103/QĐ-KV11 ngày 24/4/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
6.30 |
| 3 | QTDND Cư ÊBur | 237 Phạm Ngũ Lão, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk | - 09/NH-GP ngày 21/9/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 100/QĐ-KV11 ngày 21/4/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
9.70 |
| 4 | QTDND Hòa Khánh | Số 7, Thôn Tân Tiến, xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk | - 18/NH-CP ngày 01/3/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) - 164/QĐ-KV11 ngày 21/5/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
5.63 |
| 5 | QTDND EaYông | Số 22, Thôn Tân Lập, xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk | - 08/NH-GP ngày 10/8/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 98/QĐ-KV11 ngày 18/4/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
7.03 |
| 6 | QTDND Huy Hoàng | Xã EaKar, tỉnh Đắk Lắk | - 17/NH-GP ngày 09/10/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 165/QĐ-KV11 ngày 21/5/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
10.12 |
| 7 | QTDND Hòa Tiến | Xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk | - 07/NH-GP ngày 24/01/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 110/QĐ-ĐAL ngày 26/4/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
6.22 |
| 8 | QTDND Cao Su | 68 Nguyễn Chí Thanh, phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk | - 16/NH-GP ngày 15/12/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 29/QĐ-ĐAL ngày 10/02/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
49.60 |
| 9 | QTDND Phước An | 43 Lê Duẩn, xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk | - 15/NH-GP ngày 15/12/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 59/QĐ-KV11 ngày 20/5/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
10.48 |
| 10 | QTDND Thống Nhất | 1436A Hùng Vương, Phường Cư Bao, tỉnh Đắk Lắk | - 04/NH-GP ngày 29/7/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) - 151/QĐ-KV11 ngày 19/5/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
5.70 |
| 11 | QTDND Pơng Đrang | TDP 3, xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk | - 02/NH-GP ngày 18/4/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) - 30/QĐ-ĐAL ngày 11/02/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
5.81 |
| 12 | QTDND Bình Hòa | Số 28, Đội 1, xã Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk | - 88/GP-ĐAL ngày 23/6/2016 (Giấy phép cấp lần đầu) - 84/QĐ-KV11 ngày 10/4/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
1.74 |
| 13 | QTDND Châu Thành | 228C Trần Hưng Đạo, Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk | - 03/NHGP ngày 23/5/1998 (Giấy phép cấp lần đầu) - 189/QĐ-KV10 ngày 15/5/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
1.12 |
| 14 | QTDND Chí Thạnh | 71-73 Quốc lộ 1A, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk | - 01/NH-GP ngày 04/4/1997 (Giấy phép cấp lần đầu) - 201/QĐ-KV10 ngày 21/5/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
1.01 |
| 15 | QTDND Hòa Thắng | Thôn Mỹ Thành, xã Phú Hòa 1, tỉnh Đắk Lắk | - 01/GP-NHNN ngày 25/10/2006 (Giấy phép cấp lần đầu) - 232/QĐ-KV10 ngày 29/5/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
1.34 |
| 16 | QTDND Hòa Trị | Thôn Phụng Tường 1, xã Phú Hòa 2, tỉnh Đắk Lắk | - 02/NH-GP ngày 02/5/1997 (Giấy phép cấp lần đầu) - 155/QĐ-KV10 ngày 06/5/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
1.85 |
| 17 | QTDND Thắng Lợi | 376/15 Lê Duẩn, Tổ 7, phường An Phú, tỉnh Gia Lai | - 01/NH-GP ngày 18/9/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 168/QĐ-GLA ngày 26/02/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
4.06 |
| 18 | QTDND thị trấn Đăk Đoa | 19 Phạm Ngũ Lão, xã Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai | - 02/NH-GP ngày 05/8/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) - 88/QĐ-KV11 ngày 14/4/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
3.96 |
| 19 | QTDND Trà Bá | 362 Trường Chinh, phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai | - 03/NH-GP ngày 18/9/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) - 118/QĐ-KV 11 ngày 29/4/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
3.26 |
| 20 | QTDND Thị xã An Khê | 136A Đỗ Trạc, phường An Khê, tỉnh Gia Lai | - 04/NH-GP ngày 04/11/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) - 111/QĐ-KV11 ngày 26/4/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
7.45 |
| 21 | QTDND Kon Dơng | 196 Trần Hưng Đạo, xã Mang Yang, tỉnh Gia Lai | - 05/NH-GP ngày 26/6/1997 (Giấy phép cấp lần đầu) -144/QĐ-GLA ngày 18/02/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
7.91 |
| 22 | QTDND thị trấn Ia Kha | TDP2, xã Ia Grai, tỉnh Gia Lai | - 06/NH-GP ngày 12/3/1998 (Giấy phép cấp lần đầu) - 104/QĐ-KV11 ngày 24/4/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) | 2.59 |
| 23 | QTDND Diêu Trì | Số 264 Trần Phú, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai | - 08/NH-GP ngày 09/04/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) - 265/QĐ-KV10 ngày 19/6/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
2.24 |
| 24 | QTDND Thị trấn Phù Mỹ | Đường Chu Văn An, xã Phù Mỹ, tỉnh Gia Lai | - 09/NH-GP ngày 07/05/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) - 170/QĐ-KV10 ngày 08/5/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
6.81 |
| 25 | QTDND Quang Trung | 34 Võ Xán, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai | - 106/NH-GP ngày 14/06/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 260/QĐ-KV10 ngày 13/6/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
3.35 |
| 26 | QTDND Hoài Hương | 418 Trường Sa, phường Hoài Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai | - 140/NH-GP ngày 21/07/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 32/QĐ-KV10 ngày 26/3/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
5.54 |
| 27 | QTDND Cát Hanh | Lô 06, 07 Khu tái định cư Thôn Vĩnh Trường, xã Hòa Hội, tỉnh Gia Lai | - 250/NH-GP ngày 10/10/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 113/QĐ-KV10 ngày 23/4/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
5.53 |
| 28 | QTDND Phước Sơn | Tỉnh lộ 640, Thôn Phụng Sơn, xã Tuy Phước Đông, tỉnh Gia Lai | - 247/NH-GP ngày 10/10/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 188/QĐ-KV10 ngày 14/5/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
6.01 |
| 29 | QTDND Phước Hòa | Thôn Kim Tây, xã Tuy Phước Đông, tỉnh Gia Lai | - 07/NH-GP ngày 09/04/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) - 174/QĐ-KV10 ngày 12/5/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
1.25 |
| 30 | QTDND Khánh Tín | Thôn Thắng Kiên, xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai | - 004/NH-GP ngày 19/03/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) - 115/QĐ-KV10 ngày 23/4/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
8.77 |
| 31 | QTDND Đồng Tâm | 338 Ngô Gia Tự, phường Bình Định, tỉnh Gia Lai | - 003/NH-GP ngày 19/03/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) - 99/QĐ-KV10 ngày 16/4/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
2.78 |
| 32 | QTDND Phước Hưng | Thôn Phước Hưng, xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai | - 002/NH-GP ngày 19/03/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) - 158/QĐ-KV10 ngày 07/5/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
3.71 |
| 33 | QTDND Phú Cường | 50 Quang Trung, xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai | - 001/NH-GP ngày 19/03/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) - 27/QĐ-KV10 ngày 19/3/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
4.50 |
| 34 | QTDND Tây Vinh | Thôn Nhơn Thuận, xã Bình An, tỉnh Gia Lai | - 244/NH-GP ngày 09/10/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 74/QĐ-BIĐ1 ngày 22/3/2024 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
3.03 |
| 35 | QTDND Ngô Mây | 178 đường 3/2, Thôn An Khương, xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai | - 38/NH-GP ngày14/12/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) - 29/QĐ-BIĐ1 ngày 05/02/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
5.24 |
| 36 | QTDND Tam Quan Bắc | 324 Nguyễn Chí Thanh, khu phố Tân Thành 1, phường Hoài Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai | - 05/NH-GP ngày 09/04/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) - 67/QĐ-KV10 ngày 08/4/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
3.58 |
| 37 | QTDND Tam Quan | 424 Quang Trung, phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai | - 06/NH-GP ngày 09/04/1994 (Giấy phép cấp lần đầu) - 68/QĐ-KV10 ngày 08/4/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
2.03 |
| 38 | QTDND Nhơn Thành | 405 Phạm Văn Đồng, phường An Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai | - 244/NH-GP ngày 09/10/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 175/QĐ-KV10 ngày 12/5/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
4.62 |
| 39 | QTDND Cát Tân | Quốc lộ 1A, Thôn Kiều An, xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai | - 39/NH-GP ngày 14/12/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) - 176/QĐ-KV10 ngày 12/5/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
7.68 |
| 40 | QTDND Tây Giang | Quốc lộ 19 Đồng Phó, xã Bình Khê, tỉnh Gia Lai | - 11/NH-GP ngày 22/03/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) - 253/QĐ-KV10 ngày 10/6/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
4.18 |
| 41 | QTDND Bình Dương | 293 Võ Văn Dũng, khu phố Dương Liễu Tây, xã Bình Dương, tỉnh Gia Lai | - 14/NH-GP ngày 22/3/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) - 62/QĐ-KV10 ngày 03/4/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
8.94 |
| 42 | QTDND Mỹ Hiệp | Thôn Đại Thuận, xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai | - 253/NH-GP ngày 10/10/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 171/QĐ-KV10 ngày 09/5/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
7.07 |
| 43 | QTDND Thị Trấn Tuy Phước | Số 453 Nguyễn Huệ, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai | - 297/NH-GP ngày 12/12/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 61/QĐ-KV10 ngày 02/4/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
3.93 |
| 44 | QTDND Phước Lộc | Thôn Hanh Quang, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai | - 294/NH-GP ngày 11/12/1995 (Giấy phép cấp lần đầu) - 129/QĐ-KV10 ngày 26/4/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
2.23 |
| 45 | QTDND Phước Hiệp | Thôn Giang Bắc, xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai | - 53/NH-GP ngày 09/09/1997 (Giấy phép cấp lần đầu) - 172/QĐ-KV10 ngày 09/5/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
4.12 |
| 46 | QTDND Nhơn Hạnh | Thôn Nhơn Thiện, phường An Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai | - 22/NH-GP ngày 30/05/1997 (Giấy phép cấp lần đầu) - 60/QĐ-KV10 ngày 02/4/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
3.48 |
| 47 | QTDND Bồng Sơn | Số 41 Trần Hưng Đạo, phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai | - 05/NH-GP ngày 27/02/1997 (Giấy phép cấp lần đầu) - 92/QĐ-KV10 ngày 14/4/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
6.19 |
| 48 | QTDND Bình Nghi | Thôn 2, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai | - 392/NH-GP ngày 13/12/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) - 204/QĐ-KV10 ngày 21/5/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
4.22 |
| 49 | QTDND Nhơn Lộc | Thôn Tân Lập, xã An Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai | - 388/NH-GP ngày 13/12/1996 (Giấy phép cấp lần đầu) - 42/QĐ-KV10 ngày 01/4/2025 (QĐ sửa đổi gần nhất) |
5.13 |
Khu vực 12 |
||||
| 1 | QTDND Quý Sơn | Tổ dân phố Hai Mới, Phường Phượng Sơn, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 11/NH-GP ngày 04/3/2004 của NHNN tỉnh Bắc Giang - QĐ số 119/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 355/QĐ-KV12 ngày 11/9/2025 của NHNN KV12 |
4.92 |
| 2 | QTDND Lan Mẫu | Xã Bắc Lũng, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 05/NH-GP ngày 29/7/1995 của NHNN Hà Bắc - QĐ số 121/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 381/QĐ-KV12 ngày 19/9/2025 của NHNN KV12 |
6.72 |
| 3 | QTDND Tân Dĩnh | Thôn Tân Sơn, Xã Tân Dĩnh, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 06/NH-GP ngày 03/10/1995 của NHNN tỉnh Hà Bắc - QĐ số 203/QĐ-KV12 ngày 29/7/2025 của NHNN KV12 |
7.11 |
| 4 | QTDND Tân Hưng | Thôn Trung Phụ Ngoài, Xã Lạng Giang, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 04/NH-GP ngày 29/7/1995 của NHNN tỉnh Hà Bắc - QĐ số 89/QĐ-KV12 ngày 17/7/2025 của NHNN KV12 |
9.24 |
| 5 | QTDND An Hà | Thôn Đông, Xã Tiên Lục, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 07/NH-GP ngày 01/11/1995 của NHNN tỉnh Hà Bắc - QĐ số 87/QĐ-KV12 ngày 17/7/2025 của NHNN KV12 |
6.29 |
| 6 | QTDND Chũ | số 857 đường Thân Cảnh Phúc, tổ dân phố Dốc Đồn, Phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 13/NH-GP ngày 01/6/1996 của NHNN tỉnh Hà Bắc - QĐ số 146/QĐ-KV12 ngày 21/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 365/QĐ-KV12 ngày 12/9/2025 của NHNN KV12 |
3.59 |
| 7 | QTDND Việt Ngọc | Ngã ba Mả Ngò, Xã Ngọc Thiện, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 14/NH-GP ngày 01/6/1996 của Chi nhánh NHNN tỉnh Hà Bắc - QĐ số 103/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 305/QĐ-KV12 ngày 03/9/2025 của NHNN KV12 |
9.19 |
| 8 | QTDND Xương Lâm | Thôn Nam Tiến, Xã Lạng Giang, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 09/NH-GP ngày 05/5/1998 của NHNN tỉnh Bắc Giang - QĐ số 390/QĐ-KV12 ngày 22/9/2025 của NHNN KV12 |
7.87 |
| 9 | QTDND Tân An | Tổ dân phố, phố Tân An, Phường Tân An, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 16/GP-NHNN ngày 13/9/2006 của NHNN tỉnh Bắc Giang - QĐ số 154/QĐ-KV12 ngày 21/7/2025của NHNN KV12 - QĐ số 382/QĐ-KV12 ngày 19/9/2025của NHNN KV12 |
7.01 |
| 10 | QTDND Bảo Sơn | Thị tứ Bảo Sơn, Xã Bảo Đài, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 14/NH-GP ngày 22/5/2006của NHNN chin hs nhánh tỉnh Bắc Giang - QĐ số 147/QĐ-KV12 ngày 21/7/2025của NHNN KV12 |
9.72 |
| 11 | QTDND Nghĩa Hồ | Tổ dân phố Minh Khai 1, Phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 13/NH-GP ngày 26/4/2006 của NHNN tỉnh Bắc Giang - QĐ số 123/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025của NHNN KV12 |
5.82 |
| 12 | QTDND Thái Đào | Thôn Thái An, Xã Tân Dĩnh, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 12/NH-GP ngày 10/8/2005 của NHNN tỉnh Bắc Giang - QĐ số 353/QĐ-KV12 ngày 10/9/2025 của NHNN KV12 |
8.91 |
| 13 | QTDND Dĩnh Kế | số 707 đường Lê Lợi, Phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 15/NH-GP ngày 18/8/2006của NHNN tỉnh Bắc Ninh - QĐ số 123/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025của NHNN KV12 |
6.50 |
| 14 | QTDND Hồng Giang | Tổ dân phố Kép, Phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 10/NH-GP ngày 04/7/2003 của NHNN tỉnh Bắc Giang - QĐ số 118/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 281/QĐ-KV12 ngày 25/8/2025 của NHNN KV12 |
8.14 |
| 15 | QTDND An Châu | Thôn số 1, Xã Sơn Động, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 17/GP-NHNN ngày 06/4/2007 của NHNN tỉnh Bắc Giang - QĐ số 122/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 283/QĐ-KV12 ngày 25/8/2025 của NHNN KV12 |
8.46 |
| 16 | QTDND Đông Lỗ | Thôn Khoát, Xã Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 19/GP-NHNN ngày 22/11/2007 của NHNN tỉnh Bắc Giang - QĐ số 120/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 282/QĐ-KV12 ngày 25/8/2025 của NHNN KV12 |
5.45 |
| 17 | QTDND Ngọc Châu | Thôn Tân Phú, Xã Ngọc Thiện, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 20/GP-NHNN ngày 03/12/2007 của NHNN chi hánh tỉnh Bắc Giang - QĐ số 155/QĐ-KV12 ngày 21/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 356/QĐ-KV12 ngày 11/9/2025 của NHNN KV12 |
3.01 |
| 18 | QTDND Lam Cốt | Thôn Vân Thành, Xã Quang Trung, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 18/GP-NHNN ngày 22/11/2007 của NHNN tỉnh Bắc Giang - QĐ số 157/QĐ-KV12 ngày 21/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 380/QĐ-KV12 ngày 19/9/2025 của NHNN KV12 |
6.03 |
| 19 | QTDND Nhã Nam | Tổ dân phố Tân Quang, Xã Nhã Nam, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 21/GP-NHNN ngày 28/4/2008 của NHNN chi nhánh tỉnh Bắc Giang - QĐ số 184/QĐ-KV12 ngày 23/7/2025của NHNN KV12 - QĐ số 413/QĐ-KV12 ngày 26/9/2025của NHNN KV12 |
9.48 |
| 20 | QTDND Thọ Xương | Phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 22/GP-NHNN ngày 08/6/2011 | 3.10 |
| 21 | QTDND Nghĩa Đạo | Phố Vàng, phường Trạm Lộ, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 19/GP-NHNN ngày 27/5/2004 của NHNN tỉnh Bắc Ninh - QĐ số 128/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 |
8.00 |
| 22 | QTDND Phố mới | Khu phố 3, Phường Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 26/GP -NHNN ngày 22/01/2008 của NHNN tỉnh Bắc Ninh - QĐ số 255/QĐ-KV12 ngày 04/8/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 457/QĐ-KV12 ngày 15/10/2025 của NHNN KV12 |
15.00 |
| 23 | QTDND Quang Trung | Cụm CN Đồng Kỵ, phường Đồng Nguyên, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 10/NH-GP ngày 15/12/1995 của NHNN tỉnh Hà Bắc - QĐ số 596/QĐ-NHNN-BNI3 ngày 13/5/2019 của NHNN Bắc Ninh |
2.05 |
| 24 | QTDND An Bình | Tổ dân phố Giữa, phường Mão Điền, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 20/GP-NHNN ngày 01/3/2005 của NHNN tỉnh Bắc Ninh - QĐ số 211/QĐ-KV12 ngày 29/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 394/QĐ-KV12 ngày 22/9/2025 của NHNN KV12 |
7.51 |
| 25 | QTDND Hiên Vân | Xã Liên Bão, tỉnh Bắc Ninh | '- GP số 21/GP-NHNN ngày 01/3/2005 của NHNN tỉnh Bắc Ninh |
3.77 |
| 26 | QTDND Song hồ | Tổ dân phố Đạo Tú, phường Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 22/GP-NHNN ngày 01/11/2005 của NHNN tỉnh Bắc Ninh - QĐ số 254/QĐ-KV12 ngày 04/8/2025 của NHNN KV12 - QĐ 391/QĐ-KV12 ngày 22/9/2025 của NHNN KV12 |
10.31 |
| 27 | QTDND Tương Giang | Số 09 đường Tương Giang, tổ dân phố Tiêu Long, phường Tam Sơn, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 01/NH-GP ngày 29/7/1995 của NHNN Hà Bắc - QĐ số 433/QĐ-KV12 ngày 30/9/2025 của NHNN KV12 |
19.00 |
| 28 | QTDND Tân Lãng | Thôn Tử Nê, Xã Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 03/GP-NHNN ngày 29/7/1995 của NHNN tỉnh Bắc Giang - QĐ số 104/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 477/QĐ-KV12 ngày 28/10/2025 của NHNN KV12 |
4.36 |
| 29 | QTDND Đình Bảng | Số 09 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố Thọ Môn, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 02/QĐ-QTDND ngày 29/7/1995 của NHNN Hà Bắc - QĐ số 266/QĐ-KV12 ngày 08/8/2025 của NHNN KV12 - QĐ 436/QĐ-KV12 ngày 30/9/2025 của NHNN KV12 |
14.16 |
| 30 | QTDND Mão Điền | Tổ dân phố Bàng Cả Đình Mận, phường Mão Điền, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 15/GP-NHNN ngày -1/6/1996 của NHNN tỉnh Hà Bắc - QĐ số 107/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 |
12.91 |
| 31 | QTDND Võ Cường | 245 Nguyễn Văn Cừ, Phường Võ Cường, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 17/GP-NHNN ngày 05/7/2006 của NHNN tỉnh Bắc Ninh - QĐ số 90/QĐ-KV12 ngày 17/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 459/QĐ-KV12 ngày 16/10/2025 của NHNN KV12 |
8.07 |
| 32 | QTDND Đại Phúc | Khu 3, Phường Võ Cường, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 08/NH-GP ngày 01/11/1995 của NHNN tỉnh Hà Bắc - QĐ số 174/QĐ-KV12 ngày 22/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 476/QĐ-KV12 ngày 28/10/2025 của NHNN KV12 |
7.12 |
| 33 | QTDND Châu Khê | Số 536 đường Lý Thường Kiệt, khu phố Đa Hội, phường Phù Khê, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 09/NH-GP ngày 05/12/1995 của NHNN CN Tỉnh Hà Bắc - QĐ số 189/QĐ-KV12 ngày 24/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 395/QĐ-KV12 ngày 22/9/2025 của NHNN KV12 |
5.11 |
| 34 | QTDND Nội Duệ | Thôn Đình Cả, Xã Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 12/NH-GP ngày 05/12/1995 NHNN tỉnh Hà Bắc - QĐ số 429/QĐ-KV12 ngày 29/9/2025 của NHNN KV12 |
5.35 |
| 35 | QTDND Thị trấn Lim | 87-89 Nguyễn Đăng Đạo, Xã Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 18/NH-GP ngày 21/10/1996 của NHNN tỉnh Hà Bắc - QĐ số 212/QĐ-KV12 ngày 29/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 438/QĐ-KV12 ngày 30/9/2025 của NHNN KV12 |
15.30 |
| 36 | QTDND Hồ Hoài Thượng | Tổ dân phố Đông Côi, phường Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 02/NH-GP ngày 21/7/1997 của NHNN CN tỉnh Bắc Ninh - QĐ số 256/QĐ-KV12 ngày 04/8/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 393/QĐ-KV12 ngày 22/9/2025 của NHNN KV12 |
8.87 |
| 37 | QTDND Đồng Nguyên | Đường Hoàng Quốc Việt, phường Đồng Nguyên, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 01/NH-GP ngày 22/4/1997 của NHNN tỉnh Bắc Ninh - QĐ số 234/QĐ-KV5 ngày 24/3/2025 của NHNN KV5 |
5.72 |
| 38 | QTDND Tam Đa | Thôn Phấn Động, Xã Tam Đa, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 03/NH-GP ngày 14/4/1998 của NHNN tỉnh Bắc Ninh - QĐ số 208/QĐ-KV12 ngày 29/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 475/QĐ-KV12 ngày 28/10/2025 của NHNN KV12 |
8.00 |
| 39 | QTDND Gia Đông | Khu phố Ngọc Khám, phường Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 15/NH-GP ngày 01/6/2003 NHNN CN tỉnh Bắc Ninh - QĐ số 106/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 |
5.90 |
| 40 | QTDND Đình Tổ | Khu phố Bút Tháp, phường Trí Quả, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 16/NH-GP ngày 01/10/2003 của NHNN Bắc Ninh - QĐ số 434/QĐ-KV12 ngày 30/9/2025 của NHNN KV12 |
7.80 |
| 41 | QTDND Hà Mãn | Khu phố Công Hà. Phường Song Liễu, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 17/NH-GP ngày 24/3/2004 của NHNN CN tỉnh Bắc Ninh - QĐ số 150/QĐ-KV12 ngày 21/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 293/QĐ-KV12 ngày 28/8/2025 của NHNN KV12 |
3.30 |
| 42 | QTDND Vạn An | Số 896 đường Thiên Đức, Phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 18/NH-GP ngày 14/5/2004 của NHNN tỉnh Bắc Ninh - QĐ số 349/QĐ-KV12 ngày 10/9/2025 của NHNN KV12 |
7.02 |
| 43 | QTDND Đại Bái | KCN Đại Bái, Xã Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 23/GP-NHNN ngày 01/10/2007 NHNN tỉnh Bắc Ninh - QĐ số 379/QĐ-KV12 ngày 19/9/2025 của NHNN KV12 |
9.38 |
| 44 | QTDND Ngũ Thái | Khu phố Đồng Ngư, phường Song Liễu, tỉnh Bắc Ninh | GP số 27/GP-NHNN ngày 07/9/2009 của NHNN CN tỉnh Bắc Ninh | 4.05 |
| 45 | QTDND Trang Hạ | Khu phố Phù Khê Đông, phường Phù Khê, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 28/GP-NHNN ngày 19/01/2012 của NHNN Bắc Ninh - QĐ số 149/QĐ-KV12 ngày 21/7/2025 của NHNN KV12 |
21.12 |
| 46 | QTDND Thanh Khương | Khu phố Phố Mới, phường Trí Quả, tỉnh Bắc Ninh | - GP số 24/GP-NHNN ngày 14/11/2007 của NHNN tỉnh Bắc Ninh - QĐ số 129/QĐ-KV12 ngày 19/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 392/QĐ-KV12 ngày 22/9/2025 của NHNN KV12 |
4.59 |
| 47 | QTDND Trưng Trắc | Thôn Nhạc Lộc, Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | - GP số 47/NH-GP ngày 25/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 98/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 |
4.65 |
| 48 | QTDND Thanh Long | Thôn Châu Xá, xã Việt Yên, tỉnh Hưng Yên | - GP số 36/NH-GP ngày 20/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 70/QĐ-KV12 ngày 14/07/2025 của NHNN KV12 |
2.68 |
| 49 | QTDND Tân Tiến | Thôn Đa Ngưu, Xã Văn Giang, tỉnh Hưng Yên | - GP số 11/NH-GP ngày 12/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 209/QĐ-KV12 ngày 29/7/2025 của NHNN KV12 |
6.00 |
| 50 | QTDND Ân Thi | Phố Bùi Thị Cúc, Xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên | - GP số 18/NH-GP ngày 12/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 59/QĐ-KV12 ngày 11/7/2025 của NHNN KV12; -QĐ số 454/QĐ-KV12 ngày 14/10/2025 của NHNN KV12 |
7.18 |
| 51 | QTDND Minh Châu | Thôn Lực Điền, xã Việt Yên, tỉnh Hưng Yên | - GP số 25/NH-GP ngày 25/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 37/QĐ-KV12 do NHNN CN KV12 cấp ngày 11/07/2025 |
3.98 |
| 52 | QTDND Trung Nghĩa | Thôn Đào Đặng, Phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên | - GP số 03/GP-HYE ngày 03/11/2005 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 55/QĐ-KV12 ngày 11/7/2025 của NHNN KV12 |
2.30 |
| 53 | QTDND Khoái Châu | Số 99, đường Sài Thị, khu Phố Phủ, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên | - GP số 02/GP/HYE ngày 03/11/2005 của NHNN tỉnh Hưng Yên - QĐ số 114/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 |
3.72 |
| 54 | QTDND Tân Việt | Thôn Cảnh Lâm, xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | - GP số 04/GP-HYE ngày 19/01/2006 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 39/QĐ-KV12 ngày 11/07/2025 của NHNN KV12 |
3.42 |
| 55 | QTDND Quang Hưng | Thôn Quang Xá, Xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên | - GP số 05/GP-HYE ngày 20/3/2006 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 284/QĐ-KV12 ngày 25/8/2025 của NHNN KV12 |
1.49 |
| 56 | QTDND Hồng Nam | Thôn Lê Như Hổ, Xã Tân Hưng, tỉnh Hưng Yên | - GP số 39/NH-GP ngày 25/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 61/QĐ-KV12 ngày 11/7/2025 của NHNN KV12 |
3.31 |
| 57 | QTDND Nhật Tân | Thôn An Trạch, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên | - GP số 34/NH-GP ngày 19/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 38/QĐ-KV12 ngày 11/07/2025 của NHNN KV12 |
3.90 |
| 58 | QTDND Hồng Quang | Thôn Ân Thi 3, Xã Hồng Quang, tỉnh Hưng Yên | - GP số 04/NH-GP ngày 20/12/1997 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 328/QĐ-KV6 ngày 10/4/2025 của NHNN KV6 |
4.17 |
| 59 | QTDND Phù Ủng | Thôn Sa Lung, Xã Phạm Ngũ Lão, tỉnh Hưng Yên | - GP số 28/NH-GP ngày 23/03/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 60/QĐ-KV12 ngày 11/7/2025 của NHNN KV12 |
3.60 |
| 60 | QTDND Bình Kiều | Thôn An Cảnh, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên | - GP số 08/NH-GP cấp ngày 25/12/1997 của NHNN tỉnh Hưng Yên - QĐ 108/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 |
4.48 |
| 61 | QTDND Yên phú | Thôn Mễ Hạ, xã Việt Yên, tỉnh Hưng Yên | - GP số 07/NH-GP ngày 25/12/1997 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 71/QĐ-KV12 ngày 14/07/2025 của NHNN KV12 |
16.02 |
| 62 | QTDND Phụng Công | Thôn Bến, Xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên | - GP số 06/NH-GP ngày 20/12/1997 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 102/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 |
12.80 |
| 63 | QTDND An Viên | Thôn Nội Thượng, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên | - GP số 13/NH-GP ngày 12/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 41/QĐ-KV12 ngày 11/07/2025 của NHNN KV12 |
3.50 |
| 64 | QTDND Cẩm Xá | Tổ dân phố Cẩm Sơn, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên | - GP số 39/NH-GP ngày 29/12/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên - QĐ 109/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 (địa chỉ) - QĐ 521/QĐ-KV12 ngày 12/11/2025 của NHNN KV12 (nội dung hoạt động) |
2.48 |
| 65 | QTDND Vĩnh Xá | Thôn Đào Xá, Xã Nghĩa Dân, tỉnh Hưng Yên | - GP số 049/NH-GP ngày 27/07/1995 của NHNN tỉnh Hưng Yên - QĐ số 126/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 |
4.91 |
| 66 | QTDND Minh Tân | Thôn Duyệt Văn, Xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên | - GP số 40/NH-GP ngày 25/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 97/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 |
2.68 |
| 67 | QTDND Quảng Châu | Tổ dân phố 2, Phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên | - GP số 42/NH-GP ngày 25/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 53/QĐ-KV12 ngày 11/7/2025 của NHNN KV12 |
2.75 |
| 68 | QTDND Xuân Quan | Thôn 8, Xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên | - GP số 17/NH-GP ngày 18/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 160/QĐ-KV12 ngày 22/7/2025 của NHNN KV12 |
8.81 |
| 69 | QTDND Đào Dương | Thôn Đào Xá, Xã Phạm Ngũ lão, tỉnh Hưng Yên | - GP số 27/NH-GP ngày 25/03/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 54/QĐ-KV12 ngày 11/7/2025 của NHNN KV12 |
3.96 |
| 70 | QTDND Dị Chế | Thôn Dị Chế, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên | - GP số 33/NH-GP ngày 19/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 35/QĐ-KV12 ngày 11/07/2025 của NHNN KV12 |
5.70 |
| 71 | QTDND Bạch Sam | Đường Nguyễn Văn Linh, phường Thượng Hồng, tỉnh Hưng Yên | - GP số 32/NH-GP ngày 23/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên - QĐ 52/QĐ-KV12 ngày 11/7/2025 của NHNN KV12 |
2.17 |
| 72 | QTDND Tân phúc | Thửa đất số 108, tờ bản đồ số 16, Xã Ân Thi, tỉnh Hưng Yên | - GP số 29/NH-GP ngày 25/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 56/QĐ-KV12 ngày 11/7/2025 của NHNN KV12 |
8.00 |
| 73 | QTDND Bảo Khê | Thôn Cao, Phường Sơn Nam, tỉnh Hưng Yên | - GP số 31/NH-GP ngày 19/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 58/QĐ-KV12 ngày 11/7/2025 của NHNN KV12 |
4.70 |
| 74 | QTDND Toàn Thắng | Thôn Trương Xá, Xã Nghĩa Dân, tỉnh Hưng Yên | - GP số 30-NH-GP ngày 23/03/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên - QĐ số 30/QĐ-KV12 ngày 10/7/2025 của NHNN KV12 |
9.31 |
| 75 | QTDND Đồng Thanh | Thôn Vĩnh Tiền, Xã Nghĩa Dân, tỉnh Hưng Yên | - GP số 01/GP-HYE ngày 03/11/2005 của NHNN tỉnh Hưng Yên - QĐ số 73/QĐ-KV12 ngày 15/7/2025 của NHNN KV12. |
4.40 |
| 76 | QTDND Nhân Hòa | Số 158, phố Chợ Dầm, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên | - GP số 01/NH-GP ngày 20/12/1997 của NHNN tỉnh Hưng Yên - QĐ số 51/QĐ-KV12 ngày 11/7/2025 của NHNN KV12 |
9.18 |
| 77 | QTDND Phan Sào Nam | Thôn Trà Bồ, Xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên | - GP số 38/NH-GP ngày 23/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 161/QĐ-KV12 ngày 22/7/2025 của NHNN KV12 |
2.33 |
| 78 | QTDND Nghĩa Trụ | Thôn Tam Kỳ, Xã Nghĩa Trụ, tỉnh Hưng Yên | - GP số 21/NH-GP ngày 16/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 100/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 |
4.30 |
| 79 | QTDND Minh Đức | Số 1534, đường Nguyễn Văn Linh, phường Thượng Hồng, tỉnh Hưng Yên | - GP số 46/NH ngày 23/9/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên - QĐ số 49/QĐ-KV12 ngày 11/7/2025 của NHNN KV12 |
3.06 |
| 80 | QTDND Ông Đình | Thôn Thống Nhất, xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên | - GP số 02/NH-GP ngày 20/12/1997 của NHNN tỉnh Hưng Yên - QĐ số 111/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 |
3.57 |
| 81 | QTDND Liên Khê | Thôn Cẩm Khê, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên | - GP số 03/NH-GP ngày 20/12/1997 của NHNN tỉnh Hưng Yên - QĐ số 48/QĐ-KV12 ngày 11/7/2025 của NHNN KV12 |
5.68 |
| 82 | QTDND An Vỹ | Thôn Trung, xã Triệu Việt Vương, tỉnh Hưng Yên | - GP số 09/NH-GP ngày 20/12/1997 của NHNN tỉnh Hưng Yên - QĐ số 50/QĐ-KV12 ngày 11/7/2025 của NHNN KV12 |
6.55 |
| 83 | QTDND Hiệp Cường | Thôn Trà Lâm, Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên | - GP số 43/NH-GP ngày 23/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên cấp - QĐ số 44/QĐ-KV12 ngày 11/7/2025 của NHNN KV12. |
5.18 |
| 84 | QTDND Tân Quang | Phố Dầu, Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | - GP số 24/NH-GP ngày 18/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 142/QĐ-KV12 ngày 21/7/2025 của NHNN KV12 |
4.80 |
| 85 | QTDND Hồng Tiến | Bắc đường 384, xã Việt Tiến, tỉnh Hưng Yên | - GP số 10/NH-GP ngày 12/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ 112/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 |
8.00 |
| 86 | QTDND Đông Kết | Thôn Đông Kết, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên | - GP số 40/NH-GP ngày 05/01/1999 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 110/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN CN Khu vực 12 |
4.76 |
| 87 | QTDND Đông Tảo | Thôn Đông Tảo Đông, xã Hoàn Long, tỉnh Hưng Yên | - GP số 26/NH - GP ngày 19/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên - QĐ số 166/QĐ-KV12 ngày 22/7/2025 của NHNN KV12 |
5.37 |
| 88 | QTDND Bình Minh (43) | Thôn Thiết Trụ, xã Mễ Sở, tỉnh Hưng Yên | - GP số 44/NH-GP ngày 25/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên - QĐ số 251/QĐ-KV12 ngày 01/8/2025 của NHNN KV12 |
7.89 |
| 89 | QTDND Quảng Lãng | Thôn Bình Hồ, Xã Xuân Trúc, tỉnh Hưng Yên | - GP số 19/NH-GP ngày 12/03/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 187/QĐ-KV12 ngày 23/7/2025 của NHNN KV12 |
6.02 |
| 90 | QTDND Phùng Hưng | Thôn Ngọc Nha Thượng, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên | - GP số 19/NH-GP ngày 25/11/1994 của NHNN tỉnh Hưng Yên - QĐ số 113/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 |
7.69 |
| 91 | QTDND Cửu Cao | Thôn Vàng, Xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên | - GP số 14/GP-HYE ngày 6/7/2009 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 101/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 |
8.10 |
| 92 | QTDND Như Quỳnh | Thôn Như Quỳnh, Xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên | - GP số 35/NH-GP ngày 20/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 159/QĐ-KV12 ngày 22/7/2025 của NHNN KV12 |
6.63 |
| 93 | QTDND Mễ Sở | Thôn Mễ Sở, Xã Mễ Sở, tỉnh Hưng Yên | - GP số 15/NH-GP ngày 12/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 468/QĐ-KV12 ngày 23/10/2025 của NHNN KV12 |
10.42 |
| 94 | QTDND Đại Hưng | Thôn 2, xã Chí Minh, tỉnh Hưng Yên | - GP số 37/NH-GP ngày 25/03/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên - QĐ số 164/QĐ-KV12 ngày 22/7/2025 của NHNN KV12 |
3.71 |
| 95 | QTDND Xuân Trúc | Thôn Trúc Đình, Xã Xuân Trúc, tỉnh Hưng Yên | - GP số 20/NH-GP ngày 12/03/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 57/QĐ-KV12 ngày 11/7/2025 của NHNN KV12 |
8.00 |
| 96 | QTDND Lương Tài | Thôn Xuân Đào, Xã Đại Đồng, tỉnh Hưng Yên | - GP số 22/NH-GP ngày 18/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 141/QĐ-KV12 ngày 21/7/2025 của NHNN KV12 |
3.43 |
| 97 | QTDND Tân Lập | Thôn Liêu Hạ, xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | - GP số 23/NH-GP ngày 19/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 40/QĐ-KV12 ngày 11/07/2025 của NHNN KV12 |
3.34 |
| 98 | QTDND Thiện Phiến | Thôn Toàn Tiến, xã Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên | - GP số 06/GP-HYE ngày 12/3/1998 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 36/QĐ-KV12 ngày 11/07/2025 của NHNN KV12 |
6.00 |
| 99 | QTDND Vĩnh Khúc | Thôn Vĩnh An, Xã Nghĩa Trụ, tỉnh Hưng Yên | - GP số 07/GP-HYE ngày 25/11/2008 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 99/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 |
3.63 |
| 100 | QTDND Phú Thịnh | Thôn Trung Hòa, Xã Đức Hợp, tỉnh Hưng Yên | - GP số 08/GP-HYE ngày 28/11/2008 của NHNN tỉnh Hưng Yên - QĐ 125/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 |
5.50 |
| 101 | QTDND Đình Cao | Thôn Duyên Linh, Xã Tiên Tiến, tỉnh Hưng Yên | - GP số 09/GP-HYE ngày 25/02/2009 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 273/QĐ-HYE ngày 27/2/2025 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
2.50 |
| 102 | QTDND Song Mai | Thôn Mai Xá, Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên | - GP số 10/GP-HYE ngày 17/3/2009 của NHNN tỉnh Hưng Yên - QĐ số 127/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 |
2.87 |
| 103 | QTDND Phạm Ngũ Lão | Thôn Cốc Ngang, Xã Lương Bằng, tỉnh Hưng Yên | - GP số 11/GP-HYE ngày 26/01/2010 của NHNN tỉnh Hưng Yên - QĐ số 124/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 |
4.10 |
| 104 | QTDND Yên Mỹ | Thôn Đỗ Xá, xã Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | - GP số 12/GP-HYE ngày 01/7/2010 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 34/QĐ-KV12 ngày 11/07/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 471/QĐ-KV12 ngày 24/10/2025 của NHNN KV12 |
3.49 |
| 105 | QTDND Đại Tập | Thôn Minh Khai, xã Châu Ninh, tỉnh Hưng Yên | - GP số 13/GP-HYE ngày 9/8/2010 của NHNN tỉnh Hưng Yên - QĐ số 276/QĐ-KV12 ngày 19/8/2025 của NHNN KV12 |
3.77 |
| 106 | QTDND Hùng An | Thôn Lai Hạ, Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên | - GP số 14/GP-HYE ngày 16/09/2010 của NHNN tỉnh Hưng Yên - QĐ số 264/QĐ-KV12 ngày 08/8/2025. |
3.63 |
| 107 | QTDND Tống Phan | Thôn Tống Xá, Xã Quang Hưng, tỉnh Hưng Yên | - GP số 15/GP-HYE ngày 25/11/2010 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 162/QĐ-KV12 ngày 22/7/2025 của NHNN KV12 |
1.78 |
| 108 | QTDND Đại Đồng | Thôn Đại Từ, Xã Đại Đồng, tỉnh Hưng Yên | - GP số 17/GP-HYE ngày 09/12/2010 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 154/QĐ-HYE ngày 19/2/2025 của NHNN tỉnh Hưng Yên |
3.43 |
| 109 | QTDND Ngọc Thanh | Thôn Duyên Yên, Xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên | - GP số 18/GP-HYE ngày 29/06/2011 của NHNN tỉnh Hưng Yên - QĐ số 145/QĐ-HYE ngày 19/02/2025 của NHNN tỉnh Hưng Yên. |
5.22 |
| 110 | QTDND Nhuế Dương | Thôn Lê Lợi, xã Chí Minh, tỉnh Hưng Yên | - GP số 16/GP-HYE ngày 09/12/2010 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ 163/QĐ-KV12 ngày 22/7/2025 của NHNN KV12 |
6.16 |
| 111 | QTDND Thọ Vinh | Thôn Bắc Nam Phú, Xã Đức Hợp, tỉnh Hưng Yên | - GP số 19GP-HYE ngày 10/09/2012 của NHNN tỉnh Hưng Yên; - QĐ số 247/QĐ-HYE ngày 26/02/2024 của NHNN tỉnh Hưng Yên. |
5.25 |
| 112 | QTDND Quỳnh Thọ | Thôn Hưng Đạo, xã Minh Thọ, tỉnh Hưng Yên | - GP số 83/GP-NHNN ngày 27/11/2008 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 222/QĐ-KV12 ngày 30/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 384/QĐ-KV12 ngày 19/9/2025 của NHNN KV12 |
4.64 |
| 113 | QTDND Đông Hưng | Thôn 5, xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên | - GP số 03/GP-NHNN ngày 29/7/1995 của NHNN tỉnh Bắc Giang - QĐ số 104/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 477/QĐ-KV12 ngày 28/10/2025 của NHNN KV12 |
4.43 |
| 114 | QTDND An Ninh | Thôn Phố Lầy, xã Phụ Dực, tỉnh Hưng Yên | - GP số 23/NH-GP ngày 08/5/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 200/QĐ-KV12 ngày 28/7/2025 của NHNN KV12. |
13.33 |
| 115 | QTDND Hòa Tiến | Thôn Vải, Xã Ngự Thiên, tỉnh Hưng Yên | - GP số 26/NH-GP ngày 27/5/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 278/QĐ-KV12 ngày 20/8/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 443/QĐ-KV12 ngày 01/10/2025 của NHNN KV12; |
6.41 |
| 116 | QTDND Hưng Hà | Số 357, đường Long Hưng, Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên | - GP số 13/NH-GP ngày 26/3/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 227/QĐ-KV12 ngày 31/7/2025 của NHNN KV12. |
4.05 |
| 117 | QTDND Tây Ninh | Thôn Lại Thành Bắc, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên | - GP số 49/NH-GP ngày 25/4/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 139/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 |
1.88 |
| 118 | QTDND Thuỵ Sơn | Thôn Nhạo Sơn, xã Thuỵ Anh, tỉnh Hưng Yên | - GP số 82/GP-NHNN ngày 02/01/2008 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 143/QĐ-KV12 ngày 21/7/2025 của NHNN KV12 - VB số 367/KV12-QLGS2 ngày 21/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 307/QĐ-KV12 ngày 03/9/2025 của NHNN KV12 |
8.02 |
| 119 | QTDND Cộng Hòa | Thôn Đồng Thái, Xã Ngự Thiên, tỉnh Hưng Yên | - GP số 71/NH-GP ngày 7/9/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 145/QĐ-KV12 ngày 21/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 342/QĐ-KV12 ngày 09/9/2025 của NHNN KV12. |
6.82 |
| 120 | QTDND Đông Trà | Thôn Phụ Thành, xã Đông Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên | - GP số 46/NH-GP ngày 09/3/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 136/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 331/QĐ-KV12 ngày 18/9/2025 của NHNN KV12; |
3.98 |
| 121 | QTDND Bình Minh (76) | Thôn Hương Ngải, xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên | - GP số 79/NH-GP ngày 06/01/1997 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 76/QĐ-KV12 ngày 16/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 340/QĐ-KV12 ngày 08/9/2025 của NHNN KV12 |
11.50 |
| 122 | QTDND Đông Sơn | Thôn Trung, xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên | - GP số 81/GP-NHNN ngày 21/6/2007 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 151/QĐ-KV12 ngày 21/7/2025 của NHNN KV12. - QĐ số 467/QĐ-KV12 ngày 22/10/2025 của NHNNKV12. |
4.48 |
| 123 | QTDND Vũ Hòa | Thôn 3, xã Hồng Vũ, tỉnh Hưng Yên | - GP số 74/NH-GP ngày 10/10/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 77/QĐ-KV12 ngày 16/7/2025 NHNN KV12; - QĐ số 316/QĐ-KV12 ngày 03/9/2025 của NHNN KV12 |
10.50 |
| 124 | QTDND Quang Minh | Thôn Giang Tiến, xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên | - GP số 69/NH-GP ngày 12/8/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 117/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 NHNN KV12; - QĐ số 318/QĐ-KV12 ngày 03/9/2025 của NHNN KV12 |
5.12 |
| 125 | QTDND An Vinh | Thôn Hương Hòa, xã Quỳnh An, tỉnh Hưng Yên | - GP số 24/NH-GP ngày 19/5/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 201/QĐ-KV12 ngày 28/7/2025 của NHNN KV 12 . - QĐ số 453/QĐ-KV12 ngày 14/10/2025 cuả NHNN KV12. |
2.84 |
| 126 | QTDND Quỳnh Hưng | Thôn Tài Giá, xã Quỳnh Phụ, tỉnh Hưng Yên | - GP số 20/NH-GP ngày 25/4/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 277/QĐ-KV12 ngày 19/8/2025 của NHNN KV12. - QĐ số 466/QĐ-KV12 ngày 22/10/2025. |
6.86 |
| 127 | QTDND An Ấp | Thôn Xuân Lai, xã Đồng Bằng, tỉnh Hưng Yên | - GP số 019/NH-GP ngày 26/4/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 220/QĐ-KV12 ngày 30/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 385/QĐ-KV12 ngày 19/9/2025 của NHNN KV12 |
6.03 |
| 128 | QTDND Phú Châu | Thôn Phạm, xã Đông Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên | - GP số 78/NH-GP ngày 12/11/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 153/QĐ-KV12 ngày 21/7/2025 của NHNN KV12. - QĐ số 482/QĐ-KV12 ngày 29/10/2025. |
9.45 |
| 129 | QTDND Canh Tân | Thôn Lưu Xá, Xã Ngự Thiên, tỉnh Hưng Yên | - GP số 66/NH-GP ngày 22/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 169/QĐ-KV12 ngày 22/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 442/QĐ-KV12 ngày 01/10/2025 của NHNN KV12; |
3.15 |
| 130 | QTDND Hồng Lĩnh | Thôn Hợp Đông, Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên | - GP số 057/NH-GP ngày 12/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 168/QĐ-KV12 ngày 22/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 412/QĐ-KV12 ngày 26/9/2025 của NHNN KV12. |
3.65 |
| 131 | QTDND Chí Hoà | Thôn Vị Giang, Xã Hồng Minh, tỉnh Hưng Yên | - GP số 35/NH-GP ngày 12/10/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 213/QĐ-KV12 ngày 29/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 367/QĐ-KV12 ngày 12/9/2025 của NHNN KV12. |
12.81 |
| 132 | QTDND Tây Đô | Thôn Nội Thôn, Xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên | - GP số 35/NH-GP ngày 12/10/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 226/QĐ-KV12 ngày 31/7/2025 của NHNN KV12. - QĐ số 462/QĐ-KV12 ngày 16/10/2025 của NHNN KV12; |
3.40 |
| 133 | QTDND Vũ Lăng | Thôn Trưng Vương, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên | - GP số 40/NH-GP ngày 16/10/1995 của NHNN CN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 132/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 330/QĐ-KV12 ngày 18/9/2025 của NHNN KV12 |
2.82 |
| 134 | QTDND Đồng Tiến | Thôn Đông Hòe, xã Tân Tiến, tỉnh Hưng Yên | - GP số 73/NH-GP ngày 09/10/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 263/QĐ-KV12 ngày 08/8/2025 của NHNN KV12 - VB số 731/KV12-QLGS2 ngày 08/8/2025 của NHNN KV12 - VB số 733/KV12-QLGS2 ngày 08/8/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 336/QĐ-KV12 ngày 08/9/2025 của NHNN KV12 |
14.34 |
| 135 | QTDND Quỳnh Ngọc | Thôn Quỳnh Lang, xã Ngọc Lâm, tỉnh Hưng Yên | - GP số 62/NH-GP ngày 16/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 221/QĐ-KV12 ngày 30/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 369/QĐ-KV12 ngày 12/9/2025 của NHNN KV12 |
7.07 |
| 136 | QTDND Quỳnh Minh | Thôn Thượng Xá, xã Minh Thọ, tỉnh Hưng Yên | - GP số 61/NH-GP ngày 11/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 218/QĐ-KV12 ngày 30/7/2025 của NHNN KV12 - VB số 572/KV12-QLGS2 ngày 30/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 291/QĐ-KV12 ngày 27/8/2025 của NHNN KV12 |
7.85 |
| 137 | QTDND Hưng Nhân | Tổ dân phố Thị An Tiền Phong, Xã Long Hưng, tỉnh Hưng Yên | - GP số 28/NH-GP ngày 27/6/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình;; - QĐ số 234/QĐ-KV12 ngày 31/7/2025 của NHNN CN KV12. - QĐ số 441/QĐ-KV12 ngày 01/10/2025 của NHNN KV12; |
8.10 |
| 138 | QTDND Kim Trung | Thôn Kim Sơn, Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên | - GP số 27/NH-GP ngày 27/6/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình;; - QĐ số 235/QĐ-KV12 ngày 31/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 389/QĐ-KV12 ngày 22/9/2025 của NHNN KV12. |
4.97 |
| 139 | QTDND Đông Đô | Khuôn viên UBND xã Thần Khê, Xã Thần Khê, tỉnh Hưng Yên | - GP số 016/NH-GP ngày 23/6/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 214/QĐ-KV12 ngày 29/7/2025 của NHNN KV12; |
2.97 |
| 140 | QTDND Vũ Vinh | Thôn Bộ La, xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên | - GP số 38/NH-GP ngày 12/10/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 228/QĐ-KV12 ngày 31/7/2025 của NHNN KV12 - VB số 605/KV12-QLGS2 ngày 31/7/2025 của NHNN KV12 - VB số 606/KV12-QLGS2 ngày 31/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 383/QĐ-KV12 ngày 19/9/2025 của NHNN KV12 |
9.01 |
| 141 | QTDND Tân Phong | Thôn Ô Mễ 2, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên | - GP số 22/NH-GP ngày 26/4/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 33/QĐ-KV12 ngày 10/7/2025 của NHNN KV12 - VB số 698/KV12-QLGS2 ngày 06/8/2025 của NHNN KV12 - VB số 700/KV12-QLGS2 ngày 06/8/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 376/QĐ-KV12 ngày 19/9/2025 của NHNN KV12 |
16.17 |
| 142 | QTDND Minh Lãng | Thôn Thanh Trai, xã Thư Trì, tỉnh Hưng Yên | - GP số 021/NH-GP ngày 26/4/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 258/QĐ-KV12 ngày 06/8/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 696/KV12-QLGS2 ngày 06/8/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 335/QĐ-KV12 ngày 08/9/2025 của NHNN KV12 |
9.66 |
| 143 | QTDND Vũ Hội | Thôn Trung Lập, xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên | - GP số 17/NH-GP ngày 01/3/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 219/QĐ-KV12 ngày 30/7/2025 của NHNN KV12 |
4.77 |
| 144 | QTDND Đông Kinh | Thôn Duyên Hà, xã Bắc Đông Quan, tỉnh Hưng Yên | - GP số 63/NH-GP ngày 22/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 273/QĐ-KV12 ngày 15/8/2025 của NHNN KV12. - QĐ số 480/QĐ-KV12 ngày 29/10/2025. |
4.90 |
| 145 | QTDND Vũ Vân | Thôn Quang Trung, Xã Thư Vũ, tỉnh Hưng Yên | - GP số 39/NH-GP ngày 12/10/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 205/QĐ-KV12 ngày 29/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 323/QĐ-KV12 ngày 08/9/2025 của NHNN KV12. |
3.71 |
| 146 | QTDND Tân Bình | Thôn Tú Linh, Phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên | - GP số 65/NH-GP ngày 22/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 207/QĐ-KV12 ngày 29/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 351/QĐ-KV12 ngày 10/9/2025 của NHNN KV12. |
4.99 |
| 147 | QTDND Trung An | Thôn An Lộc, phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên | - GP số 70/NH-GP ngày 20/8/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 199/QĐ-KV12 ngày 28/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 501/KV12-QLGS2 ngày 28/7/2025 của NHNN KV12; |
6.29 |
| 148 | QTDND Phúc Thành | Thôn Phúc Trung Bắc, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên | - GP số 68/NH-GP ngày 12/8/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 137/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 363/QĐ-KV12 ngày 12/9/2025 của NHNN KV12; |
2.92 |
| 149 | QTDND Song Lãng | Thôn Trung, xã Thư Trì, tỉnh Hưng Yên. | - GP số 72/NH-GP ngày 07/9/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 186/QĐ-KV12 ngày 23/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 461/KV12-QLGS2 ngày 23/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 362/QĐ-KV12 ngày 12/9/2025 của NHNN KV12; |
9.21 |
| 150 | QTDND Thống Nhất | Thôn Ngoại Trang, Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên | - GP số 008/NH-GP ngày 10/3/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 215/QĐ-KV12 ngày 29/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 350/QĐ-KV12 ngày 10/9/2025 của NHNN KV12. |
11.00 |
| 151 | QTDND Duyên Hải | Thôn Khả Tân, Xã Diên Hà, tỉnh Hưng Yên | - GP số 009/NH-GP ngày 10/3/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 93/QĐ-KV12 ngày 17/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 352/QĐ-KV12 ngày 10/9/2025 của NHNN KV12. |
3.82 |
| 152 | QTDND Đình Phùng | Thôn Cao Bạt Nang, xã Lê Lợi, tỉnh Hưng Yên | - GP số 77/NH-GP ngày 12/11/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 115/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 NHNN KV12; - QĐ số 338/QĐ-KV12 ngày 08/9/2025 của NHNN KV12 |
4.29 |
| 153 | QTDND Đông Xá | Thôn Tây Bình Cách, xã Bắc Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên | - GP số 25/NH-GP ngày 29/5/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 439/QĐ-KV12 ngày 30/9/2025 của NHNN KV12 |
4.17 |
| 154 | QTDND Vũ Lạc | Xóm 6, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên | - GP số 04/GP-NHNN ngày 12/01/2009 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 257/QĐ-KV12 ngày 04/8/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 674/KV12-QLGS2 ngày 04/8/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 364/QĐ-KV12 ngày 12/9/2025 của NHNN KV12 |
9.52 |
| 155 | QTDND Lê Lợi | Thôn Trung Kinh, xã Lê Lợi, tỉnh Hưng Yên | - GP số 37/NH-GP ngày 12/10/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 116/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 NHNN KV12; - QĐ số 317/QĐ-KV12 ngày 03/9/2025 của NHNN KV12 |
5.40 |
| 156 | QTDND Hồng Thái | Thôn Tả Phụ, xã Trà Giang, tỉnh Hưng Yên | - GP số 32/NH-GP ngày 31/7/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 84/QĐ-KV12 ngày 16/7/2025 NHNN KV12; - QĐ số 313/QĐ-KV12 ngày 08/9/2025 của NHNN KV12 |
3.71 |
| 157 | QTDND Nam Cao | Thôn Cao Bạt Đình, xã Lê Lợi, tỉnh Hưng Yên | - GP số 29/NH-GP ngày 27/6/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 83/QĐ-KV12 ngày 16/7/2025 NHNN KV12; - QĐ số 339/QĐ-KV12 ngày 08/9/2025 của NHNN KV12; - VB số 2493/KV12-QLGD2 ngày 31/12/2025. |
5.94 |
| 158 | QTDND Thuỵ Dân | Thôn An Tiêm 3, xã Tây Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên | - GP số 79/NH-GP ngày 20/5/2004 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 82/QĐ-KV12 ngày 16/7/2025 NHNN KV12; - QĐ số 308/QĐ-KV12 ngày 03/9/2025 của NHNN KV12 |
6.50 |
| 159 | QTDND Thái Thọ | Thôn Độc Lập, xã Nam Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên | - GP số 64/NH-GP ngày 22/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 131/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 NHNN KV12; - QĐ số 348/QĐ-KV12 ngày 10/9/2025 của NHNN KV12 |
3.24 |
| 160 | QTDND Thái Phúc | Thôn Nha Xuyên, xã Bắc Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên | - GP số 55/NH-GP ngày 03/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 216/QĐ-KV12 ngày 29/7/2025 của NHNN KV12 - VB số 566/KV12-QLGS2 ngày 30/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 333/QĐ-KV12 ngày 08/9/2025 của NHNN KV12 |
7.50 |
| 161 | QTDND Thuỵ Văn | Thôn 1 An Định, xã Bắc Thuỵ Anh, tỉnh Hưng Yên | - GP số 52/NH-GP ngày 17/6/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình - Quyết định số 47/QĐ-KV12 ngày 11/7/2025 của NHNN KV12 - Quyết định số 306/QĐ-KV12 ngày 03/9/2025 của NHNN KV12 |
4.76 |
| 162 | QTDND Thuỵ Dương | Thôn Lai Triều, xã Thuỵ Anh, tỉnh Hưng Yên | - GP số 74/GP-NHNN ngày 02/3/2009 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 177/QĐ-KV12 ngày 23/7/2025 của NHNN KV12 - VB số 441/KV12-QLGS2 ngày 23/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 311/QĐ-KV12 ngày 03/9/2025 của NHNN KV12 |
10.19 |
| 163 | QTDND Thái Xuyên | Thôn Lục Nam, xã Đông Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên | - GP số 43/NH-GP ngày 12/02/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 178/QĐ-KV12 ngày 23/7/2025 của NHNN KV12 - VB số 445/KV12-QLGS2 ngày 23/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 334/QĐ-KV12 ngày 08/9/2025 của NHNN KV12 |
5.08 |
| 164 | QTDND Thái Tân | Thôn Nghĩa Hồng, xã Đông Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên | - GP số 42/GP-NH ngày 27/01/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 267/QĐ-KV12 ngày 11/8/2025 của NHNN KV12 - VB số 757/KV12-QLGS2 ngày 11/8/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 375/QĐ-KV12 ngày 19/9/2025 của NHNN KV12 |
4.26 |
| 165 | QTDND Thuỵ Bình | Xóm 4, xã Thái Thuỵ, tỉnh Hưng Yên | - GP số 041/NH-GP ngày 28/12/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 45/QĐ-KV12 ngày 11/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 347/QĐ-KV12 ngày 10/9/2025 của NHNN KV12 |
3.53 |
| 166 | QTDND Thái Giang | Thôn Phất Lộc Tây, xã Tây Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên | - GP số 34/NH-GP ngày 02/10/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 95/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 NHNN KV12; - QĐ số 309/QĐ-KV12 ngày 03/9/2025 của NHNN KV12 |
3.64 |
| 167 | QTDND Thuỵ Trình | Thôn Đoài, xã Thái Thuỵ, tỉnh Hưng Yên | - GP số 15/NH-GP ngày 08/4/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 94/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 328/QĐ-KV12 ngày 08/9/2025 của NHNN KV12 |
7.27 |
| 168 | QTDND Thuỵ Hồng | Thôn Vạn Đồn, xã Đông Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên | - GP số 12/NH-GP ngày 22/3/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 130/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 329/QĐ-KV12 ngày 08/9/2025 của NHNN KV12 |
4.89 |
| 169 | QTDND Thái Thịnh | Thôn Nam Thịnh, xã Nam Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên | - GP số 001/NH-GP ngày 04/02/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 176/QĐ-KV12 ngày 23/7/2025 của NHNN KV12 - VB số 443/KV12-QLGS2 ngày 23/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 310/QĐ-KV12 ngày 03/9/2025 của NHNN KV12 |
13.39 |
| 170 | QTDND Trung Chính | Thôn Độc Lập, xã Hưng Phú, tỉnh Hưng Yên | - GP số 033/NH-GP ngày 02/10/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình; - VB số 190/KV12-QLGS2 ngày 24/7/2025 của NHNN KV12; - VB số 478/KV12-QLGS2 ngày 24/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 370/QĐ-KV12 ngày 15/9/2025 của NHNN KV12; |
4.10 |
| 171 | QTDND Đông La | Thôn Cổ Dũng 1, xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên | - GP số 80/GP-NHNN ngày 22/4/2007 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 296/QĐ-KV12 ngày 28/8/2025 của NHNN KV12. |
5.79 |
| 172 | QTDND Thanh Tân | Thôn An cơ Bắc, xã Bình Nguyên, tỉnh Hưng Yên | - GP số 34/GP-NHNN ngày 11/02/2007 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 82/QĐ-KV12 ngày 16/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 312/QĐ-KV12 ngày 03/9/2025 của NHNN KV12 |
4.96 |
| 173 | QTDND Minh Khai | Thôn Tư La, Xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên | - GP số 11/NH-GP ngày 22/3/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 206/QĐ-KV12 ngày 29/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 366/QĐ-KV12 ngày 12/9/2025 của NHNN KV12. |
3.51 |
| 174 | QTDND Đông Xuyên | Thông Quý Đức, xã Đông Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên | - GP số 003/NH-GP ngày 04/02/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 250/QĐ-KV12 ngày 01/8/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 359/QĐ-KV12 ngày 12/9/2025 của NHNN KV12; |
2.51 |
| 175 | QTDND Vân Trường | Thôn Bác Trạch Đông, xã Tây Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên | - GP số 02/NH-GP ngày 02/02/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 134/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 358/QĐ-KV12 ngày 12/9/2025 của NHNN KV12; |
2.92 |
| 176 | QTDND Tây Lương | Thôn Nghĩa, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên | - GP số 006/NH-GP ngày 24/02/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 135/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12; |
1.58 |
| 177 | QTDND Tây Tiến | Thôn Đông Cao 1, xã Ái Quốc, tỉnh Hưng Yên | - GP số 007/NH-GP ngày 24/02/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 191/QĐ-KV12 ngày 24/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 480/KV12-QLGS2 ngày 24/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 360/QĐ-KV12 ngày 12/9/2025 của NHNN KV12; |
2.84 |
| 178 | QTDND Nam Hải | Thôn Nội Lang Bắc, xã Nam Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên | - GP số 010/NH-GP ngày 22/3/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 185/QĐ-KV12 ngày 23/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 371/QĐ-KV12 ngày 15/9/2025 của NHNN KV12; |
1.73 |
| 179 | QTDND Nam Hà | Thôn Hướng Tân, xã Nam Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên | - GP số 14/NH-GP ngày 12/4/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 225/QĐ-KV12 ngày 30/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 683/KV12-QLGS2 ngày 30/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 357/QĐ-KV12 ngày 12/9/2025 của NHNN KV12; |
5.09 |
| 180 | QTDND Thanh Nê | Số 120 đường Lê Qúy Đôn, tổ dân phố Đông Trung, xã Kiến Xương, tỉnh Hưng Yên | - GP số 56/NH-GP ngày 03/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 80/QĐ-KV12 ngày 16/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 321/QĐ-KV12 ngày 03/9/2025 của NHNN KV12 |
16.74 |
| 181 | QTDND Vũ Thắng | Thôn Vũ Thắng 1, xã Hồng Vũ, tỉnh Hưng Yên | - GP số 53/NH-GP ngày 20/6/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 81/QĐ-KV12 ngày 16/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 320/QĐ-KV12 ngày 03/9/2025 của NHNN KV12 |
6.39 |
| 182 | QTDND Trà Giang | Thôn Thuyền Định, xã Trà Giang, tỉnh Hưng Yên | - GP số 48/NH-GP ngày 25/4/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 85/QĐ-KV12 ngày 16/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 314/QĐ-KV12 ngày 03/9/2025 của NHNN KV12 |
4.20 |
| 183 | QTDND Đông Á | Km7+800 đường 39A, thôn Phú Xuân, xã Đông Quan, tỉnh Hưng Yên | - GP số 45/NH-GP ngày 13/01/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 295/QĐ-KV12 ngày 28/8/2025 của NHNN KV12 |
17.64 |
| 184 | QTDND Phong Châu | Thôn Khuốc Tây, xã Đông Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên | - GP số 055/NH-GP ngày 26/6/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 430/QĐ-KV12 ngày 29/9/2025 của NHNN KV12 |
5.10 |
| 185 | QTDND Đông Giang | Thôn Lương Đống, xã Bắc Đông Quan, tỉnh Hưng Yên | - GP số 50/NH-GP ngày 14/6/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 411/QĐ-KV12 ngày 26/9/2025 của NHNN KV12 |
6.68 |
| 186 | QTDND Liên Giang | Thôn Kim Ngọc I, xã Bắc Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên | - GP số 59/QĐ-NH ngày 12/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 152/QĐ-KV12 ngày 21/7/2025 của NHNN KV12. - QĐ số 479/QĐ-KV12 ngày 29/10/2025. |
11.62 |
| 187 | QTDND Hồng Việt | Thôn Bá Thôn 2, xã Tiên Hưng, tỉnh Hưng Yên | - GP số 058/NH-GP ngày 12/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình. - QĐ số 31/QĐ-KV12 ngày 10/7/2025 do NHNN KV 12 cấp. |
8.85 |
| 188 | QTDND Hồng Phong | Thôn Phan Xá, Xã Vũ Tiên, tỉnh Hưng Yên | - GP số 05/NH-GP ngày 05/02/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 204/QĐ-KV12 ngày 29/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 322/QĐ-KV12 ngày 08/9/2025 của NHNN KV12. |
8.11 |
| 189 | QTDND Thái Phương | Thôn Phương La 2, Xã Tiên La, tỉnh Hưng Yên | - GP số 299/GP-NHNN ngày 04/9/2009 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 167/QĐ-KV12 ngày 22/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 368/QĐ-KV12 ngày 12/9/2025 của NHNN KV12 |
5.58 |
| 190 | QTDND Đông Phương | Thôn Nam, xã Bắc Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên | - GP số 047/NH-GP ngày 10/4/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 29/QĐ-KV12 ngày 10/7/2025 của NHNN KV12. - QĐ số 481/QĐ-KV12 ngày 29/10/2025. |
8.75 |
| 191 | QTDND Quốc Tuấn | Thôn Bích Kê, xã Trà Giang, tỉnh Hưng Yên | - GP số 76/NH-GP ngày 06/11/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 78/QĐ-KV12 ngày 16/7/2025 NHNN KV12; - QĐ số 319/QĐ-KV12 ngày 03/9/2025 của NHNN KV12 |
10.80 |
| 192 | QTDND Tiền Phong | Tổ 11-12, phố Lê Quý Đôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên | - GP số 78/NH-GP ngày 04/7/2006 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 158/QĐ-KV12 ngày 22/7/2025 của NHNN KV12 - VB số 414/KV12-QLGS2 ngày 22/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 343/QĐ-KV12 ngày 09/9/2025 của NHNN KV12 |
6.66 |
| 193 | QTDND Thuỵ Quỳnh | Thôn Kha Lý, xã Bắc Thuỵ Anh, tỉnh Hưng Yên | - GP số 004/NH-GP ngày /02/1994 của NHNN tỉnh Thái Bình - QĐ số 46/QĐ-KV12 ngày 11/7/2025 của NHNN KV12 - QĐ số 410/QĐ-KV12 ngày 26/9/2025 của NHNN KV12 |
3.01 |
| 194 | QTDND Tiền Hải | TDP Trung Tiến, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên | - GP số 31/NH-GP ngày 31/7/1995 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 133/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 361/QĐ-KV12 ngày 12/9/2025 của NHNN KV12; |
4.37 |
| 195 | QTDND Minh Quang | Xã Bình Thanh, tỉnh Hưng Yên | - GP số 67/QĐ-NH ngày 29/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 79/QĐ-KV12 ngày 16/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 315/QĐ-KV12 ngày 03/9/2025 của NHNN KV12 |
4.40 |
| 196 | QTDND Đông Quang | Thôn Vũ Xá, xã Đông Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên | '- GP số 60/NH-GP ngày 12/7/1996 của NHNN tỉnh Thái Bình; - QĐ số 138/QĐ-KV12 ngày 18/7/2025 của NHNN KV12; - QĐ số 332/QĐ-KV12 ngày 08/9/2025 của NHNN KV12; |
2.92 |
Khu vực 13 |
||||
| 1 | QTDND Tân Hưng | Đường 785, ấp Tân Đông, xã Tân Phú, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 180/QĐ-KV12 ngày 02/6/2025 | 9.84 |
| 2 | QTDND Tân Biên | Số 76, đường Nguyễn Văn Linh xã Tân Biên, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 148/QĐ-KV12 ngày 26/5/2025 | 6.61 |
| 3 | QTDND Ninh Sơn | Số 765, đường Bời Lời, khu phố Ninh An , phường Bình Minh, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 198/QĐ-KV12 ngày 10/6/2025 | 6.27 |
| 4 | QTDND thị trấn Tân Châu | Số 60, đường 30/4, khu phố 1, xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 183/QĐ-KV12 ngày 02/6/2025 | 10.04 |
| 5 | QTDND Hoà Thành | Số 30 Hùng Vương, khu phố 1, phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 169/QĐ-KV12 ngày 29/5/2025 | 8.59 |
| 6 | QTDND Bàu Đồn | Đường 782, Ấp 7, xã Truông Mít, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 184/QĐ-KV12 ngày 02/6/2025 | 4.60 |
| 7 | QTDND Long Thuận | Ấp Long Hòa, xã Long Thuận, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 182/QĐ-KV12 ngày 02/6/2025 | 4.71 |
| 8 | QTDND Hiệp Ninh | Số 06, đường Huỳnh Tấn Phát, khu phố Hiệp Lễ, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 208/QĐ-KV12 ngày 17/6/2025 | 4.56 |
| 9 | QTDND Dương Minh Châu | Số 274, đường Nguyễn Chí Thanh, ấp 2, xã Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 493/QĐ-KV13 ngày 07/11/2025 | 3.85 |
| 10 | QTDND Hiệp Tân | 501 đường Lạc Long Quân, khu phố Hiệp Hòa, phường Thanh Điền, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 471/QĐ-KV13 ngày 27/10/2025 | 4.20 |
| 11 | QTDND Hiệp Thạnh | Quốc lộ 22B, ấp Đá Hàng, xã Phước Thạnh, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 185/QĐ-KV12 ngày 02/6/2025 | 5.26 |
| 12 | QTDND Thái Bình | Quốc lộ 22B, tổ 2, ấp Bình Hoà, xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 63/QĐ-TNI ngày 05/4/2023 | 4.39 |
| 13 | QTDND Tân Hiệp | Đường 785, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hội, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 414/QĐ-KV13 ngày 10/9/2025 | 6.56 |
| 14 | QTDND Phường 3 | 145 Nguyễn Thái Học, khu phố 3, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 197/QĐ-KV12 ngày 10/6/2025 | 9.30 |
| 15 | QTDND Châu Thành | 1156 đường Hoàng Lê Kha, ấp 1, xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh. | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 168/QĐ-KV12 ngày 29/5/2025 | 5.27 |
| 16 | QTDND Long Thành Bắc | Số 58A, đường Nguyễn Văn Linh, khu phố Long Tân, phường Long Hoa, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 170/QĐ-KV12 ngày 29/5/2025 | 7.70 |
| 17 | QTDND An Thạnh | ấp Chánh, xã Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 201/QĐ-KV12 ngày 12/6/2025 | 2.50 |
| 18 | QTDND Thành Phố Tây Ninh | Số 86, đường Trưng Nữ Vương, khu phố 17, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 136/QĐ-KV12 ngày 21/5/2025 | 4.32 |
| 19 | QTDND Tân Trụ | 147 Nguyễn Trung Trực, ấp Tân Bình, xã Tân Trụ, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 644/QĐ-KV13 ngày 16/12/2025 | 2.18 |
| 20 | QTDND Hậu Thạnh Đông | Số 96, tỉnh lộ 837 ấp Nguyễn Rớt, xã Hậu Thạnh, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 645/QĐ-KV13, ngày 16/12/2025 |
4.60 |
| 21 | QTDND Tân Thanh | Ấp Tân Thanh, xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 641/QĐ-KV13 ngày 16/12/2025 |
1.78 |
| 22 | QTDND Cầu Voi | Ấp Bình Nghị, xã Nhật Tảo, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 642/QĐ-KV13 ngày 16/12/2025 |
2.35 |
| 23 | QTDND Gò Đen | 153A, tỉnh lộ 835, ấp 5 Phước Lợi, xã Mỹ Yên, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 122/QĐ-KV13 ngày 23/4/2025 | 5.12 |
| 24 | QTDND Thuận Mỹ | Ấp Bình Trị, xã Thuận Mỹ, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 643/QĐ-KV13 ngày 16/12/2025 | 3.50 |
| 25 | QTDND Trị Yên | Số 01, Công trường Phước Lộc, Ấp 01, xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 250/QĐ-KV13 ngày 19/6/2025 | 2.09 |
| 26 | QTDND Lạc Tấn | 790 ấp Lạc Tấn, xã Nhựt Tảo, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 626/QĐ-KV13 ngày 11/12/2025 |
6.00 |
| 27 | QTDND Rạch Núi | 104 ấp Tây, xã Tân Tập, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 452/QĐ-KV13 ngày 07/10/2025 |
1.50 |
| 28 | QTDND Phước Tân Hưng | ấp 8, xã Tầm Vu, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 33/QĐ-KV13 ngày 25/3/2025 | 10.70 |
| 29 | QTDND Phước Lộc Thành | Số 48 Đường ĐH 20, Tổ 2, ấp Phước Kế, xã Mỹ Lộc, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 640/QĐ-KV13 ngày 16/12/2025 |
4.00 |
| 30 | QTDND Hiệp Hòa | C318 Ấp 2, xã Hiệp Hòa, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 629/QĐ-KV13 ngày 12/12/2025 |
1.50 |
| 31 | QTDND thị trấn Thạnh Hoá | Khóm 2, xã Thạnh Hoá, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 258/2004/NHNN-LAN ngày 20/7/2004 | 0.32 |
| 32 | QTDND Tân Bửu | Số 84K2, ấp 2, xã Lương Hòa, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 427/QĐ-KV13 ngày 22/9/2025 |
5.00 |
| 33 | QTDND thị trấn Thủ Thừa | Số 89A, đường Phan Văn Tình, ấp Thủ Khoa Thừa 1, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 620/QĐ-KV13 ngày 11/12/2025 | 1.78 |
| 34 | QTDND Mộc Hoá | Trần Hưng Đạo, Khu phố 1, phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 66/QĐ-LAN ngày 22/4/2024 |
1.56 |
| 35 | QTDND Đức Lập | 220A đường Quốc lộ N2, ấp Chánh, xã Đức Lập, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 647/QĐ-KV13 ngày 16/12/2025 |
4.12 |
| 36 | QTDND Trường Thịnh | 312 Nguyễn Đình Chiểu, phường Long An, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 631/QĐ-KV13 ngày 15/12/2025 |
2.59 |
| 37 | QTDND Đức Hoà | 600 tỉnh lộ 825, ấp Bình Tiền 1, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 392/QĐ-KV13 ngày 04/9/2025 |
3.68 |
| 38 | QTDND Chợ Gạo | Ô 1 khu 2, xã Chợ Gạo, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 99/QĐ-KV13 ngày 15/4/2025 | 3.01 |
| 39 | QTDND Mỹ Long | Ấp Mỹ Hội, xã Long Tiên, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 338/QĐ-KV13 ngày 18/8/2025 | 2.68 |
| 40 | QTDND Đăng Hưng Phước | Khu phố Chợ Ông Văn, ấp Bình Phú Quới, xã Tân Thuận Bình, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 359/QĐ-KV13 ngày 26/8/2025 | 3.09 |
| 41 | QTDND Bình Phục Nhứt | Ấp Bình Khương 1, xã An Thạnh Thủy, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 123/QĐ-KV13 ngày 23/4/2025 | 4.11 |
| 42 | QTDND Thân Cửu Nghĩa | 546/6 ấp Ngãi Lợi, xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 333/QĐ-KV13 ngày 13/8/2025 | 3.08 |
| 43 | QTDND An Hữu | Ấp 1, xã An Hữu, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 348/QĐ-KV13 ngày 20/8/2025 | 3.40 |
| 44 | QTDND Tân Mỹ Chánh | Quốc lộ 50, ấp Tân Tỉnh A, phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 572/QĐ-KV13 ngày 08/12/2025 | 3.60 |
| 45 | QTDND Vĩnh Bình | Ấp 1, xã Vĩnh Bình, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 371/QĐ-KV13 ngày 28/8/2025 | 5.00 |
| 46 | QTDND Tân Hội Đông | Đường tỉnh lộ 866, số 48/2, tổ 2, ấp Tân Xuân, xã Tân Hương, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 309/QĐ-KV13 ngày 28/7/2025 | 20.00 |
| 47 | QTDND Tân Thành | Tỉnh lộ 862, ấp Cầu Muống, xã Gò Công Đông, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 334/QĐ-KV13 ngày 13/8/2025 | 7.40 |
| 48 | QTDND Long Hòa | Đường Võ Văn Kiết, khu phố Chợ Mới, phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 370/QĐ-KV13 ngày 28/8/2025 | 3.87 |
| 49 | QTDND Tân Hiệp | 164/3 ấp Me, xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 662/QĐ-KV13 ngày 23/12/2025 | 10.40 |
| 50 | QTDND thị xã Cai Lậy | Số 160, Quốc lộ 1A, khu phố Mỹ Thuận, phường Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 630/QĐ-KV13 ngày 12/12/2025 | 3.40 |
| 51 | QTDND Tân Thanh | Số 144A, tổ 4, ấp 3, xã Thanh Hưng, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 483/QĐ-KV13 ngày 31/10/2025 | 7.00 |
| 52 | QTDND Thành phố Mỹ Tho | 742D Lý Thường Kiệt, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 536/QĐ-KV13 ngày 01/12/2025 | 4.30 |
| 53 | QTDND thành phố Gò Công | 83A Nguyễn Trãi, Khu phố 9, phường Long Thuận, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 426/QĐ-KV13 ngày 22/9/2025 | 3.20 |
| 54 | QTDND Tân Thuận Đông | Số 97, đường Kinh Xáng, ấp Đông Thạnh, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 94/QĐ-KV15 ngày 23/4/2025 | 5.00 |
| 55 | QTDND Tân Thạnh | Quốc lộ 30, ấp Trung, xã Tân Thạnh, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 618/QĐ-KV13 ngày 11/12/2025 | 1.53 |
| 56 | QTDND Phong Hòa | Khu đô thị Ngã ba Phong Hòa, ấp Tân Lợi, xã Phong Hòa, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 144/QĐ-KV15 ngày 19/5/2025 | 2.00 |
| 57 | QTDND Định An | Quốc lộ 54, ấp An Phong, xã Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 639/QĐ-KV13 ngày 16/12/2025 | 1.16 |
| 58 | QTDND Lai Vung | Số 09A, khu dân cư ấp 4, xã Hòa Long, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 625/QĐ-KV13 ngày 11/12/2025 | 1.83 |
| 59 | QTDND Hòa Thành | 23C ấp Tân Bình, xã Tân Dương, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 123/QĐ-KV15 ngày 6/5/2025 | 3.40 |
| 60 | QTDND Sa Rài | 251 Nguyễn Huệ, ấp 2, xã Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 462/QĐ-KV13 ngày 14/10/2025 | 2.29 |
| 61 | QTDND Tân Long | ấp Tân Thạnh, xã Tân Long, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 74/QĐ-KV15 ngày 14/4/2025 | 2.64 |
| 62 | QTDND Hòa Long | ấp Long Hội, xã Hoà Long, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 146/QĐ-KV15 ngày 20/5/2025 | 2.74 |
| 63 | QTDND Phong Mỹ | Số 603, Quốc lộ 30, ấp 3, xã Phong Mỹ, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 349/QĐ-KV13 ngày 21/8/2025 | 3.56 |
| 64 | QTDND Mỹ Hiệp | 002 ấp 1, xã Mỹ Hiệp, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 74/QĐ-KV15 ngày 14/4/2025 | 5.06 |
| 65 | QTDND Tân Phú Đông | 106 ấp Phú Thuận, xã Tân Dương, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 93/QĐ-KV15 ngày 23/4/2025 | 3.52 |
| 66 | QTDND Bình Thành | 199 khu dân cư Trung tâm, ấp Bình Chánh, xã Bình Thành, tỉnh Đồng Tháp. | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 624/QĐ-KV13 ngày 11/12/2025 | 2.25 |
| 67 | QTDND An Long | Số 585, Quốc lộ 30, ấp Phú Thọ, xã An Long, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 326/QĐ-KV13 ngày 08/8/2025 | 2.91 |
| 68 | QTDND Long Hưng A | ấp Hưng Mỹ Tây, xã Tân Khánh Trung, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 484/QĐ-KV13 ngày 31/10/2025 | 3.64 |
| 69 | QTDND Cao Lãnh | Số 175, đường Nguyễn Trãi, ấp Mỹ Thuận, xã Mỹ Thọ, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 537/QĐ-KV13 ngày 01/12/2025 | 3.13 |
| 70 | QTDND Tân Quy Tây | 71A, ấp Tân Lập, phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp | Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 124/QĐ-KV15 ngày 6/5/2025 | 3.10 |
Khu vực 14 |
||||
| 1 | Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Long Hồ | Số 492/34, khóm 1, xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép số 01/NH-GP ngày 29/11/1995 của NHNN chi nhánh tỉnh Vĩnh Long; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 115/QĐ-KV14 ngày 21/4/2025, số 234/QĐ-KV14 ngày 12/6/2025; số 423/QĐ-KV14 ngày 11/8/2025; số 704/QĐ-KV14 ngày 10/12/2025. | 4.05 |
| 2 | Quỹ tín dụng nhân dân Bình Minh | Số 438 Nguyễn Văn Thảnh, tổ 3, khóm 4, phường Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép số 02/NH-GP ngày 05/02/1996 của NHNN chi nhánh tỉnh Vĩnh Long; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 232/QĐ-KV14 ngày 10/6/2025 và số 543/QĐ-KV14 ngày 22/9/2025 | 4.20 |
| 3 | Quỹ tín dụng nhân dân Bình Tân | Tổ 1, khóm Thành Quới, xã Tân Quới, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép số 03/GP-NHNN ngày 26/3/2010 của NHNN chi nhánh tỉnh Vĩnh Long; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số165/QĐ-KV14 ngày 15/5/2025, 182/QĐ-KV14 ngày 21/5/2025 và 542/QĐ-KV14 ngày 22/9/2025. | 3.42 |
| 4 | Quỹ tín dụng nhân dân Tân Lược | Tổ 13, ấp Tân Lộc, xã Tân Lược, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép số 04/GP-NHNN ngày 05/10/2011 của NHNN chi nhánh tỉnh Vĩnh Long; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 184/QĐ-KV14 ngày 21/5/2025 và số 420/QĐ-KV14 ngày 11/8/2025 | 3.55 |
| 5 | Quỹ tín dụng nhân dân Vĩnh Long | Số 64x, khóm 5, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép số 05/GP-NHNN ngày 28/5/2015 của NHNN chi nhánh tỉnh Vĩnh Long; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 96/QĐ-KV14 ngày 14/4/2025, số 183/QĐ-KV14 ngày 21/5/2025 và số 421/QĐ-KV14 ngày 11/8/2025 |
4.94 |
| 6 | Quỹ tín dụng nhân dân Đại Thành | Số 17A3 Khu phố Bình Khởi, phường Sơn Đông, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép thành lập và hoạt động số 004/GP-NHNN ngày 20/6/2011 của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bến Tre; Quyết định số 294/QĐ-KV14 ngày 08/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép. | 5.52 |
| 7 | Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Càng Long | Số 507 Quốc lộ 53, ấp Thái Bình, xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép số 13/NH-GP ngày 14/01/1997 của NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh; Các Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 v/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 347/QĐ-KV14 ngày 21/7/2025; số 587/QĐ-KV14 ngày 13/10/2025. | 2.34 |
| 8 | Quỹ tín dụng nhân dân Long Hiệp | Ấp Chợ, xã Long Hiệp, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép số 04/GP-NHNN ngày 25/7/2007 của NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh; Quyết định số 333/QĐ-KV14 ngày 17/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi địa chỉ tại Giấy phép hoạt động. | 2.10 |
| 9 | Quỹ tín dụng nhân dân xã Vinh Kim | Số 80, ấp Chà Và, xã Vinh Kim, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép số 09/GP-NHNN ngày 15/01/1996 của NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh; Quyết định số 352/QĐ-KV14 ngày 22/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép; Công văn 2468/KV14-QLGS2 ngày 06/11/2025 v/v chấp thuận chấm dứt hoạt động PGD Phước Hảo; Công văn 2756/KV14-QLGS ngày 02/12/2025 v/v chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở PGD Hưng Mỹ. | 4.09 |
| 10 | Quỹ tín dụng nhân dân Duyên Hải | Khóm 1, phường Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép hoạt động số 07/NH-GP ngày 24/11/1995; Các Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 v/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 548/QĐ-KV14 ngày 24/9/2025; số 708/QĐ-KV14 ngày 12/12/2025. | 5.03 |
| 11 | Quỹ tín dụng nhân dân Phường 6 | Số 103F Phan Đình Phùng, khóm 10, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép hoạt động số 06/NH-GP ngày 07/11/1995; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 384/QĐ-KV14 ngày 28/7/2025 và số 537/QĐ-KV14 ngày 18/9/2025. | 2.98 |
| 12 | Quỹ tín dụng nhân dân Song Lộc | Số 13, ấp Phú Lán, xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép hoạt động số 04/NH-GP ngày cấp 20/10/1995; Quyết định số 351/QĐ-KV14 ngày 22/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép. | 4.52 |
| 13 | Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Cầu Quan | Khóm 3, xã Tân Hòa, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép hoạt động số 12/NH-GP, ngày cấp 16/12/1996; Quyết định số 444/QĐ-KV14 ngày 18/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép. | 1.77 |
| 14 | Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Cầu Ngang | Khóm Minh Thuận A, xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép số 08/NH-GP ngày 27/12/1995 của NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 362/QĐ-KV14 ngày 24/7/2025 và số 524/QĐ-KV14 ngày 11/9/2025 | 2.62 |
| 15 | Quỹ tín dụng nhân dân Đại An | Ấp Chợ, xã Đại An, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép hoạt động số 02/NH-GP ngày 20/9/1995; Quyết định số 407/QĐ-KV14 ngày 05/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép. | 3.31 |
| 16 | Quỹ tín dụng nhân dân Định Thủy | Số 236 Quốc lộ 57, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép thành lập và hoạt động số 002/NH-GP ngày 11/12/1996 do Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bến Tre; Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 87/QĐ-KV13 ngày 10/4/2025; Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 391/QĐ-KV14 ngày 29/7/2025 | 7.50 |
| 17 | Quỹ tín dụng nhân dân Phước Hiệp | Ấp Phước Điền, xã Đồng Khởi, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép thành lập và hoạt động số 003/NH-GP ngày 14 tháng 11 năm 2006 do Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bến Tre; Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 86/QĐ-KV13 ngày 10/4/2025; Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 322/QĐ-KV14 ngày 16/7/2025 | 8.50 |
| 18 | Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Trà Cú | Khóm 3, xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép hoạt động số 03/NH-GP, ngày 20/9/1995; Quyết định số 523/QĐ-KV14 ngày 11/9/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép. | 5.21 |
| 19 | Quỹ tín dụng nhân dân xã Long Đức | Khóm Sa Bình, phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép số 14/NH-GP ngày 08/3/1997 của NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh; Các Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 v/v sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 356/QĐ-KV14 ngày 23/7/2025; số 584/QĐ-KV14 ngày 09/10/2025; số 703/QĐ-KV14 ngày 10/12/2025. | 4.01 |
| 20 | Quỹ tín dụng nhân dân xã Nhị Trường | Ấp Nô Lựa, xã Nhị Trường, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép số 11/GP-NHNN ngày 24/9/1996 của NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh; Quyết định số 345/QĐ-KV14 ngày 18/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép. | 5.02 |
| 21 | Quỹ tín dụng nhân dân Tân Thành Bình | Số 559, ấp Chợ Xếp, xã Tân Thành Bình, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép thành lập và hoạt động quỹ tín dụng nhân dân số 005/GP-NHNN ngày 31/10/2011 của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bến Tre; Quyết định số 311/QĐ-KV14 ngày 14/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép. | 4.03 |
| 22 | Quỹ tín dụng nhân dân Phú Long | Ấp Ao Vuông, xã Thạnh Trị, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép thành lập và hoạt động quỹ tín dụng nhân dân số 007/GP-NHNN ngày 15/3/2012 do Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bến Tre; Quyết định số 334/QĐ-KV14 ngày 17/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép. | 2.85 |
| 23 | Quỹ tín dụng nhân dân An Thủy | Ấp An Thạnh, xã Tân Thủy, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép thành lập và hoạt động quỹ tín dụng nhân dân số 006/GP-NHNN ngày 13/12/2011 của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bến Tre; Quyết định số 335/QĐ-KV14 ngày 17/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép. | 4.74 |
| 24 | Quỹ tín dụng nhân dân Mỹ Thạnh An | Khu phố Mỹ An C, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép thành lập và hoạt động số 001/NH-GP ngày 05/4/1996 do Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bến Tre; Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 41/QĐ-KV13 ngày 27/3/2025; Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số 354/QĐ-KV14 ngày 22/7/2025 | 7.22 |
| 25 | Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Cầu Kè | Số 05 Nguyễn Thị Út, khóm 2, xã Cầu Kè, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép số 15/NH-GP ngày 10/6/1997 của NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh; Quyết định ủa NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 349/QĐ-KV14 ngày 21/7/2025, số 455/QĐ-KV14 ngày 25/8/2025 và số 518/QĐ-KV14 ngày 10/9/2025. | 2.77 |
| 26 | Quỹ tín dụng nhân dân Phường 3 | Số 54A Trần Quốc Tuấn, khóm 4, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép số 01/NH-GP ngày 20/9/1995 của NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh; Quyết định số 381/QĐ-KV14 ngày 28/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép. | 2.41 |
| 27 | Quỹ tín dụng nhân dân Nhuận Phú Tân | Ấp Tân Nhuận, xã Nhuận Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép thành lập và hoạt động quỹ tín dụng nhân dân số 02/GP-BTR1 ngày 25/12/2017 của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bến Tre; Quyết định số 310/QĐ-KV14 ngày 14/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép. | 2.86 |
| 28 | Quỹ tín dụng nhân dân Long Bình | Số 48C Lý Thường Kiệt, khóm 1, phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép số 05/GP-NHNN ngày 03/11/1995 của NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh; Quyết định số 65/QĐ-NHNN-TRV ngày 12/5/2009 về việc đổi tên QTDND; Quyết định số 325/QĐ-KV14 ngày 16/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép. | 4.42 |
| 29 | Quỹ tín dụng nhân dân Phương Trà | Ấp Đầu Giồng, xã Bình Phú, tỉnh Vĩnh Long | Giấy phép số 10/NH-GP ngày 25/3/1997 của NHNN chi nhánh tỉnh Trà Vinh; Quyết định số 348/QĐ-KV14 ngày 21/7/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép. | 2.81 |
| 30 | Quỹ tín dụng nhân dân Tín Nghĩa | Số 106 Nguyễn An Ninh, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | Giấy phép số 01/GP-NHNN ngày 23/10/2006 của NHNN Chi nhánh TP Cần Thơ; Quyết định sửa đổi, bổ sung: số 164/QĐ-KV14 ngày 14/5/2025 và số 323/QĐ-KV14 ngày 16/7/2025 | 7.28 |
| 31 | Quỹ tín dụng nhân dân Mekong | Số 230 đường 30/4, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | Giấy phép số 03/GP-NHNN ngày 20/4/2007 của NHNN Chi nhánh TP Cần Thơ; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 160/QĐ-KV14 ngày 12/5/2025, số 379/QĐ-KV14 ngày 28/7/2025 và số 454/QĐ-KV14 ngày 25/8/2025 | 16.26 |
| 32 | Quỹ tín dụng nhân dân Thạnh An | Ấp E1, xã Thạnh Quới, thành phố Cần Thơ | Giấy phép số 02/GP-NHNN ngày 19/4/2007 của NHNN Chi nhánh TP Cần Thơ; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 206/QĐ-KV14 ngày 30/5/2025 và số 331/QĐ-KV14 ngày 16/7/2025 | 5.64 |
| 33 | Quỹ tín dụng nhân dân Tây Đô | Số 39/52-53 Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ | Giấy phép số 718/GP-NHNN ngày 27/10/2010 của NHNN Chi nhánh TP Cần Thơ; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 147/QĐ-KV14 ngày 28/4/2025 và số 360/QĐ-KV14 ngày 24/7/2025 | 7.21 |
| 34 | Quỹ tín dụng nhân dân Vĩnh Thạnh | Ấp Vĩnh Tiến, xã Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | Giấy phép số 132/GP-CTH ngày 03/02/2011 của NHNN Chi nhánh TP Cần Thơ; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 227/QĐ-KV14 ngày 09/6/2025 và số 378/QĐ-KV14 ngày 28/7/2025 | 6.52 |
| 35 | Quỹ tín dụng nhân dân Nam Cần Thơ | 07J đường C6, KDC Thiên Lộc, phường Hưng Phú, thành phố Cần Thơ | Giấy phép số 495/GP-CTH ngày 19/7/2011 của NHNN Chi nhánh TP Cần Thơ; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 180/QĐ-KV14 ngày 21/5/2025 và số 422/QĐ-KV14 ngày 11/8/2025 | 7.36 |
| 36 | Quỹ tín dụng nhân dân Nam Sông Hậu | Lô 3A, KDC Hưng Phú 1, phường Hưng Phú, thành phố Cần Thơ | Giấy phép số 860/GP-CTH ngày 21/12/2011 của NHNN Chi nhánh TP Cần Thơ; Quyết định sửa đổi, bổ sung số 67/QĐ-CTH ngày 09/5/2024; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 511/QĐ-KV14 ngày 04/9/2025 | 8.07 |
| 37 | Quỹ tín dụng nhân dân Huỳnh Hữu Nghĩa | Số 109 Trần Hưng Đạo, ấp Nội Ô, xã Mỹ Tú, thành phố Cần Thơ | Giấy phép số 003/NH-GP ngày 22/4/1994 của Giám đốc NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng; Quyết định số 202/QĐ-KV14 ngày 29/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về bổ sung nội dung hoạt động đại lý CUDVTT tại Giấy phép; Quyết định 309/QĐ-KV14 ngày 14/7/2025 về việc sửa đổi địa chỉ tại Giấy phép hoạt động | 7.65 |
| 38 | Quỹ tín dụng nhân dân Châu Hưng | Ấp Kinh Ngay 1, Xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ | Giấy phép số 005/NH-GP ngày 15/6/1994 của Giám đốc NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 186/QĐ-KV14 ngày 22/5/2025 và số 447/QĐ-KV14 ngày 20/8/2025 | 3.55 |
| 39 | Quỹ tín dụng nhân dân Lịch Hội Thượng | Ấp Châu Thành, xã Lịch Hội Thượng, thành Phố Cần Thơ | Giấy phép số 006/NH-GP ngày 28/6/1994 của Giám đốc NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 163/QĐ-KV14 ngày 14/5/2025, số 330/QĐ-KV14 ngày 16/7/2025 và số 340/QĐ-KV14 ngày 18/7/2025. | 3.36 |
| 40 | Quỹ tín dụng nhân dân Sóc Trăng | Số 38 đường Phạm Ngũ Lão, phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ | Giấy phép số 007/NH-GP ngày 06/7/1994 của Giám đốc NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 156/QĐ-KV14 ngày 05/5/2025 và số 313/QĐ-KV14 ngày 15/7/2025. | 4.20 |
| 41 | Quỹ tín dụng nhân dân Thạnh Phú | Số 122, ấp Cần Đước, xã Nhu Gia, thành phố Cần Thơ | Giấy phép số 004/NH-GP ngày 11/5/1994 của Giám đốc NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng; Quyết định số 208/QĐ-KV14 ngày 02/6/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép. | 3.14 |
| 42 | Quỹ tín dụng nhân dân Vĩnh Châu | Số 07 Nguyễn Huệ, khóm 1, phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ | Giấy phép số 008/NH-GP ngày 29/8/1994 của Giám đốc NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 157/QĐ-KV14 ngày 05/5/2025, số 355/QĐ-KV14 ngày 22/7/2025 và số 425/QĐ-KV14 ngày 12/8/2025 | 5.04 |
| 43 | Quỹ tín dụng nhân dân Kế Sách | Số 87 đường 30/4, ấp An Ninh 1, xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ | Giấy phép số 009/NH-GP ngày 31/8/1994 của Giám đốc NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 185/QĐ-KV14 ngày 22/5/2025 và số 315/QĐ-KV14 ngày 15/7/2025. | 12.60 |
| 44 | Quỹ tín dụng nhân dân Mỹ Xuyên | Số 57 Triệu Nương, phường Mỹ Xuyên, thành phố Cần Thơ | Giấy phép số 010/NH-GP ngày 21/11/1994 của Giám đốc NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng; Quyết định sửa đổi Giấy phép hoạt động số 443/QĐ-STR ngày 13/4/2023 của NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng; Quyết định 392/QĐ-KV14 ngày 01/8/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép. | 4.00 |
| 45 | Quỹ tín dụng nhân dân Thạnh Quới | Ấp Hòa Khanh, xã Gia Hòa, thành phố Cần Thơ | Giấy phép số 014/NH-GP ngày 02/01/1996 của Giám đốc NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14: số 174/QĐ-KV14 ngày 20/5/2025 và số 339/QĐ-KV14 ngày 17/7/2025. | 3.00 |
| 46 | Quỹ tín dụng nhân dân Trường Khánh | Quốc lộ 60, ấp Trường Thành A, xã Trường Khánh, thành phố Cần Thơ | Giấy phép số 015/NH-GP ngày 26/12/1996 của Giám đốc NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 158/QĐ-KV14 ngày 07/5/2025 và số 324/QĐ-KV14 ngày 16/7/2025. | 1.81 |
| 47 | Quỹ tín dụng nhân dân Phú Tân | Số 147, ấp Phước Lợi, xã Thuận Hòa, thành phố Cần Thơ | Giấy phép số 016/NH-GP ngày 26/12/1996 của Giám đốc NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng; Quyết định của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép: số 173/QĐ-KV14 ngày 20/5/2025 và số 314/QĐ-KV14 ngày 15/7/2025 | 4.01 |
| 48 | Quỹ tín dụng nhân dân Phú Lộc | Số 255B Lý Thường Kiệt, ấp 1, xã Phú Lộc, thành phố Cần Thơ | Giấy phép số 002/NH-GP ngày 01/4/1994 của Giám đốc NHNN Chi nhánh tỉnh Sóc Trăng; Quyết định số 195/QĐ-KV14 ngày 27/5/2025 của NHNN chi nhánh Khu vực 14 về sửa đổi, bổ sung Giấy phép; Quyết định số 426/QĐ-KV14 ngày 12/8/2025 về việc sửa đổi địa chỉ tại Giấy phép hoạt động. | 4.21 |
| 49 | Quỹ tín dụng nhân dân Hậu Giang | Số 147, đường 3/2, phường Vị Tân, thành phố Cần Thơ | Giấy phép số 01/GP-NHNN ngày 07/02/2007 của NHNN chi nhánh tỉnh Hậu Giang; Quyết định số 228/QĐ-NHNN ngày 15/7/2008 và Quyết định số 520/QĐ-HGI ngày 12/7/2017 của NHNN chi nhánh tỉnh Hậu Giang về sửa đổi, bổ sung Giấy phép. | 12.16 |
Khu vực 15 |
||||
| 01 | QTDND TT Thứ 11 | Khu phố 3, xã An Minh, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 38/NH-GP, ngày cấp 02/06/1996. - Quyết định số 600/QĐ-KV15 ngày 30/12/2025. |
5.02 |
| 02 | QTDND Vĩnh Hòa | Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 24-2019 ấp Vĩnh Hiệp, xã Vĩnh Hòa, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 039/NH-QĐ, ngày cấp 18/10/1996. - Quyết định số 208/QĐ-KV15 ngày 11/6/2025. |
3.82 |
| 03 | QTDND Hòa Thuận | Chợ Hòa Thuận, xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 040/NH-GP, ngày cấp 14/11/1996. - Quyết định số 602/QĐ-KV15 ngày 30/12/2025. |
3.01 |
| 04 | QTDND TT Tân Hiệp | 47 Tổ I, khóm B, xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 013/NHQĐ-GP ngày cấp 30/06/1994. - Quyết định số 267/QĐ-KV15 ngày 04/7/2025 |
9.76 |
| 05 | QTDND Đông Hoà | Lô A05-A06, cụm dân cư ấp Đông Tiến, xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 011/NH-GP, ngày cấp 18/06/1994. - Quyết định số 358/QĐ-KV15 ngày 27/8/2025. |
3.60 |
| 06 | QTDND Bàn Tân Định | Ấp Sở Tại, xã Bàn Tân Định, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 026/NHQĐ-GP, ngày cấp 04/11/1995. - Quyết định số 65/QĐ-KGI4 ngày 19/4/2024. |
1.10 |
| 07 | QTDND Tân Hội | Ấp Tân Tiến, xã Tân Hội, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 023/NH-GP, ngày cấp 11/09/1995. - Quyết định số 438/QĐ-KV15 ngày 17/10/2025. |
4.33 |
| 08 | QTDND Thạnh An | Số 209, Quốc lộ 80, ấp Đông Phước, xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 024/NH-GP, ngày cấp 28/09/1995. - Quyết định số 406/QĐ-KV15 ngày 25/9/2025. |
3.02 |
| 09 | QTDND Mong Thọ B | Thửa đất số 141, tờ bản đồ số 21, tổ 10, ấp Hòa An, xã xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang. | - Số Giấy phép 002/NHKG-GP, ngày cấp 21/12/1993. - Quyết định số 209/QĐ-KV15 ngày 11/6/2025. |
4.00 |
| 10 | QTDND Vĩnh Thanh Vân | 216 Trần Phú, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 19/NHGP, ngày cấp 23/03/1995. - Quyết định số 279/QĐ-KV15 ngày 18/7/2025. |
4.95 |
| 11 | QTDND Mỹ Lâm | 567 ấp Tân Điền, phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 16/NHGP, ngày cấp 17/12/1994. - Quyết định số 262/QĐ-KV15 ngày 04/07/2025 |
4.01 |
| 12 | QTDND Hòn Đất | 192 Khu phố Đường Hòn, xã Hòn Đất, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 36/NHGP, ngày cấp 06/02/1996. - Quyết định số 622/QĐ-KV15 ngày 31/12/2025. |
6.07 |
| 13 | QTDND TT Vĩnh Thuận | Ấp Vĩnh Phước II, xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 035/NH-GP, ngày cấp 26/01/1996. - Quyết định số 601/QĐ-KV15 ngày 30/12/2025. |
2.50 |
| 14 | QTDND Đông Thái | Ấp 7 Chợ, xã Đông Thái, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 032/NH.GP, ngày cấp 27/12/1995. - Quyết định số 613/QĐ-KV15 ngày 31/12/2025. |
4.01 |
| 15 | QTDND Bình An | Số 305 ấp Hòn Chông, xã Kiên Lương, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 025/NHQĐ-GP, ngày cấp 23/10/1995. - Quyết định số 622/QĐ-KV15 ngày 31/12/2025. |
5.83 |
| 16 | QTDND Thứ Ba | 550/1 tổ 14, khu phố 2, xã An Biên, tỉnh An Giang. | - Số Giấy phép 014/NHQĐ-GP, ngày cấp 30/06/1994. - Quyết định số 336/QĐ-KV15 ngày 19/8/2025. |
8.13 |
| 17 | QTDND Vĩnh Thanh | Lô số H12 Huỳnh Thúc Kháng, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 006/NHKG-GP, ngày cấp 20/02/1994. - Quyết định số 536/QĐ-KV15 ngày 08/12/2025. |
3.01 |
| 18 | QTDND Vĩnh Hiệp | Khuôn viên UBND phường Vĩnh Hiệp (cũ), phường Rạch Giá, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 004/NH-GP, ngày cấp 25/02/1994. - Quyết định số 328/QĐ-KV15 ngày cấp 06/8/2025. |
8.50 |
| 19 | QTDND Mong Thọ A | 76 ấp Hòa Bình, xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 001/NHKG-GP, ngày cấp 11/12/1993. - Quyết định số 149/QĐ-KGI4 ngày 15/9/2023; - Quyết định số 537/QĐ-KV15 ngày 08/12/2025. |
1.29 |
| 20 | QTDND Tân Hiệp A | 450 Tổ 20 ấp kinh 3A, xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 046/NH-GP, ngày cấp 22/12/1997; - Công văn số 161/KGI-TTGSNH ngày 09/4/2018. - Quyết định số 435/QĐ-KV15 ngày 16/10/2025; - Quyết định số 497/QĐ-KV15 ngày 18/11/2025. |
2.21 |
| 21 | QTDND Vĩnh Phong | xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 042/NH-GP, ngày cấp 20/12/1996. - Quyết định số 546/QĐ-KV15, ngày 15/12/2025. |
0.22 |
| 22 | QTDND An Phú | Số 137 Nguyễn Hữu Cảnh, xã An Phú, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 002/NH-GP, ngày cấp 26/03/1994. - Quyết định số 39/QĐ-ANG ngày 03/03/2023. |
9.61 |
| 23 | QTDND Bình Đức | Số 859 Trần Hưng Đạo, phường Bình Đức, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 12B/NH-GP, ngày cấp 20/5/1995. - Quyết định số 582/QĐ-KV15 ngày 29/12/2025. |
4.43 |
| 24 | QTDND Bình Mỹ | Số 466, tổ 14, ấp Bình Minh, xã Bình Mỹ, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 0011/NH-GP, ngày cấp 30/6/1994. - Quyết định số 619/QĐ-KV15 ngày 31/12/2025. |
3.18 |
| 25 | QTDND Cần Đăng | Số 374, tổ 11, ấp Cần Thạnh, xã Cần Đăng, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 024/NH-GP, ngày cấp 04/12/1995; - Quyết định số 574/QĐ-KV15 ngày 26/12/2025. |
6.92 |
| 26 | QTDND Châu Đốc | Số 104 Phan Đình Phùng, phường Châu Đốc, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 008/NH-GP, ngày cấp 17/5/1994. - Quyết định số 615/QĐ-KV15 ngày 31/12/2025. |
14.67 |
| 27 | QTDND Chợ Vàm | Số 117, Tổ 13, khóm Phú Xương, xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 017/NH-GP, ngày cấp 05/8/1995. - Quyết định số 21/QĐ-ANG ngày 11/02/2025. - Quyết định số 22/QĐ-ANG ngày 11/02/2025. |
3.18 |
| 28 | QTDND Long Điền B | Ấp Long Tân, xã Long Điền, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 012/NH-GP, ngày cấp 20/4/1995. - Quyết định số 610/QĐ-KV15 ngày 31/12/2025. |
1.75 |
| 29 | QTDND Long Sơn | Tổ 7, khóm Long Thạnh 1, phường Tân Châu, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 022/NH-GP, ngày cấp 10/11/1995. - Quyết định số 611/QĐ-KV15 ngày 31/12/2025. |
3.03 |
| 30 | QTDND Mỹ Bình | Số 16A Tôn Đức Thắng, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 003/NH-GP, ngày cấp 28/3/1994. - Quyết định số 37/QĐ-ANG ngày 26/02/2025. |
9.72 |
| 31 | QTDND Mỹ Đức | Số 361, Quốc lộ 91, ấp Mỹ Trung, xã Vĩnh Thạnh Trung, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 014/NH-GP, ngày cấp 27/5/1995. - Quyết định số 612/QĐ-KV15 ngày 31/12/2025. |
4.21 |
| 32 | QTDND Mỹ Hoà | Số 84 đường liên xã, ấp Bình Khánh, phường Bình Đức, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 034/NH-GP, ngày cấp 14/4/1998. - Quyết định số 539/QĐ-KV15 ngày 10/12/2025. |
19.73 |
| 33 | QTDND Mỹ Hội Đông | Số 398, ấp Mỹ Hội, xã Nhơn Mỹ, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 018/NH-GP, ngày cấp 07/10/1995. - Quyết định số 614/QĐ-KV15 ngày 31/12/2025. |
1.65 |
| 34 | QTDND Mỹ Luông | Số 75, khóm Thị 1, xã Long Điền, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 009/NH-GP, ngày cấp 16/6/1994. - Quyết định số 398/QĐ-KV15 ngày 18/9/2025. |
2.50 |
| 35 | QTDND Mỹ Phước | Số 1502 Trần Hưng Đạo, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 016/NH-GP, ngày cấp 09/6/1995. - Quyết định số 479/QĐ-KV15 ngày 17/10/2025. |
14.80 |
| 36 | QTDND Mỹ Thạnh | Số 2814 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Thới,, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 001/NH-GP, ngày cấp 21/3/1994. - Quyết định số 604/QĐ-KV15 ngày 31/12/2025 |
14.38 |
| 37 | QTDND Nhà Bàng | Đường Cua 13, khóm Phú Hòa, phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 026/NH-GP, ngày cấp 11/12/1995. - Quyết định số 359/QĐ-KV15 ngày 27/8/2025. |
8.55 |
| 38 | QTDND Núi Sập | Số 35 Hùng Vương, xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 015/NH-GP, ngày cấp 09/6/1995. - Quyết định số 20/QĐ-ANG ngày 10/02/2025. - Quyết định số 36/QĐ-ANG ngày 26/02/2025. |
8.61 |
| 39 | QTDND Phú Hoà | Đường tỉnh 943, tổ 25 ấp Vĩnh Trung, xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 004/NH-GP, ngày cấp 29/03/1994. - Quyết định số 437/QĐ-ANG ngày 17/10/2025. |
6.57 |
| 40 | QTDND Phú Mỹ | Số 126 Tôn Đức Thắng, khóm Thượng 3, xã Phú Tân, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 020/NH-GP, ngày cấp 04/11/1995. - Quyết định số 573/QĐ-KV15 ngày 26/12/2025. |
3.28 |
| 41 | QTDND Tân Châu | Số 16 Nguyễn Công Nhàn, khóm Long Thị C, phường Long Phú, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 0010/NH-GP, ngày cấp 28/6/1994. - Quyết định số 609/QĐ-KV15 ngày 31/12/2025. |
2.71 |
| 42 | QTDND Tấn Mỹ | Tổ 26, ấp Tấn Bình, xã Cù Lao Giêng, tỉnh An Giang | - Số Giấy phép 019/NH-GP, ngày cấp 16/10/1995. - Quyết định số 333/QĐ-ANG ngày 13/8/2025. |
3.09 |
| 43 | QTDND Tri Tôn | Số 92 Trần Hưng Đạo, khóm 6, xã Tri Tôn, tỉnh An Giang. | - Số Giấy phép 005/NH-GP, ngày cấp 25/04/1994. - Quyết định số 24/QĐ-ANG ngày 13/02/2025. |
11.88 |
| 44 | QTDND Vĩnh Chánh | Tổ 1, ấp Đông An, xã Phú Hoà, tỉnh An Giang | - Số giấy phép 021/NH-GP, ngày cấp 09/11/1995. - Quyết định số 616/QĐ-KV15 ngày 31/12/2025. |
3.32 |
| 45 | QTDND Vọng Đông | Số 145 ấp Sơn Tân, xã Óc Eo, tỉnh An Giang. | - Số Giấy phép 030/NH-GP, ngày cấp 09/12/1996. - Quyết định số 606/QĐ-KV15 ngày 31/12/2025. |
11.36 |
| 46 | QTDND Long Thạnh | 94A, Quốc lộ 1A, ấp Phước Thạnh 1, xã Hòa Bình, tỉnh Cà Mau | - Số Giấy phép 05/NH-GP ngày 18/11/1995. - Quyết định số 617/QĐ-KV15 ngày 31/12/2025. |
6.82 |
| 47 | QTDND Vĩnh Mỹ | 129B, Quốc lộ 1A, ấp 15, xã Vĩnh Mỹ, tỉnh Cà Mau | - Số Giấy phép 03/NH-GP ngày 05/4/1994. - Quyết định số 618/QĐ-KV15 ngày 31/12/2025. |
5.05 |
| 48 | QTDND Hộ Phòng | 261 Quốc lộ 1A, khóm 2, phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau | - Số Giấy phép 07/NH-GP ngày 30/11/1995. - Quyết định số 605/QĐ-KV15 ngày 31/12/2025. |
10.70 |
| 49 | QTDND Vĩnh Hưng | Số 386, ấp Tam Hưng, xã Châu Thới, tỉnh Cà Mau | - Số Giấy phép 09/NH-GP ngày 07/3/1996. - Quyết định số 607/QĐ-KV15 ngày 31/12/2025. |
8.25 |
| 50 | QTDND Châu Hưng | Ấp Xẻo Chích, xã Vĩnh Lợi, tỉnh Cà Mau | - Số Giấy phép 04/NH-GP ngày 20/8/1994. - Quyết định số 603/QĐ-KV15 ngày 31/12/2025. |
8.47 |
| 51 | QTDND Phước Long | Ấp Phước Thuận 1, xã Phước Long, tỉnh Cà Mau | - Số Giấy phép 419/GP-NHNN ngày 20/7/2011. - Quyết định số 583/QĐ-KV15 ngày 29/12/2025. |
6.72 |
| 52 | QTDND Đông Phú | Khóm 2, phường Láng Tròn, tỉnh Cà Mau | - Số Giấy phép 418/GP-NHNN ngày 20/7/2011. - Quyết định số 572/QĐ-KV15 ngày 26/12/2025. |
9.20 |
| 53 | QTDND Phường 2 | Khóm 1, xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau | - Số giấy phép 02/NH-GP, ngày cấp 07/02/1994. - Quyết định số 135/QĐ-KV15 ngày 13/5/2025. |
1.71 |
| 54 | QTDND Thới Bình | 56, Đề Thám, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau | - Số giấy phép 08/GP-NHNN, ngày cấp 24/01/1996. - Quyết định số 608/QĐ-KV15 ngày 31/12/2025. |
3.00 |