THỐNG KÊ MỘT SỐ CHỈ TIÊU CƠ BẢN |
(đến 31/12/2014, tốc độ tăng trưởng so với thời điểm cuối năm trước liền kề) |
Loại hình TCTD |
Tổng tài sản có |
Vốn tự có |
Vốn điều lệ |
ROA |
ROE |
Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu |
Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung, dài hạn |
Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động (TT1) |
|||
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
||||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
NHTM Nhà nước |
2,876,174 |
14.82 |
169,696 |
1.87 |
134,206 |
4.77 |
0.53 |
6.92 |
9.40 |
25.02 |
94.61 |
NHTM Cổ phần |
2,780,976 |
13.10 |
203,154 |
5.71 |
191,115 |
1.10 |
0.40 |
4.64 |
12.07 |
21.35 |
75.36 |
NH Liên doanh, nước ngoài |
701,986 |
-0.42 |
106,004 |
5.76 |
86,625 |
6.25 |
0.61 |
3.79 |
30.78 |
-4.45 |
57.36 |
Công ty tài chính, cho thuê |
68,673 |
4.94 |
15,208 |
4.71 |
18,873 |
0.28 |
2.33 |
8.25 |
29.33 |
4.90 |
220.76 |
Tổ chức tín dụng hợp tác |
87,090 |
20.69 |
2,510 |
8.39 |
4,831 |
12.94 |
0.93 |
10.67 |
29.91 |
11.51 |
99.25 |
Toàn hệ thống |
6,514,900 |
12.20 |
496,573 |
4.36 |
435,649 |
3.29 |
0.51 |
5.49 |
12.75 |
20.15 |
83.67 |
Ghi chú: Nguồn số liệu dựa trên Báo cáo cân đối tài khoản kế toán tháng 12/2014, Báo cáo tài chính Quý III/2014 của các TCTD;
- Khối NHTM Nhà nước bao gồm cả Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam;
- Số liệu cột (4), (5), (10), (11) không bao gồm ngân hàng Chính sách xã hội (không thuộc đối tượng báo cáo) và Quỹ tín dụng nhân dân;
- ROE, ROA là số liệu Quý III/2014 (Báo cáo tài chính); đã loại bỏ các TCTD có vốn chủ sở hữu âm, không bao gồm số liệu của Quỹ tín dụng nhân dân
- Vốn tự có, tỷ lệ CAR đã loại bỏ các TCTD có Vốn tự có âm;
- Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động tính trên thị trường I (theo chỉ thị 01);
- Chỉ tiêu Tổng tài sản có tính theo Quyết định 16/2007/QĐ-NHNN.